Piromax 20mg TV.Pharm - Thuốc chống viêm, giảm đau xương khớp hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:33

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất TV.Pharm
Số đăng ký VD-21698-14
Hoạt chấtPiroxicam - 20 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Piromax 20mg TV.Pharm là thuốc gì?

  • Piromax 20mg là thuốc được dùng chống viêm và giảm đau như viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, bệnh gút cấp, đau sau phẫu thuật. Piromax 20mg được nghiên cứu và sản xuất bởi TV.Pharm.

Thành phần của thuốc Piromax 20mg TV.Pharm

  • Piroxicam 20 mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Piromax 20mg TV.Pharm

  • Dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau như:
    • Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp.
    • Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao.
    • Thống kinh và đau sau phẫu thuật.
    • Bệnh gút cấp.

Chống chỉ định của thuốc Piromax 20mg TV.Pharm

  • Quá mẫn với piroxicam hoặc bất kỳ thành phẩn nào của thuốc.
  • Lóet dạ dày, loát hành tá tràng cấp.
  • Người có tiển sử bị co thắt phế quản, hen, polyp mũi và phù Quincke hoặc mày đay do aspirin, hoặc một thuốc chống viêm không steroid khác gây ra.
  • Xơ gan.
  • Suy tim nặng.
  • Người có nhiều nguy cơ chảy máu.
  • Người suy thận với mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Piromax 20mg TV.Pharm

  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Uống 20 mg/1 lần/ngày (một số người có thể đáp ứng với liều 10 mg mỗi ngày, một số khác có thể phải dùng 30 mg mỗi ngày, uống một lần hoặc chia làm 2 lần trong ngảy).Vì nửa đời thải trừ % thuốc kéo dài, nổng độ thuốc chưa đạt được mức ổn định trong vòng 7 - 10 ngày, nên sự đáp ứng thuốc tăng lên từ từ qua vài tuần.
      • Pir0xicam còn được dùng trong điều trị bệnh gút cấp với liều 40 mg/1 lần/ngày, trong 5- 7 ngày.
      • Không cần chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận nhẹ và trung bình.
    • Trẻ em:
      • Thuốc không nên dùng cho trẻ em. Tuy vậy, piroxicam cũng có thể dùng cho trẻ em từ 6 tuổi trở lên và có cân nặng từ 46 kg trở lên bị viêm khớp dạng thấp.
    • Liều thưởng dùng: uống 20 mg/ngày.
  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng bằng đường uống.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Piromax 20mg TV.Pharm

  • Dùng thận trọng trong những trường hợp sau:
    • Người cao tuổi.
    • Rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, có tiền sử loét dạ dày- tá tràng, suy gan hoặc suy thận.
    • Người đang dùng thuốc lợi niệu.

Sử dụng thuốc Piromax 20mg TV.Pharm cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Piromax 20mg TV.Pharm cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây chóng mặt, buổn ngủ nên cần thận trọng khi dùng piroxicam cho người lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Piromax 20mg TV.Pharm

  • Thường gặp, ADR >1/100:
    • Tiêu hóa: Viêm miệng, chán ăn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, táo bón, đau bụng, ỉa chảy, khó tiêu.
    • Huyết học: Giảm huyết cẩu tố và hematocrit, thiếu máu, giảm bạch cẩu, tăng bạch cẩu ưa eosin.
    • Da: Ngứa, phát ban.
    • Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, buổn ngủ.
    • Tiết niệu: Tăng ure và creatinin huyết.
    • Toàn thân: Nhức đầu, khó chịu.
    • Giác quan: Ù tai.
    • Tim mạch, hô hấp: Phù.
  • Ít gặp, 1/1000 <ADR < 1/100 :
    • Tiêu hóa: Chức năng gan bất thường, vàng da; viêm gan; chảy máu đường tiêu hóa, thủng và loét, khô miệng.
    • Huyết học: Giảm tiểu cầu, chấm xuất huyết, bẩm tím, suy tủy.
    • Da: Ra mổ hôi, ban đỏ, hội chứng Stevens - Johnson. .
    • Thần kinh: Trầm cảm, mất ngủ, bồn chồn, kích thích. .
    • Tiết niệu: Đái ra máu, protein - niệu, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.
    • Toàn thân: Sốt, triệu chứng giống bệnh cúm.
    • Giác quan: Sưng mắt, nhìn mờ, mắt bị kích thích.
    • Tim mạch, hô hấp: Tăng huyết áp, suy tim sung huyết nặng lên.
  • Hiếm gặp, ADR «1/1000:
    • Tiêu hóa: Viêm tụy.
    • Da: Tiêu móng, rụng tóc.
    • Thần kinh: Bồn chổn, ngồi không yên, ảo giác, thay đổi tính khí, lú lẫn dị cảm.
    • Tiết niệu: Đái khó.
    • Toàn thân: Yếu mệt.
    • Giác quan: Mất tạm thời thính lực.
    • Huyết học: Thiếu máu tan máu.

Tương tác thuốc

  • Khi dùng piroxicam đồng thời với thuốc chống đông loại cumarin và các thuốc có liên kết protein cao, thầy thuốc cần theo dõi người bệnh chặt chẽ để điều chỉnh liều dùng của các thuốc cho phù hợp.
  • Vì liên kết protein cao, piroxicam có thể đẩy các thuốc khác ra khỏi protein của huyết tương.
  • Không nên điểu trị thuốc đồng thời với aspirin, vì như vậy sẽ hạ thấp nồng độ trong huyết tương của piroxicam (khoảng 80% khi điểu trị với 3,9 g aspirin), và không tốt hơn so với khi chỉ điểu trị với aspirin,  mà lại làm tăng những tác dụng không mong muốn.
  • Khi điều trị thuốc đồng thời với lithi, sẽ tăng độc tính lithi do làm tăng nồng độ của lithi trong huyết tương vì vậy cẩn theo dõi chặt chẽ nồng độ của lithi trong huyết tương.
  • Dùng piroxicam đồng thời với các chất kháng acid không ảnh hưởng tới nềng độ của piroxicam trong huyết tương.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu thấy bất kì dấu hiệu bất thường nào sau khi dùng thuốc thì nên thông báo cho bác sĩ và đến cơ sở y tế để được thăm khám kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Dược phẩm và Dược phẩm Trà Vinh - TV.Pharm.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Piromax 20mg TV.Pharm - Thuốc chống viêm, giảm đau xương khớp hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Piromax 20mg TV.Pharm - Thuốc chống viêm, giảm đau xương khớp hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này