Luporal Lupin - Thuốc điều trị ung thư

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-25 16:43:34

Thông tin dược phẩm

Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 7 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Luporal là sản phẩm gì?

  • Luporal là thuốc được chỉ định trong điều trị ung thư, được sản xuất bởi Công ty Lupin LTD. Thuốc Luporal sử dụng cho các trường hợp bệnh nhân bị ung thư gan, ung thư bàng quang, ung thư vú,... Thuốc được bào chế từ hai thành phần chính là Tegafur và Uracil, dạng viên nang. 

Thành phần của Luporal

  • Tegafur: 100 mg.

  • Uracil 224 mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang.

Ung thư là gì?

  • Ung thư là bệnh lý ác tính của tế bào, khi bị kích thích bởi các tác nhân sinh ung thư, tế bào tăng sinh một cách vô hạn độ, vô tổ chức và không tuân theo các cơ chế kiểm soát về phát triển của cơ thể. Các tế bào ung thư dần dần sẽ phá hủy và xâm lấn các mô lành trong cơ thể, xuất phát từ các cơ quan lân cận cho đến toàn cơ thể.

Công dụng - Chỉ định của Luporal

Thuốc Luporal được chỉ định điều trị các trường hợp bệnh nhân:

  • Ung thư bàng quang.

  • Ung thư vú.

  • Ung thư biểu mô túi mật.

  • Ung thư đại trực tràng.

  • Ung thư dạ dày.

  • Ung thư gan.

  • Ung thư phổi.

  • Ung thư biểu mô tuyến tụy.

  • Ung thư tuyến tiền liệt.

  • Ung thư biểu mô tế bào vảy ở đầu và cổ.

  • Ung thư cổ tử cung.

  • Di căn ung thư đại trực tràng.

Cách dùng – liều dùng của Luporal

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng: 

    • Ung thư bàng quang, Ung thư vú, Ung thư biểu mô túi mật, Ung thư đại trực tràng, Ung thư dạ dày, Ung thư gan, Ung thư phổi, Ung thư biểu mô tuyến tụy, Ung thư tuyến tiền liệt, Ung thư biểu mô tế bào vảy ở đầu và cổ: Uống 3-6 viên mỗi ngày chia 2-3 lần trong 28 ngày liên tục, sau đó là khoảng thời gian 7 ngày. Nếu độc tính xảy ra, liều có thể được sửa đổi hoặc giữ lại.

    • Ung thư cổ tử cung: Uống 6 viên mỗi ngày chia làm 2-3 lần trong 28 ngày liên tục, sau đó là khoảng thời gian 7 ngày. Nếu độc tính xảy ra, liều có thể được sửa đổi hoặc giữ lại.

Chống chỉ định của Luporal

  • Người mẫn cảm với Tegafur hoặc Uracil.

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.

  • Sử dụng đồng thời với sorivudine.

Lưu ý khi sử dụng Luporal

  • Sử dụng thuốc thận trọng đối với các trường hợp bệnh nhân: bị ức chế tủy xương; loét đường tiêu hóa, xuất huyết hoặc tắc nghẽn; nhiễm trùng; người suy tim; người suy gan và suy thận.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Luporal

  • Một số tác dụng phụ có thể xảy ra khi sử dụng thuốc Luporal: Tiêu chảy, mất nước, loét đường tiêu hóa hoặc xuất huyết, viêm tụy, buồn nôn, nôn, táo bón, viêm miệng, đau bụng, vàng da, mệt mỏi, suy nhược, chán ăn,...

Tương tác

  • Gia tăng các phản ứng có hại với liệu pháp hóa trị hoặc xạ trị khác (ví dụ như liệu pháp phối hợp tegafur, gimeracil và oteracil).

  • Tăng phản ứng có hại của phenytoin, warfarin.

  • Có khả năng gây tử vong: Tăng nguy cơ rối loạn máu trầm trọng khi dùng sorivudine.

  • Giảm hấp thu với thức ăn.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: Ức chế tủy xương, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, loét đường tiêu hóa và xuất huyết.

  • Xử trí: Điều trị hỗ trợ và triệu chứng.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng, dưới 30 độ C.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 7 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Lupin LTD - Ấn Độ.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: drugbank.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Luporal Lupin - Thuốc điều trị ung thư ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Luporal Lupin - Thuốc điều trị ung thư tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này