Tenamyd-Cefotaxime 1000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-22 16:04:28

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Tenamyd Pharma
Số đăng ký VD-19443-13
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Tenamyd-Cefotaxime 1000 là gì?   

  • Tenamyd-Cefotaxime 1000 là thuốc dùng trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng và nguy kịch, ví dụ như nhiễm khuẩn xương khớp, nhiễm khuẩn huyết… Hoạt chính chính của thuốc là Cefotaxime - một kháng sinh thế hệ 3, có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, được sử dụng dưới dạng tiêm. Tenamyd-Cefotaxime 1000 khi dùng chung với Cyclosporin có thể làm tăng khả năng gây độc cho thận. Tác dụng phụ của thuốc có thể gặp như tiêu chảy, viêm tắc tĩnh mạch tại vị trí tiêm…

Thành phần của Tenamyd-Cefotaxime 1000

  • Cefotaxime 1000mg

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm

Công dụng và chỉ định của Tenamyd-Cefotaxime 1000

Cách dùng - Liều dùng của Tenamyd-Cefotaxime 1000

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Nhiễm khuẩn không gây biến chứng dùng 1 g/12 giờ, tiêm IM hay IV.
      • Nhiễm khuẩn nặng, nguy kịch, viêm màng não dùng 2 g/6 – 8 giờ, tiêm IM hay IV.
      • Lậu không biến chứng dùng liều duy nhất 1 g, tiêm IM.
      • Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật dùng 1 g, tiêm 30 phút trước mổ.
    • Trẻ em:
      • Trẻ em từ 2 tháng trở lên đến dưới 12 tuổi dùng 50 mg – 150 mg/kg/ngày và chia làm 3 – 4 lần, nên tiêm IM hay IV.
      • Trẻ sơ sinh hơn 7 ngày dùng 75 – 150 mg/kg/ngày và chia làm 3 lần, tiêm IV.
      • Trẻ sinh thiếu tháng  và trẻ sơ sinh dưới 7 ngày dùng 50 mg/kg/ngày và chia làm 2 lần, tiêm IV.
    • Suy thận có độ thanh thải ClCr < 10 mL: cần giảm nửa liều so với bình thường.

Chống chỉ của Tenamyd-Cefotaxime 1000

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người có tiền sử mẫn cảm với penicilin hay các kháng sinh khác.

Lưu ý khi sử dụng Tenamyd-Cefotaxime 1000

  •  Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử co giật, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận mà không giảm liều do tăng nguy cơ gây co giật.
  • Cần giảm liều với bệnh nhân bị suy thận nặng.
  • Trong trường hợp bắt buộc dùng thuốc cùng với các thuốc gây độc cho thận, cần theo dõi chức năng thận định kỳ.
  • Các chế phẩm thương mại cefotaxim có chứa lidocain chỉ được tiêm bắp, không bao giờ được tiêm tĩnh mạch.
  • Cefotaxim có thể gây dương tính giả với test Coombs, với các xét nghiệm về đường niệu, với các chất khử mà không dùng phương pháp enzym.

Tác dụng phụ của Tenamyd-Cefotaxime 1000

  • Thường gặp
    • Tiêu chảy, nôn, buồn nôn, viêm ruột kết, viêm tắc tĩnh mạch tại chỗ tiêm, đau và có phản ứng viêm ở chỗ tiêm bắp, ngứa, phát ban.
  • Ít gặp
    • Giảm bạch cầu ưa eosin hoặc giảm bạch cầu nói chung làm cho test Coombs dương tính
    • Thay đổi vi khuẩn chí ở ruột, có thể bị bội nhiễm do vi khuẩn kháng thuốc như Pseudomonas aeruginosa, Enterobacter spp...
  • Hiếm gặp
    • Sốc phản vệ, các phản ứng quá mẫn cảm.
    • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu tan máu.
    • Viêm kết tràng có màng giả hoặc ỉa chảy do Clostridium difficile.
    • Tăng bilirubin và các enzym của gan trong huyết tương.

Tương tác

  • Cefotaxim có thể tương tác với một số thuốc khi dùng chung như Colistin, Penicilin, Cyclosporin, Azlocilin, Mezlcilin…

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  •  Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml

Nhà sản xuất   

  • Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Thuốc Tenamyd-Cefotaxime 1000 có tác dụng gì?

Thuốc Tenamyd-Cefotaxime 1000 chứa hoạt chất Cefotaxim có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, từ đó, tiêu diệt vi khuẩn. Thuốc dùng trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng và nguy kịch.

Thuốc Tenamyd-Cefotaxime 1000 gây tác dụng phụ gì?

Cũng như các loại kháng sinh khác, tác dụng phụ thường gặp của thuốc Tenamyd-Cefotaxime 1000 là tiêu chảy, buồn nôn, nô, ngứa, phát ban….

Giá Tenamyd-Cefotaxime 1000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả là bao nhiêu?

Tenamyd-Cefotaxime 1000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Tenamyd-Cefotaxime 1000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Tenamyd-Cefotaxime 1000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này