Temalieva 100 - Thuốc điều trị u nguyên bào thần kinh đệm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-25 16:43:31

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Allieva Pharma
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 1 vỉ x 5 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Temalieva 100 là sản phẩm gì?

  • Temalieva 100 là thuốc được chỉ định trong điều trị u nguyên bào thần kinh đệm. Ngoài ra, thuốc Temalieva 100 còn được sử dụng cho người mắc u tế bào hình sao mất biệt hóa. Thuốc được Công ty Allieva Pharma bào chế từ thành phần chính Temozolamid, dưới dạng viên nang. 

Thành phần của Temalieva 100

  • Temozolamid: 100mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang.

U nguyên bào thần kinh đệm là gì?

  • U nguyên bào thần kinh đệm là một trong những bệnh u não nguy hiểm nhất, hình thành chủ yếu từ các tế bào hình sao bất thường kết hợp với hỗn hợp các tế bào khác, bao gồm cả mạch máu, tế bào não đã hoại tử, không đồng nhất và còn có thể thay đổi theo thời gian.

Công dụng - Chỉ định của Temalieva 100

Thuốc Temalieva 100 được chỉ định để điều trị:

  • U nguyên bào thần kinh đệm đa hình (glioblastoma multiforme).

  • U tế bào hình sao mất biệt hóa (anaplastic astrocytoma).

Cách dùng – liều dùng của Temalieva 100

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng: Liều dùng cụ thể theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Chống chỉ định của Temalieva 100

Chống chỉ định của thuốc Temalieva 100 với những bệnh nhân sau:

  • Người quá mẫn cảm với Temozolomide hoặc với bất kỳ tá dược nào trong thành phần thuốc Temalieva 100mg.

  • Quá mẫn với dacarbazine.

  • Suy tủy nặng.

Lưu ý khi sử dụng Temalieva 100

  • Nhiễm trùng cơ hội và tái kích hoạt nhiễm trùng:Nhiễm trùng cơ hội (như viêm phổi do Pneumocystis jirovecii) và sự tái hoạt động của nhiễm trùng (HBV, CMV) đã được quan sát thấy trong quá trình điều trị bằngtemozolomide.

  • Herpetic viêm não màng não: Trong một số trường hợp, viêm màng não do herpes (cả trường hợp tử vong) đã được quan sát thấy ở trên người dùng thuốc kết hợp với xạ trị, bao gồm cả các trường hợp dùng steroid đồng thời.

  • Viêm phổi do vi khuẩn Pneumocystis jirovecii: Những bệnh nhân sử dụng đồng thời thuốc và xạ trị trong một thử nghiệm thí điểm cho lịch trình kéo dài trong 42 ngày được chứng minh là có nguy cơ đặc biệt tiến triển bệnh viêm phổi do Pneumocystis jirovecii. Do đó, điều trị dự phòng PCP bắt buộc đối với tất cả bệnh nhân sử dụng đồng thời thuốc và xạ trị trong phác đồ điều trị 42 ngày (tối đa là 49 ngày) bất kể số lượng tế bào lympho. Nếu giảm bạch cầu xảy ra, thì phải tiếp tục điều trị dự phòng cho tới khi hồi phục giảm bạch cầu đến độ thấp hơn hoặc bằng 1.

  • Đã có báo cáo về khả năng tái hoạt động của viêm gan virus B gây tử vong trên người dùng temozolomide để điều trị u nguyên bào thần kinh đệm. Cần sàng lọc viêm gan và dùng thuốc kháng virus điều trị dự phòng cho bệnh nhân dùng temozolomide.

  • Viêm gan do tái hoạt động của vi rút viêm gan B (HBV), trong một số trường hợp dẫn đến tử vong, đã được báo cáo. Nên tham khảo ý kiến ​​của các chuyên gia về bệnh gan trước khi bắt đầu điều trị ở những bệnh nhân có huyết thanh viêm gan B dương tính (bao gồm cả những người mắc bệnh hoạt động). Trong quá trình điều trị với thuốc này, bệnh nhân cần được theo dõi và quản lý một cách thích hợp.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Temalieva có ảnh hưởng nhỏ đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do thuốc gây mệt mỏi và buồn ngủ, cần thận trọng khi sử dụng thuốc.

Tác dụng phụ của Temalieva 100

Thuốc Temalieva 100 khi sử dụng có thể khiến bệnh nhân gặp phải 1 số tác dụng không mong muốn như:

  • Mệt mỏi, sốt, suy nhược, triệu chứng giống cúm, khó chịu, đau, phù, phù ngoại vi.

  • Nhiễm trùng, viêm họng, herpes zoster, nấm miệng.

  • Giảm bạch cầu do sốt, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu lympho, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, thiếu máu.

  • Dị ứng.

  • Hội chứng Cushing.

  • Chán ăn, tăng đường máu, kích động, lo lắng, mất trí nhớ, trầm cảm, nhầm lẫn, mất ngủ.

  • Co giật, mất ngôn ngữ/khó phát âm, liệt nửa người, nhức đầu.

  • Điếc, chóng mặt, ù tai, đau tai, Xuất huyết, thuyên tắc phổi, huyết khối tĩnh mạch sâu, tăng huyết áp.

  • Viêm phổi, viêm xoang, khó thở, viêm phế quản, ho, nhiễm trùng đường hô hấp trên.

  • Viêm miệng, khó tiêu, nuốt khó, đau bụng, Phát ban, rụng tóc, Ban đỏ, ngứa, da khô, Tăng men gan, giảm/tăng cân.

  • Bệnh cơ, đau cơ xương, đau cơ, đau khớp, đau lưng, yếu cơ.

Tương tác

  • Temozolomid có thể làm tăng nồng độ/tác dụng của natalizumab, vắc xin sống. Tránh phối hợp temozolomide với natalizumab, vắc xin sống. Tránh phối hợp các thuốc gây độc tế bào (trong đó có Temozolomid) với clozapin do gia tăng nguy cơ mất bạch cầu hạt.

  • Valproate làm tăng nồng độ huyết tương của Temozolomid.

  • Trastuzumab cũng có thể làm tăng nồng độ/tác dụng của Temozolomid.

  • Temozolomid có thể làm giảm nồng độ/tác dụng của vắc xin bất hoạt. Echinacea làm giảm nồng độ/tác dụng của temozolomide.

  • Co-trimoxazole sử dụng với Temozolomid: Độc tính huyết học có thể xảy ra (thiếu máu bất sản).

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ. 

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng, dưới 30 độ C.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 1 vỉ x 5 viên.

Nhà sản xuất

  • Allieva Pharma.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: drugbank.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Temalieva 100 - Thuốc điều trị u nguyên bào thần kinh đệm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Temalieva 100 - Thuốc điều trị u nguyên bào thần kinh đệm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này