Unikyung - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Hàn Quốc

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:36

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Kyongbo Pharm. Co., Ltd.
Số đăng ký VN-18911-15
Hoạt chấtCeftizoxim 1g
Xuất xứKorea
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Unikyung là gì?

  • Unikyung là thuốc được sản xuất bởi Kyongbo Pharm. Co., Ltd., có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn như nhiễm trùng xương, viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, viêm màng não, nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiềm trùng đường tiết niệu…

Thành phần của Unikyung

  • Ceftizoxime 1g.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Unikyung

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Viêm màng não do Haemophilus influenzae.
  • Một số trường hợp nhiễm khuẩn huyết.
  • Một số trường hợp nhiễm khẩn đường tiết niệu, sinh dục, ổ bụng và vùng chậu.
  • Nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn hiếu khí gram âm và các sinh vật kháng với các Cephalosporin khác Amynoglycosid, hoặc pennicilin đã đáp ứng điều trị.

Cách dùng - Liều dùng của Unikyung

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Liều thông thường: 1`-4g mỗi 8 đến 12 giờ.
      • Nhiễm khuẩn nặng hoặc có biến chứng: 1g mỗi 8 giờ hoặc 2g mỗi 8 – 12 giờ.
      • Nhiễm trùng nặng đe dọa tính mạng: 3 – 4g mỗi 8 giờ, tiêm tĩnh mạch, Có thể dùng liềuđến 2g mỗi 4 giờ
      •  Nhiễm trùng máu do vi khuẩn nhạy cảm: liều khởi đầu 6 – 12g/ngày, tiêm tĩnh mạch, sau đógiảm dần liều theo đáp ứng của bệnh nhân và mức độ nhiễm khuẩn.
      • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng: 500mg mỗi 12 giờ. Có thể tăng liều nếunhiễm trùng tiết niệu do vi khuẩn P.aeruginosa nhạy cảm.
      • Bệnh lậu : Liều duy nhất 1g, tiêm bắp.
      • Bệnh viêm vùng chậu: 2g mỗi 8 giờ, tiêm tĩnh mạch.
    • Trẻ em:
      • Trẻ em:- Trẻ em trên 6 tháng tuổi: 50 mg/kg mỗi 6 – 8 giờ. Trường hợp nặng có thể dùng liều 200 mg/kg/ngày chia làm nhiều liều nhưng tổng liều không quá 12 g/ngày.
      • Trẻ em trên 1 tháng tuổi: 100 – 150 mg/kg/ngày chia làm 3 liều đối với nhiễm trùng nhẹđến trung bình. Trường hợp nặng có thể dùng liều 150 – 200 mg/kg/ngày chia làm 3 – 4 liều.
      • Trẻ sơ sinh: 25 – 50 mg/kg mỗi 12 giờ.

Chống chỉ định của Unikyung

  • Bệnh nhân dị ứng với Ceftizoxim hay kháng sinh beta-lactam khác.

Lưu ý khi sử dụng Unikyung

  • Trước khi bắt đầu điều trị bằng ceftizoxim, cần tiến hành phản ứng quá mẫn cảm với thuốc.
  • Cần thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân có tiền sử hay bị dị ứng.
  •  Nồng độ thuốc trong máu cao hơn và kéo dài hơn ở bệnh nhân bị suy thận nên cần thậntrọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân bị suy thận.
  •  Trong quá trình điều trị bằng ceftizoxim, cần theo dõi chức năng thận của bệnh nhân đặcbiệt là bệnh nặng phải dùng thuốc liều tối đa.
  • Sử dụng ceftizoxim kéo dài sẽ làm tăng sự phát triển các vi khuẩn không nhạy cảm, cần theo dõi cẩn thận bệnh nhân trong quá trình điều trị.
  • Ceftizoxim nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử bị bệnh đường tiêu hóa,đặc biệt là viêm ruột kết bởi vì đã có báo cáo về tiêu chảy và viêm ruột kết khi sử dụng cácthuốc cephalosporin..

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  •  Chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu về việc sử dụng ceftizoxim ở phụ nữ có thai, chỉ nên sử dụngceftizoxim ở phụ nữ có thai khi thật sự cần thiết.
  • Ceftizoxim có thể được phân bố vào sữa, phải thận trọng khi dùng thuốc ở phụ nữ cho conbú

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái tàu xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Unikyung

  • Da: phản ứng quá mẫn, bao gồm mày đay, ngứa, sốt, ban đỏ đa dạng (hội chứng Stevens-Johnson),… có thể xảy ra.
  • Nếu phản ứng quá mẫn cảm nghiêm trọng xảy ra, ngưng dùngthuốc và áp dụng các biện pháp điều trị thích hợp.
  • Tác dụng tại chỗ tiêm: nóng, viêm tế bào, đau, chai cứng, viêm tĩnh mạch,… có thể xảy ra.
  • Máu: tăng thoáng qua bạch cầu ưa eosin và tăng tiểu cầu. Giảm bạch cầu trung tính, giảmbạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu có thể xảy ra. Thời gian prothrombin kéo dài và giảmprothrombin máu có thể xảy ra nhưng hiếm
  • Gan: Tăng thoáng qua AST (SGOT), ALT (SGPT), và phosphatase kiềm. Đôi khi tăngbilirubin, LDH.
  • Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn,… thỉnh thoảng có xảy ra. Viêm ruột kết màng giả có thểxảy ra trong và sau khi điều trị bằng ceftizoxim. Nếu viêm ruột kết nhẹ, chỉ cần ngưng dùngthuốc. Nếu viêm ruột kết trung bình đến nặng, nên ngưng thuốc và bù dịch, chất điện giải vàprotein.
  • Thận: tăng thoáng qua nồng độ BUN và creatinin máu.
  • Tác dụng không mong muốn khác: nhức đầu, chóng mặt, ù tai,… có thể xảy ra nhưng hiếm.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Uống probenecid trước hay đồng thời với ceftizoxim sẽ làm chậm thải trừ ceftizoxim qua thậnvà nồng độ thuốc trong máu cao hơn và kéo dài hơn
  •  Sử dụng đồng thời aminoglycosid với một số kháng sinh cephalosporin có thể tăng nguy cơđộc tính thận. Vì vậy, khi sử dụng đồng thời ceftizoxim và aminoglycosid, cần theo dõi chứcnăng thận..

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  •  Bảo quản nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng,
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ 1g.

Nhà sản xuất

  • Kyongbo Pharm. Co., Ltd. – Hàn Quốc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Unikyung - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Hàn Quốc ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Unikyung - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Hàn Quốc tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này