Toxaxine 500mg - Thuốc chống chảy máu hiệu quả của Hàn Quốc

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-11-04 22:06:22

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-20059-16
Xuất xứHàn Quốc
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 ống x 5ml

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Toxaxine 500mg là thuốc gì?

  • Toxaxine 500mg được sản xuất và phân phối trên toàn thế giới bởi Công ty DAI HAN PHARM. CO., LTD của Hàn Quốc. Toxaxine 250mg giúp điều trị các tình trạng chảy máu liên quan đến tăng hủy fibrin toàn thân và chảy máu bất thường liên quan đến tăng hủy fibrin tại chỗ, thuốc được sự đánh giá rất cao trong việc điều trị và được ưu tiên sử dụng.

Thành phần cuả thuốc Toxaxine 500mg

Mỗi ống 5ml chứa:

  • Hoạt chất: Tranexamic acid 500 mg.
  • Tá dược: NaOH, HCl, nước cất pha tiêm vừa đủ 5ml.

Tính chất dược lực học

  • Toxaxin có hoạt chất là Tran-4-aminomethyl-cyclohexan carboxylique acid (acid traxenamic) là Tranexamic acid (Trans-4-aminomethyl-cyclohexan carboxylique acid) một chất tổng hợp có hoạt lực mạnh với các đặc tính như sau:
  • Hoạt tính chống plasmin tiềm ẩn: Tranexamic acid ức chế đặc hiệu các tác dụng của chất kích hoạt plasminogen và plasmin là những có tác dụng tiêu fibrin.
  • Tác dụng cầm máu: Tranexamic acid có tác dụng cầm máu rất tốt qua cơ chế ngăn ngừa sự tiêu fibrin, sự giảm chức năng tiểu cầu, khả năng vỡ thành mạch và sự phân hủy các yếu tố đông máu.
  • Hoạt tính kháng viêm và chống dị ứng cao: Tranexamic acid ức chế plasmin tạo ra các kinin và peptid hoạt tính là các chất gây sang thương dị ứng và viêm. Người ta cũng chứng minh rằng Tranexamic acid làm giảm tính thấm thành mạch và hiện tượng phù do các tác nhân gây viêm như carragenin và bradykinin.

Dược động học

  • Hấp thu
    • Dùng đường uống, thuốc được hấp thu nhanh và đạt nồng độ tối đa trong máu sau 2 – 3 giờ và giảm sau 6 giờ.
    • Dùng đường tiêm tĩnh mạch, thuốc đạt nồng độ tối đa trong vòng nửa giờ và giảm sau 6 giờ.
    • Sau khi tiêm tĩnh mạch, thuốc có thời gian bán hủy khoảng 2 giờ.
  • Phân bố
    • Phân bố đến tất cả các mô, đến dịch não tủy với thời gian chậm hơn.
    • Thể tích phân bố là 33% khối lượng cơ thể.
  • Thải trừ
    • Thời gian bán thải là 1 giờ.
    • 90% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu trong 24 giờ đầu (được bài tiết qua cầu thận và không có sự tái hấp thu ở ống thận).
    • Thuốc đào thải trong nước tiểu dưới dạng vẫn giữ nguyên hoạt tính.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Toxaxine 500mg

  • Dùng thuốc trong các trường hợp sau:
    • Bệnh nhân có khuynh hướng chảy máu liên quan đến tăng hủy fibrin toàn thân (bệnh bạch cầu, thiếu máu bất sản, ban xuất huyết, ung thư và xuất huyết bất thường trong và sau khi phẫu thuật).
    • Bệnh nhân bị chảy máu bất thường liên quan đến tăng hủy fibrin tại chỗ (chảy máu ở phổi, mũi, chảy máu đường sinh dục, chảy máu ở thận, chảy máu bất thường trong và sau khi phẫu thuật phù đại tiền liệt tuyến).

