Ramipril GP 2,5mg - Thuốc điều trị tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-12-24 13:23:35

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký 560110080323
Xuất xứBồ Đào Nha
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 8 vỉ x 7 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ramipril GP 2,5mg là thuốc gì?

  • Ramipril GP 2,5mg là thuốc được dùng điều trị cho người bệnh tăng huyết áp có suy tim, sau nhồi máu hoặc có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, đái tháo đường suy thận hoặc tai biến mạch não. Thành phần chính của thuốc là Ramipril - một thuốc ức chế men chuyển angiotensin, có tác dụng hạ huyết áp. Thuốc không dùng cho bệnh nhân suy thận nặng hoặc huyết áp không ổn định, phụ nữ mang thai. Một số tác dụng phụ có thể gặp trong quá trình sử dụng thuốc như sưng mặt, môi hoặc họng, loét miệng, ban da…

Thành phần

  • Ramipril 2,5 mg.

Chỉ định của thuốc Ramipril GP 2,5mg

  • Tăng huyết áp, nhất là ở người tăng huyết áp có suy tim, sau nhồi máu hoặc có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, đái tháo đường suy thận hoặc tai biến mạch não.
  • Suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim để giảm nguy cơ tử vong trên các người bệnh có huyết động ổn định và có biểu hiện lâm sàng của suy tim trong vòng một vài ngày sau cơn nhồi máu cơ tim cấp. Điều trị triệu chứng thường cùng với glycosid trợ tim, lợi tiểu, chẹn beta.
  • Suy tim sung huyết do suy thất trái.
  • Dự phòng tai biến tim mạch (để giảm tỷ lệ tử vong, nhồi máu cơ tim và đột quỵ) trên các bệnh nhân từ 55 tuổi trở lên có nguy cơ tim mạch cao như người có bệnh sử bệnh động mạch vành, đột quy, bệnh mạch ngoại biên, đái tháo đường, tăng cholesterol huyết thanh và/ hoặc giảm nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL-cholesterol).
  • Bệnh thận do đái tháo đường.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Ramipril GP 2,5mg

  • Tiền sử quá mẫn với ramipril, với bất kỳ thuốc ức chế enzym chuyển nào hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Đang làm thẩm phân với một số loại màng lọc thông lượng cao.
  • Suy thận nặng.
  • Hẹp động mạch thận làm giảm lưu lượng máu hai bên hoặc một bên trên người chỉ có một thận.
  • Huyết áp bất thường, không ổn định.
  • Trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú.

Cách dùng và liều dùng của thuốc Ramipril GP 2,5mg

  • Cách dùng:
    • Dùng uống, uống mỗi ngày vào cùng thời điểm.
    • Nuốt viên thuốc với nước hoặc chất lỏng.
    • Không nghiền nát hoặc nhai.
  • Liều dùng:
    • Tăng huyết áp:
      • Liều thường dùng 2,5mg - 5mg ngày 1 lần.
      • Liều tối đa là 10mg 1 lần/ ngày.
    • Suy tim sung huyết:
      • Liều 2,5mg hoặc cao hơn có thể uống 1 - 2 lần mỗi ngày. Liều tối đa là 1 mg/ngày.
    • Suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim:
      • Liều khởi đầu 2,5mg ngày 2 lần. Hai ngày sau tăng dần tới 5mg/ lần, ngày 2 lần, nếu dung nạp được. liều duy trì 2,5 — 5 mg/ lần, ngày 2 lần.
    • Dự phòng tai biến tim mạch trên bệnh nhân có nguy cơ cao:
      • Liều ban đầu 2,5mg ngày 1 lần, 1 tuần sau tăng thành liều 5mg ngày 1 lần, tiếp tục tăng sau mỗi 3 tuần đến liều 10mg ngày một lần.
    • Bệnh thận do đái tháo đường, điều trị giảm hoặc trì hoãn sự trầm trọng các vấn đề về thận:
      • Liều khởi đầu 2,5mg 1 lần/ ngày.
      • Liều thông thường 5- 10 mg 1 lần/ ngày.
    • Trên bệnh nhân suy thận, liều duy trì không được quá mg mỗi ngày; trên bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/ phút) liều duy trì không quá 2,5mg mỗi ngày.
    • Bệnh nhân lớn tuổi: Tham khảo ý kiến bác sĩ đề điều chỉnh liều cho phù hợp.

