Quinrox 400/40 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:12

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pharbaco
Số đăng ký 893115270600
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ x 40ml

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Quinrox 400/40 là thuốc gì?

  • Thuốc Quinrox 400/40 là một loại thuốc kê đơn, với thành phần chính là Ciprofloxacin, được chỉ định để điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn nghiêm trọng khi các loại kháng sinh khác không đem lại hiệu quả. Ciprofloxacin là một kháng sinh bán tổng hợp thuộc nhóm fluoroquinolone, nổi bật với phổ kháng khuẩn rộng. Thuốc này có khả năng hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, và mặc dù thức ăn có thể làm chậm quá trình hấp thu, nhưng mức độ ảnh hưởng không đáng kể. Lưu ý rằng việc sử dụng Quinrox 400/40 cần tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, và quá trình truyền tĩnh mạch chỉ nên được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

Thành phần

  • Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 400mg

Chỉ định của Quinrox 400/40

Chống chỉ định khi dùng Quinrox 400/40

  • Chống chỉ định sử dụng thuốc Quinrox 400/40 cho người có tiền sử dị ứng với Ciprofloxacin và bất kỳ thành phần tá dược nào có trong thuốc.
  • Không dùng thuốc cho trẻ em bị suy thận, suy gan.

Cách dùng và liều dùng của Quinrox 400/40

  • Cách dùng: 
    • Dung dịch đậm đặc cần được pha loãng với dung môi tương hợp tạo thành dung dịch chứa 1 – 2 mg/ml trước khi truyền tĩnh mạch, cần kiểm tra bằng mắt lọ thuốc, không dùng thuốc nếu có vẩn đục.
    • Các dung môi tương hợp với ciprofloxacin lactat là dung dịch NaCl 0,9%, dung dịch Glucose 5%.
    • Ở trẻ em, thời gian truyền là 60 phút.
    • Ở người lớn, thời gian truyền là 60 phút cho liều 400 mg Ciprofloxacin và 30 phút cho 200 mg Ciprofloxacin. Truyền chậm vào tĩnh mạch lớn sẽ giảm thiểu sự khó chịu cho bệnh nhân và giảm nguy cơ gây kích ứng tĩnh mạch.
  • Liều dùng: 
    • Người lớn:
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, 7-14 ngày
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên:
    • Đợt cấp của viêm xoang mạn tính: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, 7-14 ngày
  • Viêm tai giữa mạn tính: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, 7-14 ngày
  • Viêm tai ngoài ác tính: 400 mg/lần x 3 lần/ngày, 28 ngày – 3 tháng
  • Nhiễm trùng đường sinh dục:
    • Viêm tinh hoàn, viêm vùng chậu: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, tối thiểu 14 ngày
  • Nhiễm trùng đường tiêu hóa và nhiễm trùng ổ bụng:
    • Tiêu chảy do S.dysenteriae tuýp 1 và tiêu chảy du lịch nặng: 400 mg/lần x 2 lần/ngày, 1 ngày
    • Tiêu chảy do S.dysenteriae tuýp 1: 400 mg/lần x 2 lần/ngày, 5 ngày
    • Tiêu chảy do Vibrio cholera: 400 mg/lần x 2 lần/ngày, 3 ngày
    • Sốt thương hàn: 400 mg/lần x 2 lần/ngày, 7 ngày
    • Nhiễm trùng ổ bụng: 400 mg/lần x 2 -3 lần/ngày, 5-14 ngày
  • Nhiễm trùng da và mô mềm: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, 7-14 ngày
  • Nhiễm khuẩn xương khớp: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, tối đa 3 tháng
  • Tình trạng giảm bạch cầu kèm sốt, nguyên nhân nghi ngờ là do vi khuẩn: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, đến khi hết giảm bạch cầu
  • Bệnh than: 400 mg/lần x 2 lần/ngày, 60 ngày kể từ khi tiếp xúc nguồn bệnh
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu:
    • Viêm bể thận phức tạp + Không biến chứng: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, 7-21 ngày
    • Viêm tuyến tiền liệt: 400 mg/lần x 2-3 lần/ngày, 2-4 tuần
  • Nhiễm trùng khác: 400 mg/lần x 2 lần/ngày, tùy thuộc tình trạng
  • Bệnh nhi:
    • Xơ nang: 10 mg/kg/lần x 3 lần/ngày, tối đa 400 mg/lần, 10-14 ngày
    • Nhiễm trùng đường tiết niệu có biến chứng: 6-10 mg/kg/lần x 3 lần/ngày, tối đa 400 mg/lần, 10-21 ngày
    • Bệnh than: 10-15 mg/kg/lần x 2 lần/ngày, tối đa 400 mg/lần, 60 ngày kể từ khi tiếp xúc nguồn bệnh
    • Nhiễm trùng nghiêm trọng khác: 10 mg/kg/lần x 3 lần/ngày, tối đa 400 mg/lần, tùy thuộc tình trạng

