Caspofungin Acetate 50mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-15 21:39:41

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-21276-18
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Caspofungin Acetate 50mg là thuốc gì?

  • Caspofungin Acetate 50mg là thuốc điều trị nhiễm nấm, bệnh nhân giảm bạch cầu, điều trị nấm Candida xâm lấn cho người lớn và trẻ nhỏ ≥ 12 tháng tuổi. 

Thành phần của thuốc Caspofungin Acetate 50mg

  • Caspofungin

Dạng bào chế

  • Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền 

Công dụng - Chỉ định của thuốc Caspofungin Acetate 50mg

  • Đối với người lớn & trẻ nhỏ ≥ 12 tháng: điều trị nhiễm nấm, bệnh nhân giảm bạch cầu; điều trị nấm Candida xâm lấn bao gồm: candidemia, candida thực quản và aspergillosis xâm lấn hoặc không dung nạp các liệu pháp khác (ví dụ như amphotericin B, công thức lipid của amphotericin B, và / hoặc itraconazole).

Chống chỉ định khi dùng thuốc Caspofungin Acetate 50mg

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc

Liều dùng - Cách dùng thuốc Caspofungin Acetate 50mg

  • Người lớn
  • Bội nhiễm nấm Aspergillosis:
  • Nếu tình trạng bệnh của bạn khó chữa trị hoặc không dung nạp các phương pháp khác:
  • Liều khởi đầu: tiêm tĩnh mạch 70 mg vào ngày thứ 1.
  • Liều duy trì: tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày. Thời gian điều trị phải dựa trên mức độ nghiêm trọng của bệnh, sự phục hồi từ suy giảm miễn dịch, và đáp ứng lâm sàng.
  • Liều thông thường cho người nhiễm nấm Candidas máu:
  • Điều trị nhiễm nấm Candidas và các viêm nhiễm liên quan – áp xe trong ổ bụng, viêm phúc mạc, và nhiễm trùng màng phổi:
  • Liều khởi đầu: tiêm tĩnh mạch 70 mg vào ngày thứ 1.
  • Liều duy trì: tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày.
  • Liều cho người bị nhiễm Candida thực quản:
  • Tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày trong vòng 7-14 ngày sau khi tìm ra triệu chứng.
  • Chưa có nghiên cứu trong việc dùng liều 70mg chưa được nghiên cứu. Do nguy cơ tái phát nấm Candida trong họng ở bệnh nhân nhiễm HIV có thể cần xem xét điều trị ức chế răng miệng.
  • Liều cho người bị sốt giảm bạch cầu:
  • Liều khởi đầu: tiêm tĩnh mạch 70 mg vào ngày 1.
  • Liều duy trì: tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày.
  • Thời gian điều trị phải dựa trên việc đáp ứng lâm sàng của bạn. Liệu pháp kinh nghiệm nên tiếp tục cho đến khi đạt mức bạch cầu trung tính. Nếu bạn nhiễm nấm, bạn cần được điều trị tối thiểu trong 14 ngày; việc điều trị cần tiếp tục trong ít nhất 7 ngày sau khi cả hai triệu chứng giảm bạch cầu và các triệu chứng lâm sàng được tìm ra. Nếu dung nạp tốt liều 50mg, nhưng không có phản ứng lâm sàng thích hợp, liều dùng hàng ngày có thể tăng lên 70 mg.
  • Thuốc thường được tiêm vào tĩnh mạch theo chỉ dẫn của bác sĩ, thường dùng một lần một ngày. Thuốc nên được tiêm (truyền) chậm trong vòng 1 giờ. Liều lượng được dựa trên tình trạng sức khỏe và khả năng đáp ứng điều trị.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Caspofungin Acetate 50mg

  • Sử dụng đồng thời với cyclosporin. Phụ nữ mang thai và cho con bú. Trẻ sơ sinh dưới 3 tháng tuổi. 

Tác dụng phụ của thuốc Caspofungin Acetate 50mg

  • Sốt, nhức đầu, đau bụng, đau, ớn lạnh; buồn nôn, tiêu chảy, nôn mửa; tăng nồng độ men gan; tăng creatinin huyết thanh; thiếu máu (giảm Hb & hematocrit); nhịp tim nhanh; viêm tĩnh mạch / tĩnh mạch huyết khối, biến chứng truyền-tĩnh mạch, đỏ bừng mặt; khó thở; phát ban, ngứa; đau chỗ ống thông, hạ huyết áp.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng. 

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Hiện tại chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng. 

Tương tác thuốc   

  • Cyclosporin, tacrolimus, rifampin, efavirenz, nevirapine, phenytoin, dexamethasone, carbamazepine.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Những loại thuốc kê đơn cần phải có đơn thuốc của bác sĩ hoặc dược sĩ. Những loại thuốc không kê đơn cần có tờ hướng dẫn sử dụng từ nhà sản xuất. Đọc kỹ và làm theo chính xác liều dùng ghi trên tờ đơn thuốc hoặc tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Khi dùng quá liều thuốc Caspofungin Acetate 50mg cần dừng uống, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi có các biểu hiện bất thường
  • Lưu ý xử lý trong thường hợp quá liều: Những biểu hiện bất thường khi quá liều cần thông báo cho bác sĩ hoặc người phụ trách y tế. Trong trường hợp quá liều thuốc Caspofungin Acetate 50mg có các biểu hiện cần phải cấp cứu: Gọi ngay 115 để được hướng dẫn và trợ giúp. Người nhà nên mang theo sổ khám bệnh, tất cả toa thuốc/lọ thuốc đã và đang dùng để các bác sĩ có thể nhanh chóng chẩn đoán và điều trị  

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 1 lọ

Bảo quản  

  • Đọc kỹ hướng dẫn thông tin bảo quản thuốc ghi trên bao bì và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Caspofungin Acetate 50mg . Kiểm tra hạn sử dụng thuốc. Khi không sử dụng thuốc cần thu gom và xử lý theo hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc người phụ trách y khoa. Các thuốc thông thường được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh tiếp xúc trực tiêp với ánh nắng hoặc nhiệt độ cao sẽ có thể làm chuyển hóa các thành phần trong thuốc. 

Hạn sử dụng  

  • 24 tháng

Nhà sản xuất  

  • Gland Pharma Limited  

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Caspofungin Acetate 50mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Caspofungin Acetate 50mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này