Roxithromycin 50mg - Roxithromycin F.T.PHARMA

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-29 20:44:15

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất F.T.PHARMA
Số đăng ký VD-35588-22
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếThuốc bột pha dung dịch uống
Đóng góiHộp 30 gói x 1,5g

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Roxithromycin 50mg là thuốc gì?

  • Roxithromycin 50mg là một loại kháng sinh thuộc nhóm macrolide, được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm. Thuốc này hiệu quả trong việc chữa trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm họng và viêm amidan, cũng như các nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản và viêm phổi. Ngoài ra, Roxithromycin cũng được chỉ định cho các nhiễm trùng da và mô mềm, cũng như các nhiễm trùng cơ quan sinh dục không do lậu cầu. Thuốc này thường được dùng với liều 150mg hai lần mỗi ngày cho người lớn và tùy thuộc vào cân nặng đối với trẻ em, chia làm hai lần uống trong ngày

Thành phần

  • Roxithromycin 50mg

Chỉ định của Roxithromycin 50mg 

  • Nhiễm trùng tai mũi họng như viêm amidanviêm tai giữa, viêm phổi, viêm thực quản, viêm xoang và viêm phế quản.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu – sinh dục như viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo, viêm cổ âm đạo, viêm cổ tử cung, viêm vòi tử cung (nhất là do nhiễm Chlamydia).
  • Nhiễm trùng răng miệng.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm như nhọt độc, chốc lở, viêm nang, viêm da do nhiễm trùng, mủ da, loét do nhiễm trùng và viêm quầng.

Chống chỉ định khi dùng Roxithromycin 50mg 

  • Người có phản ứng quá mẫn cảm hoặc dị ứng với thành phần Roxithromycin hay bất kỳ tá dược có trong công thức thuốc.
  • Chống chỉ định dùng thuốc Roxithromycin cho bệnh nhân bị nhược cơ, hôn mê gan hoặc suy gan nghiêm trọng.
  • Chống chỉ định tương đối thuốc Roxithromycin cho phụ nữ có thai hoặc bà mẹ nuôi con bú.

Cách dùng và liều dùng của Roxithromycin 50mg 

Cách dùng:

  • Dùng bằng đường uống

Liều dùng:

  • Liều cho trẻ trên 40kg và người lớn: Uống 2 liều, mỗi liều tương đương 3 gói 150mg.
  • Liều cho trẻ em dưới 6kg: Uống từ 5 – 8mg / kg thể trọng / ngày, chia làm 2 lần và điều trị trong tối đa 10 ngày.
  • Liều cho trẻ em từ 6 – 11kg: Uống 25mg / lần, dùng 2 liều / ngày.
  • Liều cho trẻ em từ 12 – 23kg: Uống 50mg / lần (tương đương 1 gói), ngày dùng 2 liều.
  • Liều cho trẻ từ 24 – 40kg: Uống 100mg (tương đương 2 gói) / lần, ngày dùng 2 liều.

Tương tác

  • Không dùng chung với Ergotamine và Dihydroergotamine: Tăng nguy cơ co thắt mạch máu, có thể gây hoại tử.
  • Tránh kết hợp với Terfenadine, Astemizole, và Cisapride: Có thể dẫn đến loạn nhịp tim nghiêm trọng.
  • Cẩn trọng khi dùng chung với Warfarin và Digoxin: Có thể cần điều chỉnh liều do Roxithromycin làm tăng nồng độ của các thuốc này trong máu

Các lựa chọn thay thế Roxithromycin 50mg 

  • Các thuốc khác cùng nhóm macrolide như Roxithromycin 150mgRoxithromycin 300mg Hataphar, và Ofmantine-Domesco 1g có thể được sử dụng như các lựa chọn thay thế cho Roxithromycin 50mg. Các thuốc này đều có phổ kháng khuẩn tương tự, điều trị hiệu quả các nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm và có thể được lựa chọn dựa trên nhu cầu điều trị cụ thể của từng bệnh nhân​

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi điều trị bằng Roxithromycin 50mg, nên duy trì chế độ ăn uống cân bằng và đủ chất. Bao gồm nhiều rau xanh, trái cây, và đạm từ các nguồn sạch để hỗ trợ hệ miễn dịch. Tránh sử dụng đồ uống có cồn và hạn chế đồ ăn nhiều dầu mỡ để giảm nguy cơ tác dụng phụ tiêu hóa như buồn nôn và tiêu chảy

Câu hỏi thường gặp

Giá của Roxithromycin 50mg?

Liên hệ Quầy thuốc Trường Anh hoặc hotline 0971 899 466 để biết thông tin chi tiết.

Tác dụng phụ của Roxithromycin 50mg là gì?

Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm buồn nôn, tiêu chảy, và phản ứng dị ứng như phát ban và mề đay​

Roxithromycin 50mg hoạt động như thế nào?

Làm suy yếu quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn, từ đó ngăn chặn sự phát triển và nhân lên của chúng​

Roxithromycin 50mg có an toàn khi mang thai hoặc cho con bú không?

Chưa có đủ bằng chứng về sự an toàn trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết và dưới sự chỉ định của bác sĩ​

Uống Roxithromycin 50mg trước hay sau ăn?

Nên uống thuốc trước bữa ăn để tăng cường hiệu quả hấp thu của thuốc

Mua Roxithromycin 50mg - Roxithromycin F.T.PHARMA ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Roxithromycin 50mg - Roxithromycin F.T.PHARMA tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này