Netlisan - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:39

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-19131-15
Hoạt chấtNetilmicin sulfat 300mg/3ml
Xuất xứIndia
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 ống 3 ml
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Netlisan là gì?                                                                 

  • Netlisan là thuốc được sản xuất bởi Sanjivani Paranteral Ltd. (Ấn Độ) với thành phần chính Netilmicin sulfat một số bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram – âm bao gồm cả vi khuẩn đã kháng gentamicin và tobramycin, amikacin, Kanamycin như nhiễm khuẩn đường mật, xương và khớp, hệ thần kinh trung ương, ổ bụng, nhiễm khuẩn máu, da và mô mềm.

Thành phần của Netlisan

  • Netilmicin sulfat 300mg/3ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng và chỉ định của Netlisan

  • Điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram – âm bao gồm cả vi khuẩn đã kháng gentamicin và tobramycin, amikacin, Kanamycin:
  • Nhiễm khuẩn đường mật.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng.
  • Viêm phổi do các vi khuẩn Gram – âm.
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm (bao gồm cả nhiễm trùng vết bỏng).
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu hay tái phát và có biến chứng, nhiễm trùng lậu cấp tính.
  • Netilmicin có thể phối hợp với penicilin hoặc cephalosporin nhưng phải tiêm riêng..

Cách dùng - Liều dùng của Netlisan

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu/ không đe doạ tính mạng: 4 – 6 mg/kg một lần mỗi ngày hoặc chia đều hai lần hoặc 3 lần mỗi ngày.
      • Nhiễm khuẩn nặng đe doạ tính mạng: Lên đến 7,5 mg/kg mỗi ngày chia làm 3 liều bằng nhau.
      • Bệnh lậu: liều đơn 300 mg
    • Trẻ em:
      • Dưới 1 tuần tuổi: 3 mg/kg mỗi 12 giờ
      • Từ 1 tuần tuổi đến 2 tuổi: 2,5-3 mg/kg mỗi 8 giờ.
      • Trên 2 tuổi: 2-2,5 mg/kg mỗi 8 giờ.

Chống chỉ định của Netlisan

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn hoặc các phản ứng độc tính nghiêm trọng với các kháng sinh aminoglycosid khác đã được ghi nhận.
  • Bệnh nhân có mẫn cảm chéo giữa các nhóm kháng sinh đã được ghi nhận.
  • Netilmicin được chống chỉ định cho bệnh nhân suy thận, suy giảm chức năng thính giác, rối loạn cơ (chứng nhược cơ), bệnh Parkinson, mất cân bằng muối (điện giải), dị ứng (đặc biệt là dị ứng với các tác nhân sulfit hoặc các aminoglycosid khác như gentamicin).

Lưu ý khi sử dụng Netlisan

  • Do độc tính của netilmicin giống như các aminoglycosid khác, cần giảm liều netilmicin tuỳ theo mức độ cao tuổi và mức độ suy thận. Suy giảm chức năng thận ở người cao tuổi thường liên quan đến tuổi. Vì vậy không dùng liều cao quá netilmicin cho người cao tuổi và cần theo dõi chức năng thận.
  • Sử dụng netilmicin cần thận trọng ở trẻ đẻ non và trẻ mới sinh, vì chức năng thận ở những người bệnh này chưa hoàn thiện nên kéo dài nửa đời của thuốc, gây nguy cơ độc tính cao. Liều dùng ở trẻ em cần thay đổi cho phù hợp.
  • Mất nước cũng là yếu tố làm tăng nguy cơ gây độc ở người bệnh.
  • Netilmicin nên được sử dụng thận trọng ở các người bệnh có rối loạn thần kinh cơ như nhược cơ, bệnh Parkinson, vì thuốc này có thể làm yếu cơ nặng hơn do tác dụng giống curare trên khớp thần kinh cơ.
  • Natri sulfat và natri metabisulfit có trong thuốc tiêm, netilmicin sulfat có thể gây các phản ứng dạng dị ứng, sốc phản vệ hoặc hen ở một vài người bệnh nhạy cảm.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không lái xe hoặc vận hành máy móc nếu bạn thấy chóng mặt hoặc khó chịu do bất cứ tác dụng không mong muốn nào của thuốc.

Tác dụng phụ của Netlisan

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Độc với thận (có thể suy thận  cấp), đái nhiều hoặc đái ít, khát nước.
    • Độc thần kinh: Co thắt cơ, co giật
    • Độc ốc tai tiền đình: Nghe kém, ù tai, chóng mặt, hoa mắt, nôn, buồn nôn
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Quá mẫn: Ngứa, ban da, phù
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000
    • Ức chế thần kinh – cơ: Liệt cơ hô hấp, yếu cơ.
    • Mắt: Rối loạn thị giác.
    • Tuần hoàn: Hạ huyết áp.
    • Huyết học: Tăng bạch cầu ái toan.
    • Chuyển hoá: Tăng đường huyết, tăng kali huyết, tăng enzym transaminase.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Sử dụng aminoglycosid khác hoặc capreomycin cùng với netilmicin sẽ làm tăng độc tính với tai, thận và ức chế thần kinh cơ. Hơn nữa nếu sử dụng đồng thời 2 aminoglycosid có thể làm giảm khả năng thấm thuốc vào trong tế bào vi khuẩn do cơ chế cạnh tranh.
  • Sử dụng đồng thời netilmicin với methoxyfluran hoặc polymyxin làm tăng độc tính với thận hoặc ức chế thần kinh cơ, vì vậy không nên sử dụng các thuốc này cùng với netilmicin trong quá trình phẫu thuật hoặc sau mổ.
  • Khi điều trị một số bệnh như: Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn do Streptococci hoặc Corynebacteria, nhiễm tụ cầu kháng thuốc, thường hay phối hợp aminoglycosid với vancomycin, như vậy sẽ tăng độc tính trên thận hoặc tai. Do đó, cần theo dõi chức năng thận, giám sát nồng độ thuốc để hiệu chỉnh liều, giảm liều hoặc tăng khoảng thời gian giữa các liều.
  • Dùng một số thuốc gây mê halogenat hydrocarbon, thuốc giảm đau nhóm opioid hoặc truyền máu chống đông có citrat đồng thời với dùng aminoglycosid nói chung có nguy cơ ức chế thần kinh cơ, gây yếu hoặc liệt cơ hô hấp, dẫn đến khó thở; vì vậy không nên sử dụng aminoglycosid đồng thời với các thuốc trên trong quá trình phẫu thuật hoặc sau phẫu thuật.
  • Tránh dùng đồng thời netilmicin với các thuốc lợi tiểu mạnh như acid ethacrinic hoặc furosemid vì có thể làm tăng độc tính của netilmicin do làm tăng nồng độ của thuốc trong mô và huyết thanh.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 ống 3 ml.

Nhà sản xuất

  • Sanjivani Paranteral Ltd. - India.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Netlisan - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Netlisan - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này