Pinadine Inj Dai Han Pharm - Thuốc điều trị bệnh nhược cơ hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2026-01-09 10:49:56

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-20064-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 ống 1ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pinadine Inj Dai Han Pharm là gì?

  • Pinadine Inj Dai Han Pharm là thuốc được sản xuất bởi Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc), với thành phần chính Neostigmine có tác dụng điều trị mất trương lực ruột và bàng quang, bệnh nhược cơ. Ngoài ra Pinadine Inj Dai Han Pharm còn dùng để giải độc khi quá liều thuốc giãn cơ kiểu cura.

Thành phần của Pinadine Inj Dai Han Pharm

  • Neostigmine: 0,5mg

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Bệnh nhược cơ là gì?

  • Bệnh nhược cơ (NC) hay còn được gọi là Myasthenia gravis là một loại bệnh tự miễn dịch dẫn đến rối loạn dẫn truyền tại các điểm nối thần kinh - cơ (neuromuscular junction) từ đó làm giảm chức năng hoạt động của hệ cơ.

Công dụng và chỉ định của Pinadine Inj Dai Han Pharm

  • Mất trương lực ruột và bàng quang.

  • Bệnh nhược cơ.

  • Giải độc khi dùng quá liều thuốc giãn cơ kiểu cura.

Cách dùng - Liều dùng của Pinadine Inj Dai Han Pharm

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường tiêm truyền

  • Liều dùng:

    • Mất trương lực ruột hoặc bàng quang: Ðiều trị dự phòng càng sớm càng tốt sau phẫu thuật, tiêm dưới da 0,25 mg (0,1 ml) cứ 4 – 6 giờ một lần, trong 2 – 3 ngày.

    • Ðiều trị liệt ruột sau phẫu thuật: Tiêm dưới da 0,5 – 1,0 mg (0,2 – 0,4 ml). Thuốc có tác dụng trong 10 – 30 phút sau khi tiêm.

    • Bệnh nhược cơ nặng: tiêm bắp hoặc dưới da 0,5 mg , các liều tiếp theo tùy theo đáp ứng của từng người.

    • Giải độc quá liều cura: Bắt đầu điều trị bằng tiêm tĩnh mạch atropin sulphat (ít nhất 1 mg). Phải chờ tần số mạch tăng, và sau đó tiêm tĩnh mạch neostigmin với liều 0,5 – 5 mg. Tiêm chậm, từng bước và điều chỉnh cẩn thận để đạt tác dụng.

Chống chỉ định của Pinadine Inj Dai Han Pharm

  • Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường tiểu hay đường ruột .

  • Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

  • Bệnh nhân tăng trương lực thần kinh đối giao cảm

  • Bệnh nhân đang sử dụng thuốc giãn cơ khử cực (suxamethonium).

Lưu ý khi sử dụng Pinadine Inj Dai Han Pharm

  • Người hen, do nguy cơ gây co thắt phế quản và hen. Khi dùng neostigmin để giải độc cura, điều trị phải do bác sĩ gây mê có kinh nghiệm đảm nhiệm.

  • Phải hết sức thận trọng khi dùng neostigmin cho người bệnh mới phẫu thuật ruột hoặc bàng quang và ở người có bệnh tim mạch bao gồm loạn nhịp tim, nhịp tim chậm và giảm huyết áp cũng như ở người tăng trương lực thần kinh phó giao cảm, bệnh động kinh, cường giáp, Parkinson, hen phế quản hoặc loét dạ dày (vì gây tăng nguy cơ loạn nhịp tim).

  • Không được dùng neostigmin cho người bệnh đang gây mê bằng cyclopropan, halothan.

  • Cần thận trọng ở người dùng neostigmin toàn thân đối với bệnh nhược cơ, đồng thời dùng các thuốc kháng acetylcholinesterase tra mắt như ecothiopat, vì có thể tăng thêm độc tính.

  • Vì neostigmin được chuyển hóa ở gan và thải trừ qua thận, nên cần thận trọng khi dùng neostigmin ở người bị bệnh gan hoặc bệnh thận.

  • Cũng dùng thận trọng ở người bệnh sau phẫu thuật, vì neostigmin có thể gây trầm trọng các vấn đề hô hấp do đau sau phẫu thuật, dùng thuốc giảm đau, giữ lại các chất tiết hoặc xẹp phổi. Cần cẩn thận ở người nhiễm khuẩn đường niệu, vì trương lực cơ bàng quang tăng có thể làm triệu chứng nặng thêm.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Pinadine Inj Dai Han Pharm

  • Thường gặp, ADR >1/100:

    • Toàn thân: Tiết nước bọt, ra mồ hôi.

    • Tuần hoàn: Chậm nhịp tim và hạ huyết áp.

    • Hô hấp trên: Co thắt phế quản.

    • Mắt: Co đồng tử.

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100:

    • Tiêu hóa: Ỉa chảy.

    • Cơ xương: Co cứng cơ (chuột rút).

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Neostigmin tương tác với các thuốc gây mê đường hô hấp hydrocarbon, như cloroform, cyclopropan, enfluran, halothan, methoxylfluran, tricloroethylen, Tác dụng ức chế hoạt tính cholinesterase trong huyết tương của thuốc trị nhược cơ làm giảm sự chuyển hóa của những thuốc gây mê này, dẫn đến tăng nguy cơ độc tính. Neostigmin, đặc biệt ở liều cao, có thể làm giảm hoạt tính chẹn thần kinh – cơ của quinin.

  • Khi sử dụng đồng thời với các tác nhân chẹn thần kinh – cơ khử cực như succinylcholin, tác dụng chẹn pha I của các thuốc này có thể kéo dài; tuy nhiên, khi đã dùng thuốc chẹn thần kinh – cơ khử cực trong một thời gian dài và chẹn khử cực đã chuyển thành chẹn không khử cực thì neostigmin có thể đảo ngược tác dụng chẹn không khử cực. Thuốc tiêm neostigmin ức chế một cách hiệu quả tác dụng của các chất giãn cơ không khử cực và có thể sử dụng tương tác này để điều trị làm mất tác dụng giãn cơ sau phẫu thuật. Chẹn thần kinh – cơ đối kháng với tác dụng của neostigmin trên cơ xương.

  • Atropin đối kháng với tác dụng muscarinic của neostigmin và tương tác này được sử dụng để làm mất các triệu chứng muscarinic trong ngộ độc neostigmin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 ống

Nhà sản xuất   

  • Dai Han Pharm. Co., Ltd. - Hàn Quốc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Pinadine Inj Dai Han Pharm - Thuốc điều trị bệnh nhược cơ hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pinadine Inj Dai Han Pharm - Thuốc điều trị bệnh nhược cơ hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này