Sulperazone 1,5g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Italy

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-21929-19
Hoạt chất"Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 1g Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
Xuất xứItaly
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sulperazone 1,5g là gì?                                        

  • Sulperazone 1,5g là thuốc được sản xuất bởi Haupt Pharma Latina S.r.l (Italy) chỉ định điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da và mô mềm…ngoài ra thuốc còn điều trị kết hợp với các kháng sinh khác nếu cần.

Thành phần của Sulperazone 1,5g

  • Mỗi lọ 1 g: Cefoperazone 1 g,  sulbactam 0.5 g.

Dạng bào chế

  • Bột pha dung dịch tiêm

Công dụng - Chỉ định của Sulperazone 1,5g

Thuốc Sulperazone là thuốc  được chỉ định để điều trị trong những trường hợp nhiễm khuẩn do những vi khuẩn nhạy cảm sau:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp (trên và dưới)
  • Nhiễm khuẩn đường niệu (trên và dưới)
  • Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Viêm mảng não.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm
  • Nhiễm khuẩn xương khớp
  • Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu, và các trường hợp nhiễm khuẩn sinh dục khác.

Cách dùng - Liều dùng của Sulperazone 1,5g

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm.
  • Liều dùng:
    • Liều dùng ở người lớn:
      • Liều dùng khuyến nghị dùng hàng ngày: Tỉ lệ 1:2, SBT/CPZ là 1,5-3,0 (g), Sulbactam 0,5-1 (g), Cefoperazon 1-2(g). Thuốc được sử dụng mỗi 12 giời và được chia đều thành những liều bằng nhau.
      • Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc dai dẳng có thể tăng liều hàng ngày của SBT/CPZ lên 12g theo tỉ lệ 1:2 ( tức là 8g cefopezaon hoạt tính). Nên cho dùng thuốc mỗi 12 giờ với liều chia đều. Liều hàng ngày tối da khuyến nghị của subactam là 4g.
    • Sử dụng ở trẻ em:
      • Tỉ lệ 1:2 SBT/CPZ 30-60 mg/kg/ngày. Sulbactam 10-20 mg/kg/ngày, Cefoperazon 20-40mg/kg/ngày. Thuốc nên được sử dụng từ mỗi 6-12 giờ và chia thành những liều bằng nhau.
      • Trong trường hợp nhiễm nặng hoặc dai dẳng có thể tăng các liều này lên đến 240mg/kg/ngày theo tỉ lệ 1:2 (160mg/kg/ngày cefoperazon hoạt tính). Nên chia đều từ 2-4 liều bằng nhau.

Chống chỉ định của Sulperazone 1,5g

  • Chống chỉ định sulbactam/cefoperazone ở bệnh nhân đã biết có dị ứng với penicillin, sulbactam, cefoperazone hoặc với bất kì kháng sinh thuộc nhóm cephalosporIns..

Lưu ý khi sử dụng Sulperazone 1,5g

  • Phản ứng qua mẫn nghiêm trọng và đôi khi gây ra tử vong đã được báo cáo ở bệnh nhân được điều trị bằng beta-lactam hoặc cephalosporin bao gồm cả sulbatac/cefoperazon.
  • Thận trọng khi dùng cho người rối loạn chức năng gan
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc ở trẻ em..

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú chỉ sử dụng khi thật cần thiết theo chỉ định của bác sĩ..

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc hầu như không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc/

Tác dụng phụ của Sulperazone 1,5g

  • Đường tiêu hóa: Cũng như các kháng sinh khác, phần lớn các tác dụng ngoại ý khi dùng sulbactam/cefoperazone thường là trên đường tiêu hóa. Phân lỏng hoặc tiêu chảy 3,9% tiệp theo sau là buôn nôn và nôn 0,6%.
  • Phản ứng da: Giống như các penicillin và cephalosporin khac, tac dung ngoại ý do tăng mẫn cảm là nổi sân đỏ 0,6% và mề đay 0,08%. Phản ứng dễ xảy ra ở người có tiền sử dị ứng, đặc biệt là dị ứng voi penicillin.
  • Huyết học: Bạch cầu trung tính có thể giảm nhẹ 0,4% (5/1131). Giống như những kháng sinh họ beta-lactam khác, khi điều trị lâu dài có thể bị giảm bạch cầu trung tính 0,5% (9/1696). Ở một số bệnh nhân, test Coombs dương tính khi điều trị bằng cephalosporin 5,5% (15/269). Có báo cáo giảm hemoglobin 0,9% (13/1416) va hematocrit 0,9% (13/1409) phù hợp với y văn khi điều trị bằng cephalosporin. Tăng bạch cầu ái toan 3,5% (40/1 130) và giảm tiêu cầu máu 0,8% (11/1414) thoáng qua cũng có thê xảy ra. Giảm prothrombin máu cũng đã được báo cáo 3,8% (10/262).
  •  Các tác dung ngoai ý khác: Nhức đầu 0,04%, sốt 0,5%, đau nơi tiêm 0,08% và rét run 0,04%.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Phản ứng với rượu: đỏ bừng mặt, đổ mồ hôi, đau đầu tim đập nhanh khi uống rượu và tỏng vòng 5 ngày sau khi dùng thuốc.
  • Thuốc lợi tiểu
  • Có thể gây phản ứng dương tính giả đối với glucose niệu với dung dịch Benedict hoặc Fehling.

Quên liều và cách xử trí

  • Dữ liệu đang được cập nhật.

Quá liều và cách xử trí

  • Có ít thông tin về ngộ độc cấp cefoperazone natri và sulbactam natri gây ra những biểu hiện quá mức biểu hiện của các tác dụng ngoại ý đã biết. Vì nồng độ betalactam cao trong dịch não tủy có thể gây các tác dụng thần kinh gồm cả co giật nên cần lưu ý. Vì cả cefoperazone và sulbactam đều loại được khỏi quá trình lưu thông bằng thẩm lọc được nên có thể dùng biện pháp này để thải thuốc khỏi cơ thể khi có quá liều ở bệnh nhân có suy giảm chức năng thận..

Bảo quản

  • Thuốc nên được bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C và tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

 Quy cách đóng gói

  • Hộp 1loj.

Nhà sản xuất

  • Haupt Pharma Latina S.r.l. – Italy.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Sulperazone 1,5g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Italy ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sulperazone 1,5g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Italy tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này