Chống chỉ định của Toxaxine 500mg

  • Bệnh nhân có bệnh huyết khối (huyết khối não, nhồi máu cơ tim, viêm tĩnh mạch huyết khối…) và bệnh nhân có khả năng bị huyết khối.
  • Bệnh nhân đang điều trị bằng liệu pháp đông máu (phối hợp với heparin).
  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thuốc.

Liều lượng và cách dùng Toxaxine 500mg

  • Người lớn:
    • Liều thường dùng là 0.5 – 1g/lần, 2 – 3 lần trong ngày qua đường tiêm tĩnh mạch.
    • Trong thời gian phẫu thuật hay sau phẫu thuật, có thể tiêm tĩnh mạch 500 – 1000 mg/lần (1 – 2 ống/lần) hay 500 – 2500 mg/lần (1 – 5 ống/lần) bằng cách tiêm truyền tĩnh mạch nhỏ giọt.
  • Trẻ em: 10 mg/kg/ngày. Chia làm 2 lần.
  • Lưu ý:
    • Liều dùng có thể điều chỉnh theo tuổi và dấu hiệu lâm sàng của bệnh nhân.
    • Thuốc dùng theo đơn của bác sĩ.

Thận trọng khi sử dụng Toxaxine 500mg

  • Thận trọng khi tiêm tĩnh mạch: Tranexamic acid nên tiêm tĩnh mạch chậm. Khi tiêm tĩnh mạch nhanh có thể gây tác dụng ngoại ý như: buồn nôn, khó chịu vùng ngực, đánh trống ngực, hạ huyết áp,…
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận nặng (do có nguy cơ gây tích lũy thuốc).
  • Thận trong khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai bởi thuốc qua được hàng rào nhau thai.
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người lớn tuổi: Vì người lớn tuổi có chức năng sinh lý giảm, nên có những biện pháp giảm liều có giám sát một cách thận trọng.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Thận trong khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai bởi thuốc qua được hàng rào nhau thai. Chỉ dùng khi thật sự cần thiết và khi không thể dùng cách điều trị khác.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Một lượng nhỏ được bài tiết qua sữa mẹ, nồng độ trong sữa mẹ chiếm khoảng 1% nồng độ trong huyết tương, do đó không nên cho con bú trong thời gian điều trị.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi dùng thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc bởi thuốc có thể gây mệt mỏi, buồn ngủ.

Tác dụng phụ của thuốc Toxaxine 500mg

  • Tác dụng phụ hiếm thấy: 
    • Phản ứng quá mẫn: Ngứa hoặc phát ban, ngưng điều trị nếu xảy ra phản ứng quá mẫn.
    • Mắt: Có bất thường trong khả năng phân biệt màu sắc.
    • Sốc: Cần theo dõi nghiêm ngặt và nếu bị sốc thì ngưng dùng thuốc và có biện pháp điều trị thích hợp.
  • Tác dụng phụ thường thấy:
    • Tiêu hóa: Đôi khi xảy ra một số triệu chứng như: biếng ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ợ nóng.
    • Một số phản ứng khác: Đôi khi gây nhức đầu, buồn ngủ.

Thông báo cho bác sĩ những phản ứng phụ xảy ra khi dùng thuốc.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Thận trọng khi kết hợp thuốc với các chế phẩm cầm máu, và các men có tác dụng làm đông máu: Nếu kết hợp và cùng cho liều lớn có thể gây xu hướng hình thành huyết khối.

Bảo quản 

  • Bảo quản trong bao bì kín, nhiệt độ phòng.

Tiêu chuẩn chất lượng

  • BP 2001

Hạn dùng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 ống x 5 ml.

Nhà sản xuất

  • DAI HAN PHARM. CO., LTD, Hàn Quốc

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Toxaxine 500mg - Thuốc chống chảy máu hiệu quả của Hàn Quốc ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Toxaxine 500mg - Thuốc chống chảy máu hiệu quả của Hàn Quốc tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này