Vamidol - Thuốc kháng sinh trị bệnh hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:07

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Công ty cổ phần SPM
Số đăng ký VD-20337-13
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vamidol là thuốc gì?

  • Vamidol ,là thuốc kháng sinh giúp điều trị tình trạng viêm phế quản cấp, viêm phổi, nhiễm khuẩn đường tiết niệu cũng như là do tái phát, do đó nhờ thành phần có trong thuốc sẽ là tác nhân kháng lại vi khuẩn và tiêu diệt hiệu quả vi khuẩn gây bệnh,được sản xuất và phân phối trên toàn quốc bởi Công ty cổ phần SPM.

Thành phần Vamidol

  • Sulfamethoxazol........ 400mg
  • Trimethoprim................80mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên

Công dụng thành phần thuốc Vamidol

  • Trimethoprimi là thuốc kháng sinh:
    • Tác dụng kìm khuẩn, ức chế enzyme dihydrofolate-reductase, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn.
    • Một số vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim thường được dùng để phối hợp với Sulfamethoxazol.
  • Sulfamethoxazol là thuốc kháng sinh:
    • Tác dụng kiềm khuẩn kết hợp với Trimethoprim ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn.
    • Sulfamethoxazol có khả năng tác dụng lên cả vi khuẩn Gram âm và Gram dương 

Chỉ định của thuốc Vamidol

  • Điều trị những đợt cấp của viêm phế quản mãn tính, viêm phổi .
  • Điều trị  lâu dài nhiễm khuẩn hay tái phát nhiễm khuẩn đường tiết niệu
  • Dùng để diệt khuẩn với những vi khuẩn nhạy cảm với thành phần của thuốc, lậu cầu hay nhiễm khuẩn đường tiểu không biến chứng.
  • Điều trị đợt cấp của viêm phế quản mạn. 

Cách dùng - Liều dùng thuốc Vamidol

Cách dùng:

  • Thuốc được dùng bằng đường uống
  • Nên uống thuốc ngay sau bữa ăn

Liều dùng:

  • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu người lớn: mỗi ngày uống 960 mg ngày uống 2 lần, uống từ  5 đến 14 ngày.
  • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm tai giữa cấp ở trẻ em: mỗi ngày uống 48 mg/kg ngày uống 2 lần, uống từ 5 đến 10 ngày.
  • Điều trị  viêm phổi do Pneumocystis carinii ở người lớn và trẻ em: mỗi ngày uống 90 đến120 mg/kg ngày uống 2 lần 4 lần, uống từ 14 đến 21 ngày.
  • Phòng nhiễm khuẩn do Pneumocystis carinii:
    • Người lớn: mỗi ngày uống 960 mg, ngày uống 1 lần/uống trong 7 ngày.
    • Trẻ em: mỗi ngày uống 900 mg co-trimoxazol/m² bề mặt cơ thể, uống  2 lần trong 3 ngày liên tục.
  • Tiêu chảy ở người lớn gây bởi E. coli: mỗi ngày uống 960 mg trong vòng 12 giờ.
  • Bệnh nhân suy thận ClCr=15-30mL/phút: uống nửa liều,
  • Bệnh nhân  suy thận ClCr < 15mL/phút: không được dùng.

Chống chỉ định thuốc Vamidol

  • Người mẫn cảm với các thành phần của thuốc
  • Bệnh nhân bị suy thận, suy gan nặng, hay thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ (do thiếu acid folic) đều không được chỉ định dùng thuốc này.

Thận trọng khi sử dụng Vamidol

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc ở người già, người thiếu hụt men G6PD, phụ nữ cho con bú.

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc người bị rối loạn huyết học, người bị suy thận, người thiếu acid folic.

Sử dụng Vamidol cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Thận trọng khi sử dụng Vamidol ở phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và dưới chỉ định của bác sỹ

Sử dụng Vamidol cho người lái xe và vận hành máy móc được không ?

  • Vamidol không gây ảnh hưởng tới người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ của Vamidol

  • Thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ như

    • Thường gặp: Nôn mửa, buồn nôn, ngứa, viêm lưỡi, phát ban,

    • Ít gặp: Rối loạn tiêu hóa như chán ăn, ỉa chảy, chóng mặt, hoa mắt, đau đầu.

    • Hiếm gặp: Vàng da, ứ mật, tăng creatinin va ure huyết thanh, viêm miệng, viêm đại tràng.

  • Bất thường trong quá trình sử dụng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sỹ

Tương tác thuốc Vamidol 

  • Tránh sử dụng chung thuốc Vamidol với các loại thuốc sau
    • Không nên dùng thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, pyrimethamin, phenytoin, warfarin, methotrexate, thuốc hạ đường huyết, indomethacin, cyclosporin.
    • Không nên dùng thuốc hạ đường huyết, indomethacin, cyclosporin

Quá liều thuốc Vamidol

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quên liều thuốc Vamidol

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quy cách đóng gói

  • Chai 100 viên

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần SPM

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vamidol - Thuốc kháng sinh trị bệnh hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vamidol - Thuốc kháng sinh trị bệnh hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này