Terneurine H.5000 - Thuốc điều trị viêm đa dây thần kinh hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-24 13:24:37

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Bristol Myers Squibb
Số đăng ký VN-7789-03
Hoạt chấtThiamine 50 mg ; Pyridoxine 250 mg; Hydroxocobalamine 5 mg...
Xuất xứFrance
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 4 Lọ bột thuốc+4 ống dung môi
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Terneurine H.5000 là gì?   

  • Terneurine H.5000 là thuốc được chỉ định điều trị các triệu chứng đau rễ thần kinh như đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. Ngoài ra Terneurine H.5000 còn được dùng điều trị viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên.

Thành phần của Terneurine H.5000

  • Thiamine 50 mg

  • Pyridoxine 250 mg

  • Hydroxocobalamine 5 mg

  • Ống dung môi: Sodium acétate: 60 mg;

  • Acool benzylique: 50 mg; nước cất pha tiêm: lượng vừa đủ 5 m

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm.

Viêm đa dây thần kinh là bệnh gì?

  • Viêm đa dây thần kinh là bệnh lý xảy ra đồng thời trên nhiều dây thần kinh sọ não hoặc ngoại biên. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến viêm đa dây thần kinh, ví dụ như tự miễn (cơ thể tự sản xuất ra kháng thể chống lại bao myelin hoặc dây thần kinh), độc chất, 

Công dụng chỉ định của Terneurine H.5000

  • Viêm thần kinh, viêm đa thần kinh, viêm đa thần kinh do rượu mãn tính, viêm thần kinh thị giác, hậu nhãn cầu do thuốc hay độc chất, đau thần kinh toạ, đau do phong thấp, đau thần kinh cổ cánh tay. Suy nhược cơ thể, thiếu vitamin nhóm B.

Cách dùng - Liều dùng của Terneurine H.5000

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường tiêm truyền

  • Liều dùng:

    • Hội chứng đau nhức: 1 ống/ngày hoặc mỗi 2 ngày.

    • Nghiện rượu kinh niên: 2 ống/ngày.

Chống chỉ của Terneurine H.5000

  • Tiền sử dị ứng với cobalamine (vitamine B12 và các chất cùng họ).

  • Không dung nạp vitamine B1.

  • Bướu ác tính: do vitamine B12 có tác động cao trên sự tăng trưởng của mô, do đó có nguy cơ đẩy mạnh tốc độ sinh sản của tế bào.

Lưu ý khi sử dụng Terneurine H.5000

  • Một vài trường hợp có phản ứng miễn dịch, đôi khi trầm trọng, thậm chí có thể gây tử vong, đã được ghi nhận sau khi tiêm chế phẩm có chứa cobalamine; do đó nên tránh dùng thuốc này ở những bệnh nhân có cơ địa dị ứng (suyễn, chàm).

  • Chỉ được dùng đường tiêm bắp thịt.

  • Không được dùng thuốc khi đã có hiện tượng không dung nạp một trong các thành phần của thuốc qua các đường dùng thuốc khác.

  • Nếu có dấu hiệu không dung nạp thiamine, phải ngưng thuốc ngay và không được dùng trở lại sau đó bằng đường tiêm

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ

Tác dụng phụ của Terneurine H.5000

  •  Phản ứng phản vệ: ngứa, nổi mày đay, phát ban, sốc (xem mục Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng).

  • Có thể bị mụn trứng cá.

  • Nước tiểu có màu đỏ.

  • Trường hợp không dung nạp thiamine: nôn, cứng cơ, các biểu hiện ở da kiểu bị ngứa, hạ huyết áp (chủ yếu khi dùng đường tiêm tĩnh mạch).

  • Nếu hạn hữu có bị sốc, trị liệu bao gồm: adrénaline, corticoide dạng tiêm, acide epsilon aminocaproique.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Không dùng chung với lévodopa (vitamine B6 làm giảm tác động của lévodopa do kích thích dopadécarboxylase ngoại biên)

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 lọ bột thuốc + 4 ống dung môi.

Nhà sản xuất   

  • Bristol Myers Squibb S.A - Pháp

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Terneurine H.5000 - Thuốc điều trị viêm đa dây thần kinh hiệu quả là bao nhiêu?

Terneurine H.5000 - Thuốc điều trị viêm đa dây thần kinh hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Terneurine H.5000 - Thuốc điều trị viêm đa dây thần kinh hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Terneurine H.5000 - Thuốc điều trị viêm đa dây thần kinh hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này