Uphacefdi (bột) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-16 13:48:29

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-20483-14
Hoạt chấtCefdinir 125mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng góiHộp 12 gói x 2,5 gam
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Uphacefdi (bột) là gì?                                           

  • Uphacefdi (bột) là thuốc được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm thận bể thận, viêm bàng quang, với thành phần chính Cefdinir có trong thuốc giúp người bệnh nhanh chóng cải thiện tình trạng sức khỏe.

Thành phần của Uphacefdi (bột)

  • Cefdinir  125mg.

Dạng bào chế

  • Bột pha hỗn dịch uống.

Công dụng và chỉ định của Uphacefdi (bột)

  • Dùng trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm:
    • Nhiễm trùng hô hấp trên và dưới.
    • Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da nhẹ và vừa, không có biến chứng gây ra do vi khuẩn nhạy cảm; Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay mạch bạch huyết, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.
    • Viêm thận – bể thận, viêm bàng quang.

Cách dùng - Liều dùng của Uphacefdi (bột)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: 4 gói/ ngày, chia 1 – 2 lần.
    • Trẻ em: 14 mg/ kg/ ngày, tối đa là 600 mg mỗi ngày.
    • Phải giảm liều ở bệnh nhân suy thận: 2 gói/ ngày đối với bệnh nhân suy thận có độ thanh thải Creatinin dưới 30 ml/ phút.

Chống chỉ định của Uphacefdi (bột)

  • Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác.
  • Không dùng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Uphacefdi (bột)

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh có tiền sử quá mẫn với penicilin. Nên tránh dùng cephalosporin cho bệnh nhân có phản ứng phản vệ với penicilin. Nếu có một phản ứng dị ứng nào xảy ra trong quá trình điều trị bằng cefdinir, nên ngừng thuốc và điều trị với liệu pháp phù hợp được chỉ định (ví dụ: epinephrin, corticosteroid, duy trì oxy và thông khí).
  • Chỉ dùng thuốc để trị nhiễm khuẩn, không dùng thuốc để trị nhiễm virus (ví dụ như cảm lạnh thông thường).
  • Phải uống thuốc đủ liều, thậm chí vẫn tiếp tục uống sau khi đã cảm thấy khỏe một vài ngày. Việc ngừng thuốc giữa chừng sẽ làm giảm hiệu quả điều trị và tăng khả năng đề kháng thuốc của vi khuẩn.
  • Tiêu chảy là tác dụng phụ thường gặp và sẽ biến mất sau khi ngưng thuốc, tuy nhiên, nếu thấy phân lỏng kèm theo máu (có hoặc không có đau bụng và sốt) xảy ra trong lúc điều trị hoặc kéo dài 2 tháng hoặc lâu hơn sau khi uống liều cuối cùng thì phải đến gặp bác sĩ.
  • Thận trọng với người bệnh suy thận nặng, bệnh nhân dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt, phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tính an toàn của thuốc ở phụ nữ có thai chưa được xác định. Do đó, phải thật cẩn thận khi dùng thuốc ở những phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai, một khi cân nhắc lợi ích của việc điều trị cao hơn nguy cơ có thể xảy ra.
  • Không phát hiện cefdinir trong sữa mẹ sau khi uống liều duy nhất 600 mg. Tuy nhiên, cefdinir nên được sử dụng thận trọng cho phụ nữ cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có nguy cơ gây nhức đầu và chóng mặt, cần thận trọng khi sử dụng cho người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Uphacefdi (bột)

  • Cefdinir nói chung được dung nạp tốt. Tác dụng phụ thường gặp nhất là tiêu chảy, được báo cáo xảy ra ở 16% bệnh nhân là người lớn hoặc thanh niên và 8% đối với bệnh nhân là trẻ em khi sử dụng liều uống thông thường. Các tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua, trường hợp nghiêm trọng đủ để khuyến cáo ngừng sử dụng thuốc xảy ra trên khoảng 3% bệnh nhân.
  • Hiếm khi: Buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, biếng ăn, táo bón; nhức đầu, chóng mặt, cảm giác nặng ngực; viêm miệng, nhiễm nấm; thiếu vitamin K, vitamin nhóm B, giảm bạch cầu, tăng men gan, tăng BUN.
  • Rất hiếm: Quá mẫn, viêm ruột, viêm phổi kẽ.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác

  • Các thuốc kháng acid và các chế phẩm chứa sắt làm giảm hấp thu cefdinir.
  • Probenecid ức chế thải trừ cefdinir qua thận.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 12 gói x 2,5 g..

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 25.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Uphacefdi (bột) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Uphacefdi (bột) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này