Tương tác

  • Khi sử dụng thuốc Ciprofloxacin, cần lưu ý đến các tương tác thuốc có thể xảy ra. Cụ thể, cần thận trọng khi phối hợp Ciprofloxacin với các thuốc chống loạn nhịp nhóm 1A, thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc chống loạn thần, và các kháng sinh nhóm Macrolid. Sự hấp thu của Ciprofloxacin có thể bị giảm khi dùng chung với chất tạo phức chelat hoặc sữa. Đồng thời, Probenecid có thể làm tăng nồng độ Ciprofloxacin trong huyết thanh do hạn chế sự bài tiết của thuốc. Metoclopramid có khả năng tăng tốc độ hấp thu Ciprofloxacin, trong khi Omeprazol lại làm giảm nhẹ nồng độ đỉnh của thuốc. Việc phối hợp Ciprofloxacin với Tizanidin là chống chỉ định, và không khuyến khích sử dụng đồng thời với Methotrexat và Zolpidem. Khi dùng chung với Theophylin, Ciprofloxacin có thể làm tăng nồng độ theophylin trong huyết tương. Đối với Phenytoin, Ciprofloxacin có thể gây ra sự thay đổi nồng độ phenytoin trong huyết thanh, dẫn đến tăng hoặc giảm không mong muốn. Khi sử dụng cùng với Cyclosporin, Ciprofloxacin có thể dẫn đến sự gia tăng thoáng qua nồng độ creatinine trong huyết thanh. Bên cạnh đó, việc kết hợp với Lidocaine có thể làm giảm khả năng thải trừ Lidocaine qua đường tĩnh mạch.

Các lựa chọn thay thế Quinrox 400/40

  • Có nhiều lựa chọn thay thế Quinrox 400/40 trong điều trị nhiễm khuẩn. Một trong số đó là Visulin 2g/1g VCP, với thành phần chính gồm Ampicilin kết hợp với Sulbactam, có khả năng điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm. Ngoài ra, Vecmid 500mg Swiss còn có tác dụng điều trị các bệnh nhiễm trùng nặng. Đặc biệt, Vecmid 500mg Swiss có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với các kháng sinh khác để điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, giúp tối ưu hóa hiệu quả điều trị.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Trong trường hợp bị nhiễm trùng, dinh dưỡng đóng vai trò chính trong quá trình chữa lành. Việc bổ sung đầy đủ các loại thực phẩm giàu vitamin C, như cam, dâu tây, và ớt chuông, sẽ giúp tăng cường hệ miễn dịch, hỗ trợ cơ thể chống lại vi khuẩn. Đặc biệt, duy trì chế độ ăn giàu protein từ thịt gà, cá, các loại đậu sẽ giúp cơ thể tái tạo các mô bị tổn thương và đẩy nhanh quá trình lành vết thương. Đồng thời, đừng quên bổ sung chất xơ từ rau xanh và ngũ cốc nguyên hạt để duy trì sức khỏe đường ruột, giúp cơ thể hấp thu tối đa dưỡng chất cần thiết. Uống đủ nước cũng rất quan trọng để đào thải độc tố và giữ cho cơ thể luôn trong trạng thái tốt nhất. Tránh xa thực phẩm chế biến sẵn, nhiều đường và dầu mỡ, vì chúng có thể làm suy yếu hệ miễn dịch và làm chậm quá trình hồi phục.

