Medsolu 4mg - Thuốc chống viêm và ức chế miễn dịch hiệu quả (3 hộp)

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:33

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Quapharco
Số đăng ký 893110369423
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng60 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Medsolu 4mg là thuốc gì?

  • Medsolu 4mg là thuốc chống viêm mạnh, được sản xuất và phân phổi Công ty cổ phần Dược phẩm Quảng Bình, với thành phần có trong thuốc được chỉ định các vấn đề về rối loại nội tiết như thiểu năng vỏ thượng thận, viêm tuyên giáp không sinh mù... và những rối loạn không do nội tiết như rối loạn do thấp khớp, bệnh hệ tạo keo, bệnh da, bệnh dị ứng, bệnh đường hô hấp...

Thành phần của Medsolu 4mg

  • Methyl prednisolon 4mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Medsolu 4mg

  • Công dụng: chống viêm mạnh và tác dụng ức chế miễn dịch ở liều cao.
  • Chỉ định:
    • Những rối loạn nội tiết:
      • Thiểu năng vỏ thượng thận.
      • Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh.
      • Viêm tuyến giáp không sinh mủ.
      • Calci máu cao liên quan đến ung thư.
    • Những rối loạn không do nội tiết:
      • Rối loạn do thấp khớp
        • Viêm khớp do vẩy nến.
        • Viêm khớp dạng thấp.
        • Viêm cột sống dính khớp
        • Viêm khớp cấp do gout
        • Viêm khướp sau chấn thương
        • Viêm màng hoạt dịch trong THK
        • Viêm bao hoạt dịch cấp hoặc bán cấp
      • Bệnh hệ tạo keo
        • Lupus ban đỏ hệ thống
        • Viêm đa cơ
        • Viêm động mạch tế bào khổng lồ
        • Thấp tim/ thấp kh[ớp cấp.
      • Bệnh da
        • Viêm da bọng nước dạng herpes
        • U sủi dạng nấm
        • Vảy nến thể nặng
        • Viêm da tiết bã nhờn thể nặng
        • Hộng ban đa dạng thể nặng
        • Viêm da tróc vảy
      • Bệnh dị ứng
        • Viêm mũi dị ứng
        • Viêm da tiếp xúc
        • Bệnh huyết thanh
        • Các phản ứng dị ứng thuốc
        • Hen phế quản
        • Viêm da dị ứng.
      • Bệnh đường hô hấp
        • Viêm phổi hít
        • Lao phổi thể lan tỏa hoặc bùng phát cấp tính (kết hợp với điều trị lao thực thụ có kiếm soát thích hợp)
        • Bệnh sarcoid có triệu chứng.
      • Rối loạn huyết học
        • Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn ở người lớn
        • Giảm tiểu cầu thứ phát ở người lớn
        • Thiếu máu tan máu bẩm sinh dòng hồng cầu
        • Giảm hồng cầu nguyên phát
        • Thiếu máu huyết tán mắc phải hoặc tự miễn.
      • Cùng nhiều chỉ định chuyên khoa trong các bênh lý về mắt, điều trị ung thư, các bệnh lý hệ thần kinh, chỉ định điều trị với bệnh nhân ghép tạng….

 

Cách dùng - Liều dùng của Medsolu 4mg

  • Liều lượng dụng của thuốc thay đổi rất nhiều tùy theo chỉ định của từng mặt bệnh cũng như tình trạng bệnh trên từng bệnh nhân khác nhau.
  • Ở các bệnh thuông thường liều từ 0.2-0.5 mg/kg/ngày là liều được lựa chọn. Tuy nhiên với những trường hợp bệnh nặng hoặc mục đích ức chế miễn dịch thuốc có thể dùng liều 0,5-1mg/kg/ngàym. Thậm chí đền 2mg/kg/ngày.
  • Ở những mặt bệnh đặc biệt có thể dùng liều rất cao như đa xơ cứng (200mg/ngày) hoặc phù não (500-1000mg/ngày), bệnh nhân ghép tạng (7mg/kg/ngày).
  • Việc lựa chọn liều và sử dụng duy trì thuốc cần được chỉ định cũng như có sự theo dõi đánh giá và điều chỉnh của bác sỹ chuyên khoa trên từng bệnh nhân riêng biệt.

Chống chỉ định của Medsolu 4mg

  • Nhiểm nấm toàn than.
  • Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc

Lưu ý khi sử dụng Medsolu 4mg

  • Tránh dùng ở phụ nữ có thai & bà mẹ đang cho con bú.
  • Các nhóm có nguy cơ đặc biệt: trẻ em, người bệnh tiểu đường, cao huyết áp và bệnh nhân có tiền sử tâm thần, một vài bệnh lây nhiễm như lao hay một vài bệnh do virus như herpes và zona đi kèm với các triệu chứng ở mắt..

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo..

Tác dụng phụ của Medsolu 4mg

  • Khi dùng thuốc liều cao và kéo dài có thể gây buồn nôn, loét dạ dày tá tràng, nhức đầu, dễ bị kích động, rậm lông, phù, tăng huyết áp, yếu cơ, loãng xương.

Tương tác thuốc

  • Không kết hợp sử dụng thuốc với cyclosporine.
  • Khi sử dụng kết hợp với Phenobarbital, rifampicin, phenytoin, các thuốc lợi tiểu gây giảm kali máu thì có thể xảy ra tương tác dược lực làm giảm hiệu quả điều trị của thuốc.
  • Methylprednisolone gây cảm ứng enzym P450, bên cạnh đó còn là cơ chất của enzyme P450 3A làm ảnh hưởng đến chuyển hóa của các thuốc dùng dùng như ciclosporin, phenobarbital, erythromycin, phenytoin, ketoconazol, carbamazepin, rifampicin.
  • Sử dụng thuốc kết hợp với thuốc NSAIDS có thể gây loét dạ dày tá tràng.
  • Khi sử dụng cho người bệnh có đang dùng insulin để điều trị thì cần tăng liều insulin do methylprednisolone làm tăng nguy cơ tăng đường huyết.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định..

Xử trí khi quá liều

  • Những triệu chứng quá liều gồm biểu hiện hội chứng dạng Cushing, yếu cơ và loãng xương, chỉ xảy ra khi dùng glucocorticoid dài ngày..
  • Trong những trường hợp này cần cân nhắc để có quyết định đúng đắn tạm ngừng hoặc ngừng hẳn việc dùng glucocorticoid..

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng..
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 60 tháng .

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 60 viên, 90 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Dược phẩm Quảng Bình

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Medsolu 4mg - Thuốc chống viêm và ức chế miễn dịch hiệu quả (3 hộp) ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Medsolu 4mg - Thuốc chống viêm và ức chế miễn dịch hiệu quả (3 hộp) tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này