Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma - Thuốc gây tê hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-08 15:34:19

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất HDPHARMA
Số đăng ký VD-23764-15
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 100 ống x 2ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma là gì?       

  • Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma là thuốc sản xuất bởi Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương, với thành phần chính Lidocaine có tác dụng gây tê hiệu quả. Ngoài ra thuốc Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma còn dùng để chống loạn nhịp tim.

Thành phần của Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma

  • Lidocain HCl 5mg

 Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm

Rối loạn nhịp tim là gì?

  • Rối loạn nhịp tim là tình trạng xảy ra khi các xung điện điều khiển nhịp tim hoạt động bất thường, khiến tim đập quá nhanh, quá chậm hoặc không đều. Bạn có thể giảm nguy cơ rối loạn nhịp tim bằng cách tuân thủ lối sống lành mạnh và chế độ dinh dưỡng tốt cho tim mạch.

Công dụng và chỉ định của Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma

  • Để gây tê:
    • Gây tê tiêm ngấm trong ngoại khoa,
    • Gây tê tiêm truyền,
    • Gây tê ngòai màng cứng,
    • Gây tê tiếp xúc niêm mạc.
  • Chống loạn nhịp tim:
    • Loạn nhịp do ngộ độc digitalis
    • Loạn nhịp thất do huyết khối cơ tim
    • Loạn nhịp do thuốc gây mê và ngoại tâm thu

Cách dùng - Liều dùng của Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Gây tê tiêm ngấm: Dung dịch 0.25- 0.5%
    • Gây tê dẫn truyền: Dung dịch 1-2%
    • Gây tê ngoài màng cứng: dung dịch 0.5-2% dùng 20-30ml (1.5%)
    • Gây tê bề mặt, tùy theo bề mặt niêm mạc: Dung dịch 1-2%
    • Phòng và điều trị loạn nhịp tim: tiêm 50-100mg/lần, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch.

Chống chỉ của Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma

  • Tuyệt đối: Mẫn cảm với Lidocain, tổn thương nặng ở niêm mạc, nơi bị viêm và bị nhiễm khuẩn, sốc block nhĩ thất, sốt cao ác tính, động kinh không kiểm soát được.
  • Tương đối : Nhiễm khuẩn nặng, tăng huyết áp, trẻ dưới 30 tháng

Lưu ý khi sử dụng Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma

  • Không dùng chứa chất bảo quản để gây tê tủy sống, gây tê ngoài màng cứng hoặc khoang cùng.
  • Dùng thận trọng cho người bệnh gan, suy tim, thiếu oxygen máu nặng, suy hô hấp nặng, giảm thể tích máu hoặc sốc, block tim không hoàn toàn hoặc nhịp tim chậm, rung nhĩ. Dùng thận trọng với người ốm nặng hoặc suy nhược.
  • Không được tiêm Lidocain vào những mô bị viêm hoặc nhiễm khuẩn và không cho vào niệu đạo bị chấn thương.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma

  • Choáng váng, mờ mắt, run, ngủ gà, tê, ù tai, buồn nôn, nôn, mất định hướng.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Adrenalin phối hợp với Lidocain làm giảm tốc độ hấp thu và độc tính, do kéo dài tác dụng của Lidocain.Những thuốc tê chất amid có tác dụng chống loạn nhịp khác như mexilentin, tocanid, hoặc lidocain dùn toàn than hoặc tiêm để gây tê cục bộ: sẽ gây nguy cơ độc hại (do tác dụng cộng hợp trên tim); và nguy cơ quá liều (khi dùng lidocain toàn than hoặc thuốc tiêm gây tê cục bộ), nếu đồng thời dùng bôi, đắp lidocain trên niêm mạc với khối lượng lớn, dùng nhiều lần, dùng ở vùng miệng họng hoặc nuốt.
  • Thuốc chẹn Beta: Dùng đồng thời với lidocain có thể làm chậm chuyển hóa Lidocain do giảm lưu lượng máu ở gan, dẫn đến tăng nguy cơ ngộ độc Lidocain.
  • Sucinylcholin: Dùng đồng thời với Lidocain có thẻ làm tăng tác dụng của sucinylcholin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 100 ống x 2ml

Nhà sản xuất  

  • Cty CPD VTYT Hải Dương

Sản phẩm tương tự      

Câu hỏi thường gặp

Mua Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma - Thuốc gây tê hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lidocain hydroclorid 40mg/2ml HDPharma - Thuốc gây tê hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này