Tương tác thuốc

  • Một số loại thuốc có thể ảnh hưởng đến chức năng của Ramipril:
    • Thuốc giảm đau và viêm: thuốc kháng viêm steroid (NSAIDs) như ibuprofen, indometacin, aspirin.
    • Thuốc điều trị huyết áp thấp, sốc, suy tim, hen suyễn hoặc dị ứng như: ephedrin, noradrenalin hoặc andrenalin.
  • Một số loại thuốc làm tăng xác suất các phản ứng phụ khi dùng đồng thời với Ramipril:
    • Thuốc giảm đau và viêm: thuốc kháng viêm steroid (NSAIDs) như ibuprofen, indometacin, aspirin.
    • Thuốc hóa trị dùng cho ung thư.
    • Cyclosporin, thuốc ngăn chặn sự từ chối của cơ quan sau khi cấy ghép.
    • Thuốc lợi tiểu như furosemid.
    • Thuốc làm tăng lượng kali trong máu như spironolacton, triamteren, amilorid, muối kali và heparin.
    • Thuốc điều trị viêm như prednisolon.
    • Allopurinol (thuốc làm giảm acid uric trong máu).
    • Procainamid (cho các vấn đề về nhịp tim).
  • Một số loại thuốc có thể ảnh hưởng bởi Ramipril:
    • Thuốc trị tiểu đường, khi uống thuốc lượng đường và insulin thấp hơn. Giám sát chặt chẽ lượng đường trong máu trong khi sử dụng Ramipril.
    • Ramipril có thể làm tăng số lượng lithi trong máu.
  • Với thức ăn và đồ uống có cồn:
    • Uống rượu trong khi dùng ramipril có thể chóng mặt, choáng váng.

Các lựa chọn thay thế

  • Trong trường hợp không thích hợp sử dụng thuốc Ramipril GP 2,5mg, bạn cũng có thể tham khảo Ramipril 2,5mg MD Pharco của dược phẩm Minh Dân, Ramizes 2,5 hay Ramifix 2,5. Ngoài việc có thành phần giống nhau, các thuốc này cũng có hàm lượng thuốc như nhau. Thuốc hoạt động bằng cách ức chế ACE làm giảm tốc độ chuyển angiotesin I thành angiotensin II, từ đó làm giảm sức cản động mạch ngoại vi gây ra hạ huyết áp. Tuy nhiên, tùy từng đối tượng bệnh nhân bác sĩ sẽ chỉ định liều lượng phù hợp, vì vậy, bạn vẫn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Dinh dưỡng là yếu tố vô cùng quan trọng đối với người bị tăng huyết áp. Người bệnh cần duy trì chế độ ăn nhạt, hạn chế muối là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến tăng huyết áp. Khi ăn thịt, người bệnh nên chọn ăn các phần thịt trắng, thịt nạc, hạn chế thịt mỡ, thịt đỏ. Tăng cường bổ sung các loại rau xanh chứa hàm lượng kali cao như rau diếp cá, rau xà lách, rau cải xoăn…. và các loại hoa quả trái cây như chuối, cam, quýt, bưởi, đu đủ… giúp hạ huyết áp hiệu quả. Người bệnh cũng có thể bổ sung thêm sữa chua, sữa đậu nành hàng ngày.

Câu hỏi thường gặp

Thuốc Ramipril GP 2,5mg giá bao nhiêu?

Thuốc Ramipril GP 2,5mg hiện được bán với giá tốt tại Trường Anh. Qúy khách hàng vui lòng liên hệ quầy thuốc qua hotline 0971 899 466 để được tư vấn

Thuốc Ramipril GP 2,5mg gây tác dụng phụ gì?

Thuốc Ramipril GP 2,5mg có thể gây tác dụng phụ như đau đầu, loét miệng, ban da, sưng mặt, môi hoặc họng….

Thuốc Ramipril GP 2,5mg có dùng cho phụ nữ có thai được không?

Dùng các thuốc ức chế men chuyển angiotensin trong ba tháng giữa và cuối của thai kỳ có thể gây ảnh hưởng đến thai nhi, thậm chí gây chết thai nhi và trẻ sơ sinh. Các thuốc ức chế men chuyển cũng làm tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh nghiêm trọng khi sử dụng trong 3 tháng đầu thai kỳ. Do đó cần ngừng sử dụng thuốc Ramipril GP càng sớm càng tốt sau khi phát hiện có thai.

Mua Ramipril GP 2,5mg - Thuốc điều trị tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ramipril GP 2,5mg - Thuốc điều trị tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này