Pendo-Ursodiol C 250mg - Thuốc điều trị sỏi túi mật cholesterol hiệu quả của Domesco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:39

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Domesco
Số đăng ký VD-32288-19
Hoạt chấtUrsodiol 250mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pendo-Ursodiol C 250mg là gì?

  • Pendo-Ursodiol C 250mg là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco, với thành phần chính Ursodiol có tác dụng điều trị sỏi  túi mật cholesterol, điều trị bệnh gan mật mạn tính như chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ đường dẫn mật, bệnh gan mắc phải do chứng bệnh nhầy nhớt.

Thành phần của Pendo-Ursodiol C 250mg

  • Ursodiol 250mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng và chỉ định của Pendo-Ursodiol C 250mg

  • Sỏi túi mật cholesterol: sỏi túi mật nhỏ hoặc không triệu chứng, không cản quang, có đường kính dưới 15mm, túi mật vẫn hoạt động bình thường (được xác nhận bằng chụp X quang túi mật), ở các bệnh nhân có sỏi nhưng bị chống chỉ định phẫu thuật.
  • Bệnh gan mật mạn tính đặc biệt là chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ đường dẫn mật, bệnh gan mắc phải do chứng bệnh nhầy nhớt.

Cách dùng - Liều dùng của Pendo-Ursodiol C 250mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống
  • Liều dùng:
    • Trong điều trị sỏi túi mật cholesterol:
      • Liều có tác dụng từ 5 – 10 mg/kg/ngày, liều trung bình khuyến cáo là 7.5 mg/kg/ngày ở những người có thể trạng trung bình. Đối với người béo phì, liều khuyên dùng là 10mg/kg/ngày, tùy theo thể trọng mà liều dùng từ 2 – 3 viên/ngày.
      • Thời gian điều trị thông thường là 6 tháng, tuy nhiên nếu sỏi có kích thước lớn hơn 1cm thì thời gian điều trị có thể kéo dài đến 1 năm.
    • Trong điều trị bệnh gan mật mạn tính:
      • Liều điều trị từ 13 – 15 mg/kg/ngày. Nên bắt đầu từ liều 200mg/ngày, sau đó tảng liều theo bậc thang đề đạt được liều điều trị tối ưu vào khoảng 4-8 tuần điều trị.
      • Trong trường hợp bệnh gan mật mắc phải do bệnh nhầy nhớt, liều điều trị tối ưu là 20 mg/kg/ngày.

Chống chỉ định của Pendo-Ursodiol C 250mg

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Tương đối: Phụ nữ có thai.

Lưu ý khi sử dụng Pendo-Ursodiol C 250mg

  • Cảnh báo: Đối với liệu pháp điều trị dài hạn, mặc dù acid ursodeoxycholic không có tác dụng gây ung thư nhưng giám sát trực tràng được khuyến cáo thực hiện.
  • Thận trọng sử dụng: Trong trường hợp điều trị sỏi túi mật cholesterol, nên kiểm tra hiệu quả điều trị bằng chẩn đoán hình ảnh sau 6 tháng.
  • Trong điều trị bệnh gan mật mạn tính:
  • Bệnh nhân bị xơ gan kết hợp với suy giảm chức năng tế bào gan hoặc ứ mật (hàm lượng bilirubin huyết trên 200micromol/L), chức năng gan (và, nếu có thể, nồng độ huyết tương các acid mật) phải được giám sát.
  • Trong trường hợp ứ mật gây mẫn ngứa, liều dùng của acid ursodeoxycholic cần được tăng dần với liều khởi đầu là 200mg/ngày. Trong trường hợp này, việc sử dụng đồng thời cholestyramin là cần thiết với điêu kiện cholestyramin phải được dùng cách 5 giờ với acid ursodeoxycholic.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Pendo-Ursodiol C 250mg

  • Do tính tan ở ruột rất kém, acid ursodeoxycholic không gây kích ứng màng nhầy ruột, do đó các trường hợp tiêu chảy là rất hiếm.
  • Gia tăng chứng ngứa ngáy, mề đay khi bắt đầu điều trị chứng ứ mật nặng. Do đó, liều khởi đầu khuyến cáo của các bệnh nhân này là 200mg/ngày.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Không dùng đồng thời với cholestyramin: Tác dụng của acid ursodeoxycholic bị giảm do gắn kết với cholestyramin và bị đào thải ra ngoài. Nếu cần dùng cholestyramin, nên dùng cách 5 giờ với thời điểm dùng acid ursodeoxycholic.
  • Không nên sử dụng với các loại thuốc kích thích tố estrogen, vì các thuốc này gây gia tăng cholesterol mật.
  • Tránh sử dụng với các thuốc gắn với acid mật khác như các thuốc kháng acid, than hoạt tính vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị.
  • Trong một nghiên cứu lâm sàng ở những người tình nguyện khỏe mạnh, việc sử dụng đồng thời acid ursodeoxycholic (500mg/ngày) và rosuvastatin (20mg/ngày) làm tăng nồng độ rosuvastatin trong huyết tương sự tương tác chéo giữa acid ursodeoxycholic và các statin khác
  • Acid ursodeoxycholic đã được chứng minh là làm giảm nồng độ thuốc tối đa trong máu (Cmax) và diện tích dưới đường cong (AUC) của thuốc đối kháng calci-nitrendipin ở những người tình nguyện khỏe mạnh. Theo dõi chặt chẽ kết quả sử dụng đồng thời nitrendipin và acid ursodeoxycholic Có thể tăng liều nitrendipin nếu cần. Acid urodeoxycholic làm giảm tác dụng điều trị của dapson cũng được báo cáo. Quan sát những tương tác này cùng với kết quả invitro cho thấy acid urodeoxycholic là chất cảm ứng cytochrom P4503A. Tuy nhiên, chưa quan sát được tương tác giữa acid ursodeoxycholic và budesorid, được biết là chất nên cytochrom P4503A.
  • Oestrogen và các thuốc làm giảm cholesterol trong máu như clofibrat làm tăng bài tiết cholesterol ở gan, do đó có thể gây ra bệnh sỏi mật, là tác dụng đối lập với acid ursodeoxycholic được sử dụng để làm tan sỏi mật.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Pendo-Ursodiol C 250mg - Thuốc điều trị sỏi túi mật cholesterol hiệu quả của Domesco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pendo-Ursodiol C 250mg - Thuốc điều trị sỏi túi mật cholesterol hiệu quả của Domesco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này