Viciperazol VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-09-18 14:54:26

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-29214-18
Hoạt chấtCefoperazon: 1g
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Viciperazol VCP là sản phẩm gì?

  • Viciperazol VCP là thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả. Sản phẩm dùng trong điều trị nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn đường niệu, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung, nhiễm khuẩn huyết và các bệnh lý viêm vùng chậu. Viciperazol VCP sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM.

Thành phần của Viciperazol VCP

  • Cefoperazon: 1g

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm

Công dụng - Chỉ định của Viciperazol VCP

  • Nhiễm khuẩn đường mật.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

  • Nhiễm khuẩn xương khớp.

  • Nhiễm khuẩn thận và đường tiết niệu.

  • Viêm vùng chậu và nhiễm khuẩn sản phụ khoa.

  • Viêm phúc mạc và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

  • Nhiễm khuẩn huyết.

Cách dùng - Liều dùng Viciperazol VCP

  • Thuốc Cefoperazon VCP được sử dụng qua đường tiêm bắp sâu hoặc tiêm truyền tĩnh mạch gián đoạn hoặc liên tục.

  • Mặc dù Cefoperazon đã được tiêm tĩnh mạch trực tiếp chậm trong vòng 3 – 5 phút, nhưng các nhà sản xuất không khuyến cáo dùng thuốc này theo đường tiêm tĩnh mạch, trực tiếp nhanh.

  • Khi hòa tan Cefoperazon ở nồng độ vượt quá 333 mg/ ml, cần phải lắc mạnh và lâu. Độ tan tối đa xấp xỉ 475 mg/ ml.

  • Người lớn: Đối với các nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình, liều thường dùng là 1 – 2 g, cứ 12 giờ một lần. Đối với các nhiễm khuẩn nặng, có thể dùng đến 12 g/ 24 giờ, chia làm 2 – 4 phần liều. Nói chung, liều dùng cho những người bị bệnh gan hoặc tắc mật không đựơc quá 4 g/ 24 giờ, hoặc liều dùng cho những người suy cả gan và thận là 2 g/ 24 giờ; nếu dùng liều cao hơn, phải theo dõi nồng độ Cefoperazon trong huyết tương.

  • Người bệnh suy thận: Có thể sử dụng Cefoperazon với liều dùng không cần điều chỉnh liều lượng. Nếu có dấu hiệu tích lũy thuốc, phải giảm liều cho phù hợp.

  • Liệu trình Cefoperazon trong điều trị các nhiễm khuẩn do Streptococcus tan huyết Beta nhóm A phải tiếp tục trong ít nhất 10 ngày để giúp ngăn chặn thấp khớp cấp hoặc viêm cầu thận.

  • Trẻ em: Mặc dù tính an toàn của Cefoperazon ở trẻ em dưới 12 tuổi chưa được xác định đứt khoát, thuốc đã được dùng tiêm tĩnh mạch cho trẻ sơ sinh và trẻ em với liều 25 – 100 mg/ kg, cứ 12 giờ một lần. Do tính chất độc của Benzyl Alcol đối với sơ sinh, không được tiêm bắp cho trẻ sơ sinh thuốc pha với dung dịch chứa Benzyl Alcol (chất kìm khuẩn).

Chống chỉ định của Viciperazol VCP

  • Cefoperazon chống chỉ định với người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicilin.

Lưu ý khi sử dụng Viciperazol VCP

  • Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Viciperazol VCP

  • Máu: Tăng bạch cầu ưa Eosin tạm thời, thử nghiệm Coombs dương tính.

  • Tiêu hóa: Ỉa chảy.

  • Da: Ban da dạng sần.

  • Toàn thân: Sốt.

  • Máu: Giảm bạch cầu trung tính có hồi phục, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu.

  • Da: Mày đay, ngứa.

  • Tại chỗ: Đau tạm thời tại chỗ tiêm bắp, viêm tĩnh mạch tại nơi tiêm truyền.

Tương tác

  • Chưa có báo cáo.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Thuốc bột pha tiêm, IM/IV, hộp 10 lọ

Nhà sản xuất                        

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Viciperazol VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Viciperazol VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này