Pms - Ursodiol C 250mg - Thuốc điều trị xơ gan ứ mật, sỏi mật hiệu quả của Canada

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:10

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-18052-14
Xuất xứCanada
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiChai 30 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pms- Ursodiol C 250mg là thuốc gì?

  • Pms- Ursodiol C 250mg là thuốc được chỉ định trong điều trị xơ gan ứ mật nguyên phát (PBC) và làm tan các sỏi mật thấu xạ ở những bệnh nhân có túi mật hoạt động. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Pharmascience Inc - Canada.

Thành phần của Pms- Ursodiol C 250mg

  • Mỗi viên nén Pms- Ursodiol C 250mg chứa 250mg Ursodiol (Ursodeoxycholic acid).

Dạng bào chế Pms- Ursodiol C 250mg

  • Viên nén.

Dược lực học của Pms- Ursodiol C 250mg

  • Ursodiol là một acid mật thứ cấp (secondary) được sản sinh từ các vi khuẩn đường ruột, trong khi các acid mật sơ cấp được sản sinh ra từ gan và được tích lũy ở mật. Khi được bài tiết vào đoạn ruột kết, các acid mật sơ cấp có thể được chuyển hóa thành acid mật thứ cấp nhờ các chủng vi khuẩn đường ruột. Các acid mật sơ cấp và thứ cấp giúp cơ thể tiêu hóa lipid.
  • Ursodiol có hoạt tính điều chỉnh sự cân bằng giữa các thành phần của mật (làm giảm tổng hợp cholesterol ở mật), kích thích và giúp tái tạo tế bào gan, tạo các điều kiện thuận lợi hòa tan các sỏi cholesterol.
  • Mặc dù Ursodiol không phải là dẫn chất có nguồn gốc sản sinh từ động vật, nhưng nó đã được tìm thấy với số lượng lớn trong mật gấu.
  • Ursodiol có tác dụng thúc đẩy hấp thu và este hóa vitamin B1 và B2.

Dược động học của Pms- Ursodiol C 250mg

  • Phân bố sau khi uống: Ursodiol được hấp thu nhanh chóng. Sau khi uống 96-98% được gắn kết với protein huyết tương và được chuyển trực tiếp đến gan, chỉ một lượng nhỏ lưu thông trong vòng tuần hoàn.
  • Chuyển hóa: Ursodiol nhanh chóng hấp thu vào gan và gắn kết với Glycin hoặc Taurin rồi thải vào mật. Một tỷ lệ nhỏ Ursodiol chịu sự chuyển hóa trong chu trình gan-ruột.
  • Thải trừ: Ursodiol đào thải qua sữa mẹ, thận, mật và chủ yếu qua phân.

Công dụng – Chỉ định của thuốc Pms- Ursodiol C 250mg

  • Công dụng: Điều trị xơ gan ứ mật nguyên phát (PBC), làm tan các sỏi mật thấu xạ ở bệnh nhân có túi mật hoạt động.
  • Chỉ định: Thuốc được chỉ định trong điều trị xơ gan ứ mật nguyên phát (PBC) và làm tan các sỏi mật thấu xạ ở những bệnh nhân có túi mật hoạt động.

Cách dùng – Liều dùng của thuốc Pms- Ursodiol C 250mg

  • Cách dùng: Thuốc sử dụng bằng đường uống. Nên dùng thuốc cùng với thức ăn.
  • Liều dùng:
    • Đối với người lớn:
      • Sử dụng 13-16 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 2 lần uống, uống cùng với thức ăn hoặc sữa vào buổi sáng và tối. Liều hàng ngày có thể chia không đều và liều lớn hơn cho vào trước giờ đi ngủ để trung hòa sự tăng nồng độ cholesterol mật qua đêm.
      • Nên sử dụng liều khởi đầu là 250mg, mỗi ngày 2 lần trong 2 tuần điều trị, sau đó mỗi tuần tăng thêm 250mg/ngày cho tới liều khuyến cáo hoặc đạt tới liều tối đa dung nạp được.
      • Khi sử dụng thuốc đặc biệt là khi tăng liều hoặc cuối thời kỳ điều trị mà thấy có tình trạng tiêu chảy xuất hiện thì cần điều chỉnh lại liều cho tới khi hết tiêu chảy, sau đó liều cũ thường lại được dung nạp.
    • Đối với bệnh nhân bị béo phì (nặng cân) có thể cần tới liều 20 mg/kg thể trọng/ngày.
    • Đối với trẻ em: Liều thường dùng cho trẻ em chưa được xác định.
  • Chú ý:
    • Tùy theo kích cỡ và thành phần của sỏi mật có cholesterol, có thể phải điều trị kéo dài 3 tháng đến 2 năm.
    • Cứ cách từ 3 đến 9 tháng lại chụp X-quang túi mật hoặc siêu âm để theo dõi đáp ứng với thuốc. Việc điều trị có thể cần tới 2 năm, phụ thuộc vào kích cỡ của sỏi.
    • Nên tiếp tục điều trị khoảng 3 tháng sau khi chụp X-quang không còn sỏi.

Chống chỉ định của thuốc Pms- Ursodiol C 250mg

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • PMS-URSODIOL C không phù hợp trong việc làm tan các sỏi mật không thấu xạ và không nên sử dụng ở những bệnh nhân có túi mật không hoạt động.

Thận trọng khi sử dụng thuốc Pms- Ursodiol C 250mg

  • Liều dùng cho trẻ em: chưa được xác định. Vậy nên cần thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Không dùng cho người đang cho con bú. Cho đến nay, chưa tài liệu nghiên cứu nào có kết luận cụ thể về vấn đề này.

Ảnh hưởng trên khả năng điều khiển tàu xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng điều khiển tàu xe và vận hành máy móc.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Khi quá liều cần báo cho bác sĩ và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Một số loại thuốc, như cholestyramine, charcoal, colestipol và một số thuốc kháng acid (như nhôm hydroxid) kết hợp với các acid mật trong in vitro. Do đó, chúng có thể có tác dụng tương tự trong in vivo và có thể gây trở ngại cho việc hấp thu của Ursodiol.
  • Các thuốc làm tăng thải trừ cholesterol trong mật, như hormone estrogen, các thuốc ngừa thai đường uống giàu estrogen và một số thuốc làm giảm cholesterol trong máu, như clofibrat, không nên dùng với Ursodiol.
  • Ursodiol có thể làm tăng hấp thu của cyclosporin ở những bệnh nhân cấy ghép.

Tác dụng phụ của thuốc Pms- Ursodiol C 250mg

  • Hiếm gặp: ADR <1/1000: Tiêu hóa: Tiêu chảy hiếm khi xảy ra

Khi thấy có biểu hiện bất thường cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết.

Quy cách đóng gói

  • Chai 30 viên.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Nhiệt độ không quá 30 độ C.

Nhà sản xuất

  • Pharmascience Inc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Pms - Ursodiol C 250mg - Thuốc điều trị xơ gan ứ mật, sỏi mật hiệu quả của Canada ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pms - Ursodiol C 250mg - Thuốc điều trị xơ gan ứ mật, sỏi mật hiệu quả của Canada tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này