Câu hỏi thường gặp

Quinrox 400/40 giá bao nhiêu?

Hiện nay, Quinrox 400/40 được bán trên thị trường với giá dao động khoảng 140.000 VNĐ (Hộp 1 lọ 40ml). Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ hotline 0971.899.466 hoặc truy cập website quaythuoctruonganh.org. 

Quinrox 400/40 có thể gây tác dụng phụ gì?

Sử dụng Quinrox 400/40 có thể gây ra một số tác dụng phụ nhất định trong quá trình sử dụng. Trong số các phản ứng thường gặp, người dùng có thể trải qua cảm giác buồn nôn, nôn mửa, và đau bụng. Các tác dụng phụ ít gặp hơn bao gồm nhức đầu, sốt, nhịp tim nhanh, cảm giác kích động, rối loạn tiêu hóa, viêm tĩnh mạch nông, cũng như đau và sưng khớp. Trong một số ít trường hợp, thuốc có thể gây ra các phản ứng nghiêm trọng như , thiếu máu tán huyết, viêm đại tràng giả mạc, co giật, hoang tưởng, mất ngủ, ban đỏ, viêm gan, vàng da ứ mật, đau cơ, viêm gân và tăng độ nhạy cảm với ánh sáng. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng thuốc dưới sự giám sát y tế chặt chẽ để đảm bảo an toàn.

Dùng Quinrox 400/40 quá liều nên xử trí thế nào?

Khi sử dụng Quinrox 400/40 quá liều, đặc biệt là trên 12g Ciprofloxacin, có thể dẫn đến tình trạng ngộ độc nhẹ, và khi liều vượt quá 16g, nguy cơ suy thận cấp có thể xảy ra. Các triệu chứng của quá liều bao gồm chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi, co giật, và thậm chí có thể gây ảo giác. Hiện tại, không có thuốc giải độc đặc hiệu cho Ciprofloxacin, do đó, việc điều trị chủ yếu tập trung vào kiểm soát các triệu chứng và cung cấp hỗ trợ y tế cho bệnh nhân cho đến khi hồi phục. Việc theo dõi y tế chặt chẽ là cần thiết để đảm bảo bệnh nhân vượt qua giai đoạn nguy hiểm một cách an toàn.

Quinrox 400/40 có dùng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú không?

Khi xem xét việc sử dụng Quinrox 400/40 cho phụ nữ mang thai, cần thận trọng vì thuốc có khả năng đi qua nhau thai. Do đó, chỉ nên sử dụng trong những trường hợp nhiễm khuẩn nặng mà không có lựa chọn kháng sinh nào khác thay thế. Đối với phụ nữ đang cho con bú, Quinrox 400/40 không được khuyến cáo sử dụng, vì thuốc có thể truyền qua sữa mẹ và gây ảnh hưởng đến trẻ. Trong trường hợp bắt buộc phải dùng thuốc, cần tạm ngừng cho con bú để đảm bảo an toàn cho trẻ nhỏ.

Mua Quinrox 400/40 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Quinrox 400/40 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Doripenem 0.5g Pharbaco
Doripenem 0.5g Pharbaco
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Phabacerin 50 Pharbaco
Phabacerin 50 Pharbaco
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ
Fypency Pharbaco
Fypency Pharbaco
Liên hệ
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Liên hệ
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này