Vicefmix - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của VCP

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-09-19 17:05:47

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-27145-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ; Hộp 10 lọ

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vicefmix là thuốc gì?

  • Vicefmix là thuốc chỉ định điều trị các bệnh do nhiễm khuẩn gây ra như nhiễm khuẩn đường hô hấp trên - dưới, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn tiết niệu và sinh dục. Ngoài ra, thuốc Vicefmix còn điều trị viêm tuỷ, nhiễm khuẩn huyết, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn hỗn hợp sau phẫu thuật. 

Thành phần của thuốc

  • Hỗn hợp Ticarcilin dinatri và Clavulanattương đương: Ticarcilin 3g; Acid Clavulanic 0,1g

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Điều trị mhiễm khuẩn đường hô hấp trên - dưới, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn tiết niệu và sinh dục. 
  • Điều trị viêm tuỷ, nhiễm khuẩn huyết, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn hỗn hợp sau phẫu thuật. 

Đối tượng sử dụng

  • Người bệnh cần điều trị nhiễm khuẩn theo chỉ định của bác sĩ

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Dị ứng với penicillin và các beta-lactam khác
  • Tiền sử suy gan do dùng nhóm penicillin
  • Tăng bạch cầu đơn nhân

Liều dùng - Cách dùng thuốc

Người lớn

  • Liều dùng thông thường cho bệnh nhiễm khuẩn
    • Tiêm tĩnh mạch 3,1 g mỗi 4 giờ.
    • Thời gian: 3 hoặc 4 tuần, tùy theo tính chất và mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng.
  • Viêm nội mạc tử cung
    • Nhiễm trùng mức độ vừa: tiêm tĩnh mạch 50 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 6 giờ.
    • Nhiễm trùng mức độ nặng: tiêm tĩnh mạch 50 mg/kg (tính theo ticarcillin) 4 giờ.
    • Thời gian: liệu pháp tiêm nên được tiếp tục trong ít nhất 24 giờ sau khi bệnh nhân hết sốt, hết đau đớn, và số lượng bạch cầu đã bình thường hóa. Điều trị bằng doxycycline trong 14 ngày được khuyến cáo nếu nhiễm Chlamydia ở bệnh nhân sau sinh muộn (nên ngừng việc cho con bú).

Trẻ em

  • Liều dùng thông thường cho trẻ em mắc bệnh nhiễm trùng ổ bụng
    • Trẻ sơ sinh:
      • 0-4 tuần, cân nặng 1199 g trở xuống: tiêm tĩnh mạch 75 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 12 giờ;
      • 0-6 ngày, cân nặng lúc sinh 1200-2000 g: tiêm tĩnh mạch 75 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 12 giờ;
      • 0-6 ngày, cân nặng 2001 g trở lên: tiêm tĩnh mạch 75 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 8 giờ;
      • 7 ngày đến 4 tuần, cân nặng lúc sinh 1200-2000 g: tiêm tĩnh mạch 75 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 8 giờ;
      • 7 ngày đến 4 tuần, cân nặng 2001 g trở lên: tiêm tĩnh mạch 100 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 8 giờ.
      • Ngoài ra, tiêm tĩnh mạch 200-300 mg/kg/ngày (phần ticarcillin) chia mỗi 6-8 giờ đã được khuyến cáo cho trẻ sơ sinh đủ tháng.
      • 2 tháng hoặc ít hơn: tiêm tĩnh mạch 200-300 mg/kg/ngày (ticarcillin tính theo) chia mỗi 6-8 giờ
      • 3 tháng tuổi trở lên:
        • Nếu trẻ nặng 59 kg trở xuống:
          • Nhiễm trùng nhẹ đến vừa: tiêm tĩnh mạch 25-50 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 6 giờ.
          • Nhiễm trùng nặng: tiêm tĩnh mạch 50 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 4 giờ; cách thay thế, tiêm tĩnh mạch từ 50 đến 75 mg/kg (tính theo ticarcillin) mỗi 6 giờ đã được khuyến cáo.
        • Nếu trẻ nặng 60 kg trở lên:
          • Nhiễm trùng nhẹ đến vừa: tiêm tĩnh mạch 3,1 g mỗi 6 giờ.
          • Nhiễm trùng nặng: tiêm tĩnh mạch 3,1 g mỗi 4 giờ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Tiêu chảy nhẹ, đầy hơi, đau bụng;
  • Buồn nôn hoặc nôn mửa;
  • Đau khớp hoặc đau cơ;
  • Đau đầu;
  • Phát ban da hoặc ngứa;
  • Đau, sưng, hoặc nóng rát nơi tiêm thuốc;
  • Nhiễm nấm âm đạo (ngứa hoặc tiết dịch).

Phản ứng phụ nghiêm trọng:

  • Tiêu chảy có nước hoặc có máu;
  • Có máu trong nước tiểu, muốn đi tiểu gấp, đi tiểu đau hoặc khó khăn;
  • Dễ bầm tím hoặc chảy máu, suy nhược bất thường;
  • Khô miệng, khát nước, lú lẫn, đi tiểu nhiều, đau cơ hay yếu cơ, nhịp tim nhanh, cảm thấy choáng váng, ngất xỉu;
  • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm;
  • Sốt, đau họng và đau đầu với phồng rộp nặng, bong tróc, và phát ban da đỏ;
  • Đau ngực;
  • Co giật.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống đông máu (ví dụ, heparin, warfarin) vì nguy cơ chảy máu có thể tăng lên;
  • Probenecid bởi vì có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ của clavulanate + ticarcillin;
  • Kháng sinh nhóm tetracycline (ví dụ, doxycycline), vì các thuốc này có thể làm giảm tác dụng của clavulanate + ticarcillin;
  • Methotrexate vì nguy cơ tác dụng phụ của methotrexate có thể tăng lên do clavulanate + ticarcillin;
  • Kháng sinh nhóm aminoglycoside (như gentamicin), mycophenolate, hoặc thuốc tránh thai đường uống (ví dụ, thuốc tránh thai) vì hiệu quả của các thuốc này có thể giảm do clavulanate + ticarcillin.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Trong trường hợp bạn quên một liều khi đang trong quá trình dùng thuốc hãy dùng càng sớm càng tốt (thông thường có thể uống thuốc cách 1-2 giờ so với giờ được bác sĩ yêu cầu).Tuy nhiên, nếu thời gian đã gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm đã quy định. Lưu ý không dùng gấp đôi liều lượng đã quy định.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Liên hệ ngay với bác sĩ

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 10 lọ, thuốc bột pha tiêm, IM/IV

Bảo quản thuốc

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Hạn sử dụng thuốc

  • Xem trên bao bì thuốc

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc Vicefmix

Câu hỏi thường gặp

Mua Vicefmix - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của VCP ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vicefmix - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của VCP tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này