Lyris 2g Pharbaco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-03-24 22:39:16

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pharbaco
Số đăng ký VD-24864-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Lyris 2g Pharbaco là sản phẩm gì?

  • Lyris 2g Pharbaco bào chế dạng bột pha tiêm, là thuốc kháng sinh có công dụng điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn, nhiễm kí sinh trùng. Thuốc sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco, dùng cho cả đối tượng người lớn và trẻ em. Lyris 2g Pharbaco có thành phần chính là Cefoxitin hàm lượng 2g.

Thành phần của Lyris 2g Pharbaco

  • Cefoxitin: 2g.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm

Nhiễm khuẩn là gì?

  • Nhiễm khuẩn là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng dẫn tới phản ứng tế bào, tổ chức hoặc toàn thân, thông thường biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng - Chỉ định của Lyris 2g Pharbaco

  • Thuốc có công dụng điều trị:

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi và áp xe phổi.

    • Nhiễm khuẩn ổ bụng như viêm phúc mạc và áp-xe ổ bụng.

    • Nhiễm khuẩn đường niệu.

    • Nhiễm khuẩn phụ khoa, vùng chậu, nội mạc tử cung.

    • Nhiễm khuẩn xương, khớp.

    • Nhiễm khuẩn máu.

    • Nhiễm khuẩn da.

    • Nhiễm khuẩn hậu phẫu.

Cách dùng – liều dùng của Lyris 2g Pharbaco

  • Cách dùng:

    • Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc đường tiêm bắp.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: tiêm 1 đến 2g mỗi 6 đến 8 giờ.

    • Trẻ em:

      • Trẻ em > ba tháng tuổi: dùng 80-160mg/kg thể trọng/ngày chia làm 4 – 6 lần, không quá 12g/ngày.

      • Trẻ em suy thận tham khảo liều người lớn.

    • Liều dùng dự phòng:

      • Người lớn: trong tiêu hóa, trong phẫu thuật mổ lấy thai, cắt bỏ tử cung: Tiêm tĩnh mạch liều đơn 1 – 2g cefoxitin trước khi phẫu thuật 30-60 phút.

      • Trẻ em > 3 tháng tuổi: Tiêm cefoxitin với liều 30 – 40mg/kg thể trọng trước khi phẫu thuật 30 – 60 phút và liều 30 – 40mg/kg thể trọng hậu phẫu mỗi 6 giờ trong vòng không quá 24 giờ.

Chống chỉ định của Lyris 2g Pharbaco

  • Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc, cephalosporin.

  • Tiền sử có phản ứng phản vệ với penicilin.

Lưu ý khi sử dụng Lyris 2g Pharbaco

  • Dùng lâu ngày dễ gây kháng thuốc.

  • Bệnh nhân thận yếu thận trọng khi dùng.

  • Có thể bi tiêu chảy do Clostridium difficille.

  • Người bệnh đường tiêu hoá nhất là viêm đại tràng cẩn thận.

  • Để sử dụng thuốc có hiệu quả cao cần kết hợp với chế độ ăn uống hợp lý, chế độ sinh hoạt khoa học, tích cực hoạt động thể dục thể thao, một lối sống lành mạnh không chất kích thích,...

  • Chỉ sử dụng sản phẩm khi còn nguyên tem mác và không thay đổi cảm quan, mùi vị của thuốc.

  • Để đạt hiệu quả cao nên dùng đúng và đủ liệu trình, không được quên liều, tăng liều dùng hay sử dụng ngắt quãng.

  • Làm theo đúng hướng dẫn sử dụng, không tự ý tăng liều dùng của thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Tham khảo ý kiến của bác sĩ.

  • Phụ nữ đang trong giai đoạn cho con bú: Tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng.

Tác dụng phụ của Lyris 2g Pharbaco

  • Phản ứng tại chỗ tiêm:

    • Đau cơ, mềm cơ co cứng cơ có thể xảy ra khi tiêm bắp. 

    • Viêm tắc tĩnh mạch huyết khối có thể xảy ra khi tiêm tĩnh mạch. 

    • Phản ứng bất lợi khi tiêm tĩnh mạch có thể giảm thiểu băng cách dùng dung dịch lidocain hydroclorid 0,5%, 1%, hoặc hệ đệm, sử dụng kim tiêm loại nông.

    • Không nên sử dụng loại kim tiêm sâu vì làm tăng nguy cơ viêm tắc tĩnh mạch huyết khối.

  • Đường tiêu hóa:

    • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm đại tràng màng giả có thể xuất hiện trong hoặc sau khi điều trị kháng sinh.

  • Phản ứng mẫn cảm:

    • Ban sẩn, ban đỏ, viêm da tróc vảy, ngứa, tăng bạch cầu ưa eosin, sốt và các phản ứng mẫn cảm khác. 

    • Phản ứng quá mẫn và phù mạch hiếm khi xảy ra.

  • Tim mạch:

    • Hạ huyết áp.

  • Chức năng thận:

    • Tăng creatinin huyết tương và/hoặc ure máu. 

    • Độc thận và giảm niệu ít khi xảy ra. 

    • Những tác động này thường xảy ra ở những bệnh nhân trên 50 tuổi, bệnh nhân bị suy thận hoặc sử dụng đồng thời với các thuốc độc thận khác

  • Chức năng gan:

    • Viêm gan và vàng da ử mật, tăng transaminase.

  • Máu:

    • Tăng bạch cầu, tiểu cầu, bạch cầu đa nhân, bạch cầu trung tính thoáng qua, giảm tuỷ xương. 

    • Thiếu máu bao gồm thiếu máu tan huyết. 

    • Có thể tạo kết quả dương tính giả đối với phép thử Coombs trực tiếp.

Tương tác

  • Cefoxitin giẩm độ thanh thải qua thận khi kết hợp Probenecid làm tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương.

  • Các thuốc gây độc thận: aminoglycosid, Polymyxin B, colistin, vancomycin tăng độc tính trên thận.

  • Báo ngay cho bác sĩ những loại thuốc, thực phẩm chức năng, đồ ăn, nước uống,... bạn đang sử dụng trước khi dùng thuốc để được khuyến cáo và theo dõi trong thời gian dùng thuốc.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo.

  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

Sản phẩm có công dụng tương tự

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn

Câu hỏi thường gặp

Mua Lyris 2g Pharbaco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lyris 2g Pharbaco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Doripenem 0.5g Pharbaco
Doripenem 0.5g Pharbaco
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Phabacerin 50 Pharbaco
Phabacerin 50 Pharbaco
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ
Fypency Pharbaco
Fypency Pharbaco
Liên hệ
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Liên hệ
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này