Reumokam - Thuốc điều trị các bênh viêm xương khớp hiệu quả của Ukraine

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-11-02 12:04:47

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Farmak JSC
Số đăng ký 482110442823
Hoạt chấtMeloxicam 15mg
Xuất xứUkraine
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 5 ống 1,5ml
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Reumokam là thuốc gì?

  • Reumokam là thuốc được chỉ dùng trong các trường hợp như viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm xương khớp biến dạng, viêm đốt sống dạng thấp (bệnh Bechterew) và các bệnh viêm và thoái hóa khớp khác đi kèm với triệu chứng đau… thuốc được sản xuất bởi Farmak JSC.

Thành phần của Reumokam

  • Meloxicam 15mg.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm

Công dụng - Chỉ định của Reumokam

  • REUMOKAM được chỉ định cho người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi trở lên trong các trường hợp: Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm xương khớp biến dạng, viêm đốt sống dạng thấp (bệnh Bechterew) và các bệnh viêm và thoái hóa khớp khác đi kèm với triệu chứng đau..

Cách dùng - Liều dùng của Reumokam

  • Cách dùng:  
    • Thuốc dùng tiêm
  • Liều dùng:
    • Thuốc được chỉ định cho người lớn và thanh thiếu niên trên từ 16 tuổi trở lên với liều 0,75 – 1,5ml (7,5 – 15mg Meloxicam) mỗi lần mỗi ngày bằng đường tiêm bắp sâu. Chế độ liều được thiết lập trên từng bệnh nhân trên cơ sở xem xét mức độ của viêm và triệu chứng đau. Liều hàng ngày tối đa là 15mg.
    • Có thể sử dụng Reumokam trong 3-5 ngày đầu của đợt trị liệu, sau đó bệnh nhân phải chuyển sang Meloxicam dạng uống. Bệnh nhân có nguy cơ gặp tác dụng phụ cao nên bắt đầu trị liệu từ liều 7,5mg. Bệnh nhân sơ gan ở trạng thái lâm sàng ổn định, suy thận không đáng kể hoạch trung bình (độ thanh thải creatinine trên 25ml/phút) không yêu cầu điều chỉnh liều. Bệnh nhân suy thận nặng phải lọc thận, liều tối đa hàng ngày là 7,5mg.
    • Trong trường hợp trị liệu kết hợp với dạng bào chế khác của Meloxicam (viên nén, viên nang, hỗn dịch uống, viên đặt trực tràng) tổng liều Meloxicam mỗi ngày không được quá 15mg.

Chống chỉ định của Reumokam

  • Mẫn cảm với meloxicam và/hoặc các tá dược của chế phẩm, người có tiền sử dị ứng với aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
  • Không dùng meloxicam cho những người có triệu chứng hen phế quản, polyp mũi, phù mạch thần kinh hoặc bị phù Quincke, mày đay sau khi dùng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
  • Loét dạ dày-tá tràng tiến triển.
  • Chảy máu dạ dày, chảy máu não.
  • Suy gan nặng và suy thận nặng không lọc máu.
  • Không dùng đồng thời với thuốc kháng đông (vì có nguy cơ có khối máu tụ ở nơi tiêm bắp).
  • Phụ nữ có thai, phụ nữ đang cho con bú.
  • Trẻ em dưới 16tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Reumokam

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
  • Thận trọng với bệnh nhân mắc bênh liên quan tới hệ tiêu hóa và đang sử dụng thuốc chống đông để điều trị
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc này cho người bệnh gặp tình trạng mất nước như bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu, bệnh nhân bị hội chứng gan thận
  • Theo dõi kĩ với đối tượng người cao tuổi ( trên 70 tuổi) khi sử dụng thuốc
  • Cân nhắc khi sử dụng thuốc với bệnh nhân mắc bệnh tim mạch như suy tim sung huyết, cao huyết áp, nhồi máu cơ tim, xơ vữa động mạch, đột quỵ
  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc này cho người lái xe hoặc vận hành máy móc nặng vì thuốc ảnh hưởng tới hệ thần kinh
  • Trong thời gian sử dụng thuốc, người bệnh tuyệt đối tuân thủ theo chỉ định về liều của bác sĩ điều trị, tránh việc tăng hoặc giảm liều để đẩy nhanh thời gian điều trị bệnh.
  • Trước khi ngưng sử dụng thuốc, bệnh nhân cần xin ý kiến của bác sĩ điều trị

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không dùng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Reumokam

Tác dụng phụ trên hệ thần kinh

  • Hoa mắt chóng mặt đau đầu mệt mỏi
  • Buồn ngủ, ù tai
  • Rối loạn cảm xúc, mất định hướng

Tác dụng phụ trên hệ tiết niệu:

  • Suy giảm chức năng thận
  • Viêm cầu thận, hoại tử, có thể mắc hội chứng thận hư

Tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa:

  • nôn, buồn nôn, đau bụng
  • táo bón hoặc tiêu chảy
  • Khó tiêu, , đầy hơi
  • Viêm thực quản, chảy máu đường tiêu hóa, thủng ruột

Tác dụng phụ trên hệ tim mạch

  • Rối loạn nhịp tim
  • Đánh trống ngực, đỏ mặt
  • phù

Tác dụng phụ khác

  • thiếu máu, suy giảm số lượng bạch cầu, tiểu cầu
  • ban đỏ, mẩn ngứa, mề đay
  • suy giảm thi lực
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • huốc chống đông máu: Wafarin
  • Thuốc lợi tiểu : Furosemid, Acid etacrinic
  • Thuốc ức chế enzyme chuyên dạng angiotensin: Captopril
  • Thuốc giãn mạch: Nitro glycerin
  • Vòng tránh thai trong tử cung.
  • Thuốc đối kháng thụ thể beta-adrenergic : propranolol
  • Methotrexate
  • Cyclosporine
  • Thuốc chứa lithi : Lithium
  • Bệnh nhân cần thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ tư vấn các thuốc hoặc thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng tại thời điểm này để tránh việc xảy ra các tương tác thuốc ngoài ý muốn.

Xử trí khi quên liều                     

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Các biểu hiện khi dùng quá liều thuốc khá giống với các triệu chứng của tác dụng phụ. Bên cạnh đó, bệnh nhân có thể gặp phải tình trạng nhiễm độc gan, thận. Bệnh nhân cần được theo dõi kĩ các biểu hiện trên da, mặt, huyết áp và đề phòng vì tình trạng nguy hiểm có thể diễn biến rất nhanh. Tốt nhất, tình trạng của bệnh nhân cần được thông báo với bác sĩ điều trị để có hướng xử trí kịp thời.

Bảo quản              

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để thuốc nơi an toàn, cách xa tằm với của trẻ em..

Hạn sử dụng

  • 24tháng.

 Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 ống x 1,5ml

Nhà sản xuất

  • Farmak JSC - Ukraine.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Reumokam - Thuốc điều trị các bênh viêm xương khớp hiệu quả của Ukraine ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Reumokam - Thuốc điều trị các bênh viêm xương khớp hiệu quả của Ukraine tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này