Pentofyllin - Thuốc điều trị viêm tắc động mạch mãn tính các chi hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 17:07:06

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký 13400/QLD-KD
Hoạt chấtpentoxifylline 20mg/ml
Xuất xứ Bulgari
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góihộp 10 ống 5ml
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pentofyllin là sản phẩm gì?

  • Pentoxifylin được dùng điều trị các bệnh do viêm tắc  động mạch mãn tính, chứng đau cách hồi, bệnh  tiểu đường, rối loạn dinh dưỡng liên quan đến huyết  khối động mạch và tĩnh mạch, loét và hoại tử chân.  Pentofyllin còn được nhiều bác sĩ trên cả nước khuyên dùng.

Thành phần của Pentofyllin

  • Pentoxifylline 20mg/ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Pentofyllin

  • Bệnh lý mạch máu não.

  • Rối loạn mạch võng mạc.

  • Rối loạn chức năng tai trong liên quan đến sự rối loạn cung cấp máu.

Cách dùng - Liều dùng của Pentofyllin

  • Cách dùng: 

    • Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: Truyền tĩnh mạch 1-2 lần/ngày, mỗi lần 100-600mg (1-6 uống ) hòa tan trong 100-500 ml nước muối. Tốc độ truyền 100mg/giờ.

    • Rối loạn chức năng tai trong: Truyền tĩnh mạch 300mg/lần x2 lần/ngày. Tốc độ truyền 100mg/giờ. Tiêm bắp: 100mg/lần, dùng 2-3 lần/ngày. Tiêm bắp chậm, tiêm sâu vào cơ mông. Không dùng quá 1200mg/ngày.

    • Bệnh nhân suy thận ( thanh thải creatinine dưới 30 ml/phút) điều chỉnh liều từ 50-70% liều điều trị.

    • Bệnh nhân suy gan: ( Liều dùng theo chỉ định của bác sĩ và phụ thuộc  vào tình trạng bệnh.

Chống chỉ định của Pentofyllin

  • Mẫn cảm với pentoxifylline hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân mới bị xuất huyết não, xuất huyết võng mạc.

  • Bệnh nhân không dung nạp với pentoxifylline và các dẫn xuất khác của methylxanthine như cafein, theophyline hoặctheobromine.

  • Đối tượng có nguy cơ cao bị xuất huyết lớn, nhồi máu cơ tim cấp.

Lưu ý khi sử dụng 

  • Cân nhắc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc. Các thuốc dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chưa nghiên cứu được đầy đủ và chưa được kiểm chứng kỹ trên phụ nữ mang thai. Chỉ nên dùng pentoxifylin cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai nếu lợi ích lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra đối với thai.

  • Phụ nữ cho con bú: Pentoxifylin và các chất chuyển hóa có bài tiết vào sữa mẹ. vì vậy cần quyết định nên cho con ngừng bú hoặc ngừng dùng thuốc, có tính đến tầm quan trọng của thuốc đối với người mệ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  •  Phải thận trọng khi sử dụng.

Tác dụng phụ của Pentofyllin

  • Ợ hơi, trướng bụng, ỉa chảy, buồn nôn, nôn.

  • Thần kinh trung ương, nhức đầu, run.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc chống đông máu và thuốc ức chế kết tập tiểu cầu: Đã có các trường hợp xuất huyết hoặc kéo dài thời gian prothrombin ở người dùng đồng thời pentoxifylin với các thuốc chống đông máu hoặc thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Cần làm xét nghiệm xác định thời gian prothrombin thường xuyên hơn đối với người bệnh được điều trị đồng thời với pentoxifylin và một thuốc chống đông máu uống, ví dụ như warfarin. Phải thực hiện xét nghiệm định kỳ về các dấu hiệu của xuất huyết, bao gồm xác định dùng pentoxifylin có các yếu tố nguy cơ có khả năng gây biến chứng xuất huyết ( ví dụ như mới phẫu thuật, loét dạ dày – tá tràng, xuất huyết não hoặc xuất huyết võng mạc).

Xử lý khi quên liều

  • Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Xử trí khi quá liều

  • Trong các trường hợp khẩn cấp hoặc dùng quá liều có biểu hiện nguy hiểm cần gọi ngay cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến cơ sở y tế địa phương gần nhất.

Bảo quản

  • Để trong bao bì kín, để ở nhiệt độ dưới 25 độ C, không để đông lạnh.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói

  • hộp 10 ống 5ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH Đại Bắc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Pentofyllin - Thuốc điều trị viêm tắc động mạch mãn tính các chi hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pentofyllin - Thuốc điều trị viêm tắc động mạch mãn tính các chi hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này