Methopil - Thuốc điều trị đau lưng hiệu quả của Danapha

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-03-06 19:40:29

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất DANAPHA
Số đăng ký 893110264823
Hoạt chấtMethocarbamol - 500 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Methopil là thuốc gì?

  • Methopil là thuốc điều trị đau lưng cấp tính do co thắt cơ, co thắt cơ xương, thoát vị đĩa đệm, đau do gãy xương hoặc trật khớp. Thuốc Methopil sử dụng điều trị viêm xơ vi sợi, vẹo cơ, viêm lồi cầu đốt sống, chứng nghiến răng, viêm cơ và vọp bẻ chân vào buổi tối.

Thành phần của thuốc Methopil

  •  Methocarbamol 500mg.

  • Tá dược: Pregelatinised starch, lactose monohydrat, povidon K30, sodium starch glycolat, magnesi stearat, Aerosil, natri laurylsulfat, hypromellose 615, hypromellose 606, talc, titan dioxyd, mau sunset yellow lake, mau oxyd sat vàng, polyethylenglycol 6000.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Methopil

  • Điều trị đau lưng cấp tính do co thắt cơ, co thắt cơ xương, thoát vị đĩa đệm.

  • Điều trị đau do gãy xương hoặc trật khớp.

  • Điều trị co thắt cơ do kích ứng thần kinh hoặc chắn thương, sau phẫu thuật chỉnh hình.

  • Điều trị viêm xơ vi sợi, vẹo cơ, viêm lồi cầu đốt sống, chứng nghiến răng, viêm cơ và vọp bẻ chân vào buổi tối.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Methopil

  • Không dùng cho người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Không sử dụng cho người bị hôn mê hoặc tiền hôn mê.

  • Không dùng cho người bệnh có tổn thương não hoặc tiền sử động kinh, nhược cơ.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Methopil

  • Cách dùng:

    • Thuốc sử dụng theo đường uống.

  • Liều dùng:

    • Liều khởi đầu: 3 viên x 4 lần/ngày, sau 2-3 ngày giảm xuống liều duy trì 2 viên x 4 lần/ngày.

    • Liều dùng phải được điều chỉnh tùy theo tuổi, mức độ nghiêm trọng của bệnh và khả năng dung nạp của thuốc.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thông báo cho Bác sĩ hoặc Dược sĩ về những dị ứng đã từng xảy ra với bạn.

  • Không sử dụng nếu không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase, hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

  • Thuốc có thể gây ức chế thần kinh trung ương, vì vậy bạn không nên uống rượu khi đang điều trị.

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ.

Tác dụng phụ của thuốc Methopil

  • Triệu chứng thường gặp: lú lẫn, co giật, nổi mẫn đỏ và phù ở mặt, cổ, khó thở.

  • Ngưng sử dụng thuốc, báo ngay cho bác sĩ nếu gặp tác dụng phụ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai.

  • Dùng thận trọng cho phụ nữ đang cho con bú.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Methocarbamol có thể gây ức chế tác động của pyridostigmin hydrobromid.

  • Tránh dùng chung với thuốc ức chế thần kinh trung ương, rượu, thuốc gây chán ăn, thuốc kháng muscarinic, thuốc hướng tâm thần.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Triệu chứng thường gặp: buồn nôn, chóng mặt, buồn ngủ, mờ mắt, hạ huyết áp, co giật, hôn mê.

  • Điều trị: 

    • Trường hợp quá liều phải điều trị triệu chứng và các phương pháp hỗ trợ cần thiết bao gồm: theo dõi lượng nước tiểu và các dấu hiệu sống, truyền tĩnh mạch nếu cần thiết, hiệu quả của thẩm tách máu trong quá liều là chưa rõ.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn chất lượng

  • nsx.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược Danapha.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Methopil - Thuốc điều trị đau lưng hiệu quả của Danapha ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Methopil - Thuốc điều trị đau lưng hiệu quả của Danapha tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này