Metiny 375mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Merap

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-12 17:50:39

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110496024
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Metiny 375mg là thuốc gì?

Metiny 375mg là thuốc kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ hai, có tác dụng mạnh trong việc điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm. Metiny 375mg thường được chỉ định trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp như viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng tai mũi họng, và nhiễm trùng da. Cơ chế hoạt động của Cefaclor là ngăn chặn quá trình tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, từ đó tiêu diệt vi khuẩn và giúp người bệnh phục hồi nhanh chóng. 

Thành phần

  • Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 375 mg.

Chỉ định của Metiny 375mg

Metiny 375mg được dùng để điều trị trong một số trường hợp sau:

Chống chỉ định khi dùng Metiny 375mg

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cefaclor, các kháng sinh nhóm cephalosporin khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách dùng và liều dùng của Metiny 375mg

Cách dùng

  • Metiny được dùng đường uống
  • Metiny nên được uống trong khi ăn (trong vòng 1 giờ sau ăn). Không được cắt, nghiền nát hoặc nhai viên thuốc khi uống.

 

Liều dùng

  • Viêm phế quản: 375 mg mỗi lần, ngày 2 lần.
  • Viêm họng, viêm amidan, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 375mg mỗi lần, ngày 2 lần.
  • Viêm phổi, viêm xoang: 750 mg mỗi lần, ngày 2 lần.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới: 375 mg mỗi lần, ngày 2 lần.

Tương tác

  • Khi sử dụng Metiny 375mg, bạn cần lưu ý rằng các loại thuốc kháng acid chứa hydroxyd nhôm hoặc hydroxyd magie nếu uống trong vòng 1 giờ sau khi dùng thuốc có thể làm giảm mức độ hấp thu của Cefaclor. Tuy nhiên, các thuốc kháng H2 không gây ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của Metiny 375mg.
  • Ngoài ra, thuốc giảm acid uric máu như Probenecid có thể ức chế quá trình thải trừ Cefaclor qua thận, dẫn đến nồng độ thuốc trong máu tăng cao. Đã có một số trường hợp hiếm gặp ghi nhận việc kéo dài thời gian prothrombin, với hoặc không có hiện tượng xuất huyết, khi bệnh nhân sử dụng đồng thời Cefaclor và Warfarin. Tuy nhiên, hiện chưa có nghiên cứu cụ thể nào để loại trừ hoặc xác định rõ nguy cơ này.

Các lựa chọn thay thế Metiny 375mg

Một số loại thuốc tương tự với Metiny 375mg bao gồm Cefaclor 250mg TipharcoCefaclor Stada 500mg capsules Pymepharco, và Cefaclor 125 USP. Các loại thuốc này đều chứa hoạt chất Cefaclor, một kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin, được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm. Điểm chung của các loại thuốc này là khả năng thay thế Metiny 375mg trong các chỉ định như viêm tai giữa, viêm phổi, và nhiễm trùng da. Sự đa dạng về hàm lượng và dạng bào chế giúp người bệnh dễ dàng lựa chọn loại thuốc phù hợp với tình trạng sức khỏe và khả năng hấp thu của cơ thể.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Người bệnh nên ăn nhiều thực phẩm giàu chất xơ như rau xanh, trái cây và ngũ cốc nguyên hạt để hỗ trợ hệ tiêu hóa. Đồng thời, bổ sung đủ nước để giúp thải độc tố và hỗ trợ hoạt động của thận. Hạn chế tiêu thụ rượu bia, caffeine và thực phẩm giàu chất béo vì chúng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc và gây kích ứng dạ dày. Các sản phẩm chứa canxi như sữa và các chế phẩm từ sữa cũng nên hạn chế ngay sau khi uống thuốc để tránh ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ thuốc.

Câu hỏi thường gặp

Metiny 375mg giá bao nhiêu?

Để biết giá cụ thể và nhận tư vấn, bạn có thể liên hệ trực tiếp qua Quầy thuốc Trường Anh qua hotline: 0971899466 để được hỗ trợ đặt hàng.

Metiny 375mg có thể gây tác dụng phụ gì?

Metiny 375mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, phát ban, hoặc ngứa. Trong một số trường hợp hiếm, người dùng có thể gặp các phản ứng dị ứng nghiêm trọng như khó thở, sưng môi, hoặc mặt. Nếu xuất hiện bất kỳ tác dụng phụ nào bất thường, người bệnh nên ngừng sử dụng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

Metiny 375mg hoạt động như thế nào?

Metiny 375mg hoạt động bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn thông qua việc ngăn chặn sự hình thành thành tế bào của chúng. Thành phần chính của thuốc là Cefaclor, thuộc nhóm kháng sinh cephalosporin, giúp tiêu diệt các vi khuẩn gây nhiễm trùng ở các cơ quan khác nhau trong cơ thể như hệ hô hấp, da, và đường tiết niệu.

Metiny 375mg dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Metiny 375mg khi mang thai hoặc cho con bú cần được cân nhắc kỹ lưỡng và tham khảo ý kiến của bác sĩ. Mặc dù thuốc có thể được chỉ định trong một số trường hợp, nhưng cần phải xác định lợi ích điều trị lớn hơn các rủi ro tiềm tàng cho mẹ và bé.

Metiny 375mg uống trước hay sau ăn?

Metiny 375mg có thể được uống trước hoặc sau ăn mà không ảnh hưởng nhiều đến hiệu quả của thuốc. Tuy nhiên, nếu người bệnh gặp các vấn đề về dạ dày khi dùng thuốc, nên uống sau bữa ăn để giảm kích ứng dạ dày.

Mua Metiny 375mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Merap ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Metiny 375mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Merap tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này