Sun-isoditrat 25mg/50ml - Thuốc phòng và điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-32435-19
Hoạt chấtIsosorbid dinitrat 25mg/50ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 chai 50ml, hộp 1 túi 50ml dung dịch tiêm truyền
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sun-isoditrat 25mg/50ml là thuốc gì?

  • Sun-isoditrat 25mg/50ml được sản xuất bởi Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam, là dung dịch tiêm truyền có tác dụng phòng và điều trị cơn đau thắt ngực, điều trị suy tim sung huyết…nhờ đó giúp người bệnh mau chóng phục hồi sức khỏe, ổn định sinh hoạt..

Thành phần của Sun-isoditrat 25mg/50ml

  • Isosorbid dinitrat 25mg.
  • Tá dược vừa đủ 50ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền .

Công dụng - Chỉ định của Sun-isoditrat 25mg/50ml

  • Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực.
  • Điều trị suy tim sung huyết ( có thể phối hợp với thuốc khác).

Cách dùng - Liều dùng của Sun-isoditrat 25mg/50ml

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Tiêm tĩnh mạch: Liều dùng nên được điều chỉnh theo đáp ứng của bệnh nhâ. Thông thường liều lượng từ 2 mg-12mg/giờ là phù hợp, có thể tăng liều đến 20mg/giờ. Khi tiêm tĩnh mạch chậm, dung dịch không cần pha loãng. Thời gian điều trị theo dõi huyết áp chặt chẽ.
    • Tiêm dưới da: Có thẻ tiêm trực tiếp, không cần pha loãng liều thông thường là 1mg, có thể cho tăng liều, không  quá 5mg trong 30 phút.
    • Không điều chỉnh liều coho bệnh nhân coa tuổi.

Chống chỉ định của Sun-isoditrat 25mg/50ml

  • Quá mẫn cảm với dobutamin hoặc với bất kỳ thành phần nào trong chế phẩm.
  • Huyết áp tháp, trụy suy tim, thiếu máu nặng.
  • Tăng áp lực nội sọ, nhồi máu cơ tim thất phải
  •  

Lưu ý khi sử dụng Sun-isoditrat 25mg/50ml

  • Phải bù đủ thể tích tuần hoàn trước khi dùng dobutamin.
  • Ngấm thuốc ra ngoài có thể gây viêm tại chỗ
  • Cần giám sát điện tâm đồ, huyết áp và cung lượng tim, áp lực, phổi trong quá trình dùng thuốc.
  • Dùng hết sức thận trọng sau nhồi máu cơ tim.
  • Hẹp van động mạch chủ, bệnh cơ tim nguyên phát thể tắc nghẽn.
  • Viêm màng ngoài tim co thắt. Di ứng với các nitrat hữu cơ.
  • Không phối hợp với thuốc ức chế 5-phosphodiesterase.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc với phụ nữ mang thai
  • Không dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Do một số tác dụng phụ không mong muốn như hạ huyết áp, đau đầu nên thận trọng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Sun-isoditrat 25mg/50ml

 

  • Thường gặp:
    • Giảm mạch ngoại vi làm da bừng đỏ nhất là ngực và mặt, đau đầu, tăng áp lực nội sọ.
    • Hạ huyết áp , choáng váng, đau đầu
  • Ít gặp:
    • Nổi ban, viêm da tróc vảy , rối loạn tiêu hóa.
  • Hiếm gặp:
    • Với liều cao hơn liều điều trị có thể có methemoglobin máu do thuốc oxy hóa sắt 2 của huyết tố thành sắt 3 làm cho huyết sắc tố vận chuyển được oxygen.
    • Buồn nôn.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Các chế phảm có chưa nitrat khi dùng với rượu sẽ làm tăng tác dụng giãn tĩnh mạch và gây hạ huyết áp thế đứng nghiêm trọng.
  • Các thuốc nhóm nitrat nói chung chống chỉ định dùng cùng các thuốc nhóm ức chế 5- phosphotiesterase do cộng hợp tác dụng giãn mạch gây tụt huyết áp nghiêm trọng.. 

Xử trí khi quên liều

  • Thuốc sử dụng trong bệnh viên nên cần tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: thường găp nhất là khi dùng quá liều hạ huyết áp, đau đầu, nhịp tim nhanh đỏ bừng mặt.
  • Khi liều quá cao có thể xảy ra methemoglobin huyết.
  • Điều trị huyết áp cần để người bệnh ỏe tư thế nằm nâng cao hai chân, có thể tiêm truyền dịc.h ,điều trị chứng xanh ím

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Nhiệt độ không quá 30 độ C...
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng..

 Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 chai 50ml, hộp 1 túi 50ml.

 Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Sun-isoditrat 25mg/50ml - Thuốc phòng và điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sun-isoditrat 25mg/50ml - Thuốc phòng và điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này