Leminerg 4 Savipharm - Thuốc điều trị bệnh Alzheimer hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:48

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-33528-19
Hoạt chấtGalantamine 4mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Leminerg 4 Savipharm là gì?

  • Leminerg 4 Savipharm là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm), với thành phần chính Galantamine có tác dụng điều trị bệnh Alzheimer. Leminerg 4 Savipharm giúp làm giảm các triệu chứng sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình, cải thiện trí nhớ.

Thành phần của Leminerg 4 Savipharm

  • Galantamine: 4mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Bệnh Alzheimers là gì?

  • Bệnh Alzheimer's (AHLZ-high-merz) là một bệnh lý về não tác động đến trí nhớ, suy nghĩ và hành vi. Bệnh Alzheimer's không phải là bệnh lão khoa thông thường hoặc bệnh thần kinh.

Công dụng và chỉ định của Leminerg 4 Savipharm

  • Galantamin được dùng để điều trị chứng sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình trong bệnh Alzheimer.

Cách dùng - Liều dùng của Leminerg 4 Savipharm

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Liều khởi đầu: 8mg/ngày trong 4 tuần.,

    • Liều duy trì: nếu thuốc dung nạp tốt, sau đó tăng liều lên 16mg (viên)/ngày, ngày 2 lần, duy trì trong ít nhất 4 tuần. Sau đó tùy theo đáp ứng và sự dung nạp thuốc của người bệnh mà tăng liều lên 12mg/lần, ngày 2 lần. Dùng liều cao 16mg/lần, ngày 2 lần, hiệu quả điều trị không tăng và dung nạp thuốc giảm.

    • Nếu quá trình điều trị bị gián đoạn từ 3 ngày trở lên thì cần bắt đầu điều trị lại với mức liều thấp nhất rồi tăng dần đến mức liều tối ưu.

    • Người suy gan hoặc suy thận từ nhẹ đến vừa: sử dụng thận trọng, liều không được vượt quá 16 mg/ngày.

    • Người suy gan mức độ trung bình: khởi đầu dùng 4mg/lần, ngày 1 lần trong ít nhất 1 tuần, sau đó có thể tăng dần liều lên đến tối đa 8mg/lần, ngày 2 lần.

    • Người suy gan nặng hoặc suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 9 ml/phút): khuyến cáo không nên dùng.

Chống chỉ của Leminerg 4 Savipharm

  • Mẫn cảm với thuốc hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Suy gan nặng.

  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 9 ml/phút).

Lưu ý khi sử dụng Leminerg 4 Savipharm

  • Cũng như các thuốc kích thích cholinergic khác, cần sử dụng thận trọng viên SaVi Galantamin 8 cho các đối tượng sau:

  • Trên hệ tim – mạch: Thuốc gây chậm nhịp tim, blốc nhĩ – thất nên cần đặc biệt thận trọng đối với người có loạn nhịp trên thất và người đang dùng các thuốc làm chậm nhịp tim. Tác dụng không mong muốn trên tim mạch cần thận trọng với bất kỳ đối tượng nào.

  • Trên hệ tiêu hóa: Thuốc làm tăng tiết dịch vị, cần sử dụng thận trọng trên các đối tượng có nguy cơ cao như người có tiền sử loét dạ dày – tá tràng, người đang dùng thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs).

  • Trên hệ tiết niệu : Do tác động trên hệ cholinergic nên thuốc có thể gây bí tiểu tiện.

  • Trên hệ thần kinh: Thuốc có khả năng làm tăng nguy cơ co giật, động kinh thứ phát do kích thích hệ cholinergic.

  • Trên hệ hô hấp: Thuốc gây tác động trên hệ cholinergic nên phải thận trọng đối với người có tiền sử bệnh hen hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.

  • Thận trọng khi dùng SaVi Galantamin 8 cho người suy gan hoặc suy thận từ nhẹ đến trung bình.

  • Cần thận trọng khi gây mê dùng thuốc succinyleholin và các thuốc chẹn thần kinh cơ khác ở người đang dùng SaVi Galantamin 8 vì thuốc này có thể làm tăng tác dụng của thuốc gây giãn cơ.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Leminerg 4 Savipharm

  • Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, sụt cân, đau bụng, khó tiêu.

  • Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100:

    • Tim mạch: Nhịp tim chậm, hạ huyết áp tư thế, suy tim, blốc nhĩ – thất, hồi hộp, rung nhĩ, khoảng QT kéo dài, blốc nhánh, nhịp nhĩ nhanh, ngất.

    • Tiêu hóa: Khó tiêu, viêm dạ dày – ruột, chảy máu tiêu hóa, khó nuốt, tăng tiết nước bọt, nấc.

    • TKTW: Chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu, run, giật cơ, co giật, trầm cảm, mất ngủ, ngủ gà, lú lẫn, hội chứng loạn thần.

    • Tiết niệu: Tiểu tiện không kìm được, tiểu tiện nhiều lần, đi tiểu đêm, đái máu, viêm đường tiết niệu, bí tiểu tiện, sỏi thận.

    • Chuyển hóa: Tăng đường huyết, tăng phosphatase kiềm.

    • Khác: Thiếu máu, chảy máu, ban đỏ, chảy máu cam, giảm tiểu cầu, viêm mũi.

  • Hiếm gặp, ADR < 1/1 000:

    • Thủng thực quản.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Khi gây mê: Galantamin hiệp đồng tác dụng với các thuốc giãn cơ kiểu succinylcholin dùng trong phẫu thuật.

  • Với thuốc kháng cholinergic đối kháng với tác dụng của SaVi Galantamin 4.

  • Với thuốc kích thích cholinergic (chất chủ vận cholinergic hoặc cất ức chế cholinesterase) hiệp đồng tác dụng khi dùng đồng thời.

  • Với thuốc chống viêm không steroid (NSAID): SaVi Galantamin 48 gây tăng tiết dịch đường tiêu hóa, hiệp đồng ADR trên hệ tiêu hóa với NSAID, tăng nguy cơ chảy máu tiêu hóa.

  • Với các thuốc làm chậm nhịp tim như digoxin và các chất ức chế beta: Có khả năng xảy ra tương tác với SaVi Galantamin 4.

  • Với Các thuốc cảm ứng hoặc ức chế cytochrom P450 có thể làm thay đối chuyển hóa galantamin, gây tương tác dược động học.

  • Với Cimetidin và paroxetin làm tăng sinh khả dụng của galantamin. Erythromycin và ketoconazol làm tăng diện tích dưới đường cong nồng độ – thời gian của galantamin.

  • Với Amitriptylin, fluoxetin, fluvoxamin và quinidin làm giảm thanh thải galantamin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất   

  • Công ty cổ phần dược phẩm Savi

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Leminerg 4 Savipharm - Thuốc điều trị bệnh Alzheimer hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Leminerg 4 Savipharm - Thuốc điều trị bệnh Alzheimer hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này