Nacova DT 228.5mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nhạy cảm hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:22

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN-14752-12
Hoạt chấtAmoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 5 vỉ x 6 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Nacova DT 228.5mg là thuốc gì?

Nacova DT 228.5mg là thuốc kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh beta-lactam, kết hợp giữa Amoxicillin (một loại penicillin) và Clavulanic acid, giúp ngăn ngừa vi khuẩn kháng lại Amoxicillin bằng cách ức chế enzyme beta-lactamase. Nacova DT 228.5mg được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, nhiễm trùng đường hô hấp, da và mô mềm. Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén phân tán (DT), dễ hòa tan trong nước, giúp người bệnh thuận tiện hơn khi sử dụng qua đường uống. Với liều lượng thích hợp, Nacova DT có thể dùng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi, mang lại hiệu quả cao trong điều trị nhiễm khuẩn.

Thành phần

  • Amoxiciline trihydrate.......200mg
  • Clavulanate potassium........28.5mg

Chỉ định của Nacova DT 228.5mg

  • Điều trị viêm tai giữaviêm Amidanviêm họng, viêm thanh quản, viêm phế quản, viêm xoang và viêm phổi. Thuốc cũng được dùng để điều trị nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu.

Chống chỉ định khi dùng Nacova DT 228.5mg

  • Dị ứng với penicillin.
  • Dị ứng chéo với cephalosporin.
  • Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng hoặc leukemia dòng lympho.

Cách dùng và liều dùng của Nacova DT 228.5mg

  • Cách dùng:
    • Dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn & trẻ em trên 12 tuổi:
      • Nhiễm khuẩn nặng: 1 viên x 2 lần/ngày.

Tương tác

  • Probenecid: Sử dụng đồng thời với Probenecid sẽ làm giảm khả năng bài tiết Amoxicillin qua thận, dẫn đến nồng độ Amoxicillin trong máu tăng cao. Điều này có thể gây ra những phản ứng phụ không mong muốn, do đó không khuyến cáo dùng chung hai loại thuốc này.
  • Thuốc chống đông máu đường uống: Khi dùng chung với Amoxicillin và Clavulanic acid, các thuốc chống đông máu có thể kéo dài thời gian Prothrombin một cách bất thường. Cần theo dõi kỹ và điều chỉnh liều lượng thuốc chống đông nếu dùng đồng thời.
  • Allopurinol: Việc kết hợp Allopurinol với Amoxicillin có thể làm tăng nguy cơ phát ban da ở bệnh nhân. Cần thận trọng khi sử dụng cùng lúc hai loại thuốc này.
  • Thuốc tránh thai đường uống: Amoxicillin và Clavulanic acid có thể làm thay đổi hệ vi khuẩn đường ruột, từ đó giảm khả năng hấp thụ Estrogen, ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc tránh thai đường uống. Cần có biện pháp tránh thai bổ sung khi sử dụng đồng thời.
  • Xét nghiệm glucose nước tiểu: Amoxicillin có thể gây ra kết quả dương tính giả trong xét nghiệm đo nồng độ glucose trong nước tiểu. Nên thông báo cho bác sĩ nếu bạn đang dùng thuốc và cần thực hiện xét nghiệm này​.

Các lựa chọn thay thế Nacova DT 228.5mg

Nacova DT 228.5mg có thể được thay thế bằng một số loại thuốc tương tự chứa các thành phần Amoxicillin và Clavulanic acid, vốn có công dụng điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả. Các lựa chọn thay thế bao gồm:

  • Amoxicillin and Clavulanate 875mg/125mg Aurobindo: Đây là sự kết hợp giữa Amoxicillin và Clavulanic acid, được sử dụng phổ biến trong điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm. Sản phẩm này chứa liều lượng cao hơn và thích hợp cho các trường hợp nhiễm khuẩn nặng hơn so với Nacova DT.
  • Amoxicilin 250mg Tipharco (viên): Thuốc này chứa Amoxicillin đơn thành phần, phù hợp cho những trường hợp nhiễm khuẩn nhẹ hoặc trung bình. Đây là một lựa chọn tiết kiệm chi phí, phổ biến tại Việt Nam.
  • Amoxicilin 250mg MD Pharco (viên): Tương tự như Amoxicillin của Tipharco, sản phẩm này cũng chứa Amoxicillin và được dùng trong điều trị nhiễm khuẩn nhẹ, có khả năng thay thế Nacova DT trong một số trường hợp nhiễm khuẩn không phức tạp.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khuyến khích ăn các loại thực phẩm giàu chất xơ như rau xanh, trái cây tươi và ngũ cốc nguyên hạt để hỗ trợ tiêu hóa và cải thiện sức đề kháng. Đồng thời, uống nhiều nước sẽ giúp cơ thể loại bỏ độc tố và hỗ trợ hoạt động của thận, đặc biệt trong trường hợp nhiễm khuẩn. Nên tránh các loại thức ăn giàu canxi như sữa và các sản phẩm từ sữa trong vòng 2 giờ trước hoặc sau khi uống thuốc, vì chúng có thể ảnh hưởng đến hiệu quả hấp thụ của Amoxicillin. Hạn chế thực phẩm nhiều đường, dầu mỡ và các chất kích thích như rượu, bia để giảm nguy cơ phản ứng phụ​.

Câu hỏi thường gặp

Nacova DT 228.5mg giá bao nhiêu?

Hiện tại, để biết giá Nacova DT 228.5mg, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với Quầy thuốc Trường Anh. Thuốc được bán sỉ và lẻ, và có thể tư vấn, đặt hàng qua hotline 0971 899 466.

Nacova DT 228.5mg có thể gây tác dụng phụ gì?

Nacova DT 228.5mg có thể gây ra các tác dụng phụ bao gồm tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, phát ban da, ngứa, hoặc nổi mề đay. Một số trường hợp nghiêm trọng hơn có thể gặp khó thở, thở khò khè hoặc sưng phù. Nếu bạn gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào khi dùng thuốc, hãy liên hệ ngay với bác sĩ​.

Nacova DT 228.5mg hoạt động như thế nào?

Nacova DT 228.5mg chứa hai thành phần chính là Amoxicillin và Clavulanic acid. Amoxicillin là một kháng sinh thuộc nhóm penicillin, hoạt động bằng cách ức chế sự hình thành màng tế bào vi khuẩn. Clavulanic acid giúp ngăn vi khuẩn phá hủy Amoxicillin, từ đó tăng cường hiệu quả điều trị.

Nacova DT 228.5mg dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Phụ nữ có thai: Chưa có đủ nghiên cứu để khẳng định an toàn cho phụ nữ mang thai. Chỉ nên dùng thuốc khi thật sự cần thiết và dưới sự theo dõi của bác sĩ. Bà mẹ cho con bú: Amoxicillin có thể qua sữa mẹ, vì vậy cần thận trọng khi sử dụng. Nếu cần thiết phải dùng thuốc, cần tham khảo ý kiến bác sĩ để đảm bảo an toàn.

Nacova DT 228.5mg uống trước hay sau ăn?

Nacova DT 228.5mg có thể uống trước hoặc sau bữa ăn. Tuy nhiên, cần tránh dùng chung với thực phẩm chứa nhiều canxi hoặc các thuốc kháng acid trong vòng 2 giờ để không ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ thuốc​

Mua Nacova DT 228.5mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nhạy cảm hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Nacova DT 228.5mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nhạy cảm hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này