Lenvalieva 10mg - Thuốc điều trị ung thư tuyến giáp

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-09-13 11:06:12

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Allieva Pharma
Số đăng ký Chưa cập nhật
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 30 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Lenvalieva 10mg là sản phẩm gì?

  • Lenvalieva 10mg là thuốc được chỉ định trong điều trị ung thư, bao gồm các trường hợp ung thư tuyến giáp, ung thư tử cung, ung thư gan. Thuốc Lenvalieva 10mg giúp ngăn chặn và làm chậm sự phát triển của các tế bào ung thư, cải thiện sức khỏe người bệnh. Thuốc được nghiên cứu và phát triển bởi Allieva Pharma, Ấn Độ. 

Thành phần của Lenvalieva 10mg

  • Lenvatinib: 10mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Ung thư tuyến giáp là gì?

  • Ung thư tuyến giáp xảy ra khi những tế bào bình thường ở tuyến giáp biến đổi thành những tế bào bất thường và phát triển không tuân theo sự kiểm soát của cơ thể. Đây là một trong những bệnh thường gặp ở vùng đầu, mặt, cổ ở cả nam và nữ giới, bệnh thường không có dấu hiệu rõ ràng nên âm thầm di căn đến nhiều bộ phận khác, khi phát hiện bệnh đã ở giai đoạn muộn.

Công dụng - Chỉ định của Lenvalieva 10mg

Lenvalieva 10mg được chỉ định điều trị cho các trường hợp bệnh nhân: 

  • Ung thư tuyến giáp.

  • Ung thư gan.

  • Ung thư niêm mạc tử cung.

Cách dùng – liều dùng của Lenvalieva 10mg

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng: 

    • Ung thư tuyến giáp: Liều khuyến cáo của thường là 24 mg mỗi ngày một lần.

    • Ung thư gan: Liều khuyến cáo là 8 - 12 mg, mỗi ngày một lần, liều được điều chỉnh phụ thuộc vào trọng lượng của người bệnh.

    • Ung thư tử cung: Liều khuyến cáo là 20 mg, mỗi ngày một lần.

Chống chỉ định của Lenvalieva 10mg

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Lenvalieva 10mg

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc đối với người bị huyết áp cao, có tiền sử bệnh lý tim hoặc đột quỵ, người có vấn đề về gan hoặc thận.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Lenvalieva 10mg

Các tác dụng phụ phổ biến nhất do thuốc Lenvalieva gây ra bao gồm:

  • Buồn nôn, nôn, đau dạ dày, tiêu chảy.

  • Chán ăn, sụt cân.

  • Ho, lở miệng, khó thở.

  • Đau cơ hoặc khớp.

  • Sưng ở tay và chân.

  • Phát ban, ngứa hoặc bong tróc da ở tay hoặc chân.

  • Đau đầu và cảm thấy mệt mỏi.

  • Xét nghiệm chức năng tuyến giáp bất thường.

Tương tác

Thuốc Lenvalieva có thể tương tác với các loại thuốc khác. Bao gồm:

  • Điều trị nhịp tim không đều – amiodarone, dronedarone.

  • Thuốc điều trị ung thư – ceritinib, nilotinib, ribociclib.

  • Điều trị trầm cảm – citalopram, escitalopram.

  • Thuốc điều trị rối loạn tâm trạng như tâm thần phân liệt – clozapine, haloperidol.

  • Điều trị bệnh đa xơ cứng – fingolimod, ozanimod, SIPonimod.

  • Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn – gatifloxacin, sparfloxacin.

  • Điều trị chống sốt rét – chloroquine, hydroxychloroquine.

  • DMARD (thuốc chống thấp khớp điều trị bệnh) cho bệnh viêm khớp dạng thấp – leflunomide, teriflunomide.

  • Thuốc chẹn beta điều trị nhịp tim không đều – sotalol.

  • Thuốc kháng vi-rút được sử dụng để điều trị AIDS/HIV – saquinavir.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 30 viên.

Nhà sản xuất

  • Allieva Pharma.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: drugbank.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Lenvalieva 10mg - Thuốc điều trị ung thư tuyến giáp ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lenvalieva 10mg - Thuốc điều trị ung thư tuyến giáp tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này