LYRASIL 80mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pymepharco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-02-23 13:31:56

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-22602-15
Hoạt chấtTobramycin 80mg/2ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 lọ x 2ml
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

LYRASIL 80mg là thuốc gì?

  • LYRASIL 80mg là thuốc chống nhiễm khuẩn: nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp. Thuốc dùng cho cả người lớn và trẻ em. 

Thành phần của thuốc LYRASIL 80mg

  • Tobramycin 80mg/2ml 

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm 

Công dụng - Chỉ định của thuốc LYRASIL 80mg

  • Nhiễm khuẩn TKTW, viêm phế quản, giãn phế quản, viêm phổi. NK tiêu hóa, viêm phúc mạc. Áp xe dưới da, nhọt và viêm mô tế bào, bỏng. Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật xương, nhiễm khuẩn huyết, viêm đường tiết niệu biến chứng và định kỳ tái phát, viêm thận, bể thận 

Chống chỉ định khi dùng thuốc LYRASIL 80mg

  • Mẫn cảm với aminoglycoside. 

Liều dùng - Cách dùng thuốc LYRASIL 80mg

  • Người lớn: NK nặng: 3 mg/kg/ngày, chia 3 liều. NK đe dọa tính mạng: tối đa 5 mg/kg/ngày, chia 3-4 liều, giảm xuống 3 mg/kg/ngày ngay khi có đáp ứng lâm sàng. 
  • Trẻ em: 6-7 mg/kg/ngày, chia 3-4 liều (2-2.5 mg/kg mỗi 8 giờ hoặc 1.5-1.89 mg/kg mỗi 6 giờ). Trẻ < 1 tuần tuổi: 4 mg/kg/ngày, chia 2 liều. Thời gian điều trị: 7-10 ngày. 
  • Suy thận: 1 mg/kg/ngày, sau đó giảm liều mỗi 8 giờ hoặc tăng khoảng cách dùng thuốc. 
  • Đang thẩm tách máu: không sử dụng. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc LYRASIL 80mg

  • Gây độc tai & thận. Suy gan, người già. Trẻ đẻ non, trẻ sơ sinh. Nhược cơ. Phụ nữ có thai.  

Tác dụng phụ của thuốc LYRASIL 80mg

  • Mẫn cảm, rối loạn chất điện giải, chức năng thận/gan, nhiễm độc thần kinh, phản ứng tại vị trí tiêm, bội nhiễm vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc. Hiếm: sốc, thay đổi huyết học, rối loạn dạ dày-ruột, thiếu hụt vit K & vit B. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Chống chỉ định với phụ nữ có thai và đang cho con bú

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác thuốc   

  • Dextran, Na arginat, thuốc vô cảm hoặc giãn cơ, β-lactam, acid ethacrynic, furosemide, amikacin, streptomycin, neomycin, kanamycin, gentamicin, paromomycin, cephaloridine, viomycin, polymycin B, colistin, cisplatin & vancomycin. Sử dụng cho bệnh nhân truyền máu nhiều chứa citrate. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định. 

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Những loại thuốc kê đơn cần phải có đơn thuốc của bác sĩ hoặc dược sĩ. Những loại thuốc không kê đơn cần có tờ hướng dẫn sử dụng từ nhà sản xuất. Đọc kỹ và làm theo chính xác liều dùng ghi trên tờ đơn thuốc hoặc tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Khi dùng quá liều thuốc Atihepam inj cần dừng uống, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi có các biểu hiện bất thường 
  • Những biểu hiện bất thường khi quá liều cần thông báo cho bác sĩ hoặc người phụ trách y tế. Trong trường hợp quá liều thuốc Atihepam inj có các biểu hiện cần phải cấp cứu: Gọi ngay 115 để được hướng dẫn và trợ giúp. Người nhà nên mang theo sổ khám bệnh, tất cả toa thuốc/lọ thuốc đã và đang dùng để các bác sĩ có thể nhanh chóng chẩn đoán và điều trị 

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 10 lọ x 2ml 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 24 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công ty cổ phần Pymepharco 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua LYRASIL 80mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pymepharco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua LYRASIL 80mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pymepharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này