Ior Epocim-2000 CIMAB - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-14 11:28:19

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-15383-12
Xuất xứCuba
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 lọ x 1mL

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ior Epocim 2000IU là thuốc gì?

  • Thuốc Ior Epocim 2000IU là sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Cu Ba, thuốc Ior Epocim 2000IU là giải pháp dành cho bệnh nhân thiếu máu do bị suy thận, nhiễm HIV, ung thư không phải dạng tủy đang hóa trị liệu, nhờ công dụng của thuốc mà cơ thể bệnh nhân sẽ được phục hồi lại máu, tránh được sự thiếu hụt máu, nhờ vậy mà sức khỏe được ổn định hơn.

Thành phần của thuốc Ior Epocim 2000IU

  • Recombinant human erythropoietin

Công dụng - Chỉ định của thuốc Ior Epocim 2000IU

  • Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mãn, nhiễm HIV được điều trị bằng Zidovudine, ung thư không phải dạng tủy đang hóa trị liệu.

Cách dùng - Liều dùng thuốc Ior Epocim 2000IU

  • Bệnh nhân suy thận mãn: Khởi đầu: tiêm IV 40 IU/kg hoặc SC 20 IU/kg, 3 lần mỗi tuần, giảm liều khi hematocrit đạt 36%. Đang lọc máu: có thể tiêm IV hết luôn. Trong khi dùng thuốc không nên lọc máu, dùng tiêm IV sau kết thúc lọc máu. Chỉnh liều: không nhiều hơn 1 lần/tháng trừ tình trạng lâm sàng thấy cần thiết phải thay đổi. (a) Hematocrit đạt 36%: giảm liều để giữ mục tiêu đó, nếu không, ngừng điều trị đến khi đạt mức độ trên. (b) Hematocrit > 4 đơn vị trong vòng 2 tuần: giảm liều, theo dõi mức hematocrit 2 lần/tuần trong 2-6 tuần trước khi dùng liều duy trì. (c) Hematocrit không đạt 5-6 đơn vị sau 8 tuần: tăng liều, đánh giá lại sau 2-4 tuần, sau đó đánh giá lại mức hematocrit xem có tăng sau 4-6 tuần không. Duy trì: 60 IU/kg với bệnh nhân thẩm phân, 3 lần mỗi tuần. Giảm đáp ứng: đánh giá lại mức độ sắt, cùng bất cứ nguyên nhân gây thiếu máu nào khác.
  • Bệnh nhân nhiễm HIV được điều trị với Zidovudine : Đánh giá mức Erythropoietin nội sinh huyết thanh trước khi điều trị. Khởi đầu: 100 IU/kg, 3 lần mỗi tuần x 8 tuần nếu Erythropoietin < 500mU/mL và Zidovudine < 4200mg/tuần. Nếu đáp ứng không đạt được để cho phép giảm số lần truyền máu hoặc tăng hematocrit trong vòng 8 tuần: tăng 50 hoặc 100 IU/kg, 3 lần mỗi tuần, sau 4-6 tuần, trước khi đánh giá lại. Nếu cần, tăng 50-100 IU/kg, tối đa 300 IU/kg. Duy trì: Sau khi đạt mức mong muốn, duy trì liều dựa trên các yếu tố như điều trị với Zidovudine và có những đợt nhiễm trùng tái phát.
  • Bệnh nhân ung thư đang hóa trị : Đánh giá mức Erythropoietin nội sinh huyết thanh trước khi điều trị. Khởi đầu: 150 IU/kg, 3 lần mỗi tuần. Chỉnh liều: Nếu không đáp ứng việc giảm nhu cầu truyền máu hoặc tăng hematocrit sau 8 tuần: tăng 50 hoặc 100 IU/kg, 3 lần mỗi tuần và sự đáp ứng được đánh giá lại sau 4-8 tuần. Nếu cần, tăng 50-100 IU/kg, tối đa 300IU/kg.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Ior Epocim 2000IU

  • Tăng HA không kiểm soát được. Nhạy cảm với sản phẩm nguồn gốc động vật có vú, với albumin người. Phụ nữ có thai/cho con bú. Ung thư máu dòng hồng cầu.

Thận trọng khi sử dụng thuốc thuốc Ior Epocim 2000IU

  • Trước khi điều trị: đánh giá lượng sắt bao gồm sự bão hòa transferrin và ferritin (ít nhất 20% và 100ng/mL), bệnh nhân cần bổ sung sắt. Sản phẩm làm giảm nhu cầu phải truyền máu, nhưng không thay thế truyền máu cấp cứu.
  • Không chỉ định trường hợp thiếu máu không do suy thận mãn, nhiễm HIV điều trị bằng AZT, ung thư đang hóa trị.
  • Không truyền tĩnh mạch hay dùng chung thuốc tiêm truyền khác.
  • Kiểm soát HA ở bệnh nhân bệnh thận bị cao HA từ trước. Giảm liều nếu hematocrit > 4% trong vòng bất cứ 2 tuần nào.
  • Tăng liều thuốc chống đông đề phòng cục máu đông ở thận nhân tạo.

Tác dụng không mong muốn của thuốc Ior Epocim 2000IU

  • Tăng HA, cơn động kinh, huyết khối, đau đầu, tăng nhịp tim, buồn nôn, nôn, tăng kali máu, sốt, tiêu chảy, ho, chóng mặt, nhiễm trùng hô hấp.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 lọ x 1ml

Nhà sản xuất thuốc 

  • Center de Immunology Molecular (CIM) - CU BA

Sản phẩm tương tự 

Giá thuốc Ior Epocim 2000IU nhiêu?

  • Thuốc Ior Epocim 2000IU hiện đang được bán sỉ lẻ tại quầy thuốc. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá

Câu hỏi thường gặp

Mua Ior Epocim-2000 CIMAB - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ior Epocim-2000 CIMAB - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này