Kilazo 1g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pháp

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:38

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Panpharma
Số đăng ký VN-12957-11
Hoạt chấtCefalothin 1g
Xuất xứFrance
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Kilazo 1g là gì?                                                     

  • Kilazo 1g là thuốc được sản xuất bởi Panpharma – Pháp, với thành phần chính Cefalothin có tác dụng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra như phế quản phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim, nhiễm trùng xương – tủy, đường sinh dục và tiết niệu, tai mũi họng và khoang miêng, da, huyết thanh…

Thành phần của Kilazo 1g

  • Cefalothin 1g.

Dạng bào chế

  • Bột pha dung dịch tiêm.

Công dụng và chỉ định của Kilazo 1g

  • Kilazo được chỉ định điều trị các bệnh nhiễm khuẩn và có tính chất dược động học như cefalotin Cefalotin được sử dụng trong những trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt được chỉ định trong các nhiễm khuẩn sau:
    •  Phế quản phổi
    • Nhiễm khuẩn huyết
    • Viêm màng trong tim
    • Nhiễm trùng xương-tủy
    • Đường sinh dục và tiết niệu
    • Tai mũi họng và khoang miệng
    • Da, huyết thanh
  • Vì sự khuyếch tán của cefalosporin qua dịch não tủy rất ít nên cefalotin không được chỉ định điều trị trong viêm màng não( ngay cả khi gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm)

Cách dùng - Liều dùng của Kilazo 1g

  • Cách dùng:
    • Tiêm bắp:
      • Pha loãng 1g cefalotin trong 5ml nước cất pha tiêm
      • Lắc kỹ cho đến tan hoàn toàn, dung dịch thu được có màu vàng nhạt và trong suốt.
      • Tiêm bắp sâu vào phần cơ dày của cơ thể.
      • Tiêm tĩnh mạch( chỉ dùng cho người lớn)
      • Pha loãng 1g cefalotin trong 10ml nước cất pha tiêm
      • Lắc kỹ cho đến hòa tan hoàn toàn, dịch thu được có màu vàng nhạt và trong suốt.
      • Tiêm chậm trong vòng 3-5 phút, tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch hay qua bộ truyền dịch
      • Tiêm truyền( chỉ dùng cho người lớn)
      • Liều hằng ngày có thể được truyền liên tục trong 24h sau khi đã hòa tan với 1 thể tích dung dịch glucose hay nước biển thích hợp.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: 500mg hay 1g, 4-6h/lần cho tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch chậm.
    • Trẻ em và trẻ đang bú( >1 tháng tuổi): từ 50-100mg/kg/24h tiêm bắp mỗi 4-6h
    • Người lớn bị suy thận: điều chỉnh liều tùy theo độ thanh thải creatinin hoặc creatinin huyết thanh..

Chống chỉ định của Kilazo 1g                                 

  • Không dùng cho những bệnh nhân dị ứng với kháng sinh nhóm cefalosporin và penicillin
  • Trẻ em chưa trưởng thành, trẻ sơ sinh và trẻ dưới 30 tháng tuổi nói chung: độ an toàn sử dụng cho nhóm bệnh nhân này chưa được nghiên cứu.
  • Dị ứng với penicillin và dị ứng chéo với cefalosporin
  • Tuyệt đối không sử dụng cho bệnh nhân tiền sử dị ứng với penicillin

Lưu ý khi sử dụng Kilazo 1g                                   

  • Cần phải xem xét cẩn thận việc kê toa trước khi bắt đầu điều trị với cefalotin
  • Cần phải điều tra kĩ tiền sử quá mẫn của bệnh nhân với các kháng sinh khác, vì có khoảng 5-10% bệnh nhân dị ứng chéo giữa kháng sinh nhóm cefalosporin và nhóm beta-lactam
  • Nếu có nghi ngờ bác sỹ phải quan sát ngay liều dùng đầu tiên và có hướng xử lí kịp thời trong trường hợp sốc phản vệ
  • Ngưng điều trị nếu có bất kì dấu hiệu dị ứng thuốc nào
  • Phản ứng quá mẫn với penicillin hoặc cefalosporin có thể rất nghiêm trọng và có thể tử vong

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thời kì mang thai: chưa có minh chứng cefalotin vô hại đối với phụ nữ mang thai. Tuy nhiên, nhiều nghiên cứu được tiến hành trên động vật cho thấy không có tác dụng gây quái thai hoặc ảnh hưởng đến bào thai.
  • Thời kì cho con bú: cho đến nay vẫn chưa có nghiên cứu nào về khả năng cefalotin đi vào sữa mẹ, song nên tránh điều trị bằng cefalotin với phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Kilazo 1g

  • Các dấu hiệu về dị ứng :nổi ban, sốt, sốc huyết thanh, phản ứng quá mẫn
  • Rối loạn huyết học: tăng bạch cầu ưu eosin, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu khả nghịch
  • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, biếng ăn, ói mửa và ỉa chảy.
  • Tăn SGOT và SGPT transaminaza và photpho kiềm trong thời gian ngắn.
  • Tiêm liều cao beta-lactam, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận có thể  trị dẫn đến bệnh não( lú lẫn, đi lại không bình thường, co giật 1 cách hoảng loạn.)
  • Tính độc thân, 1 số thay đổi chức năng thậnđược biểu hiện khi dùng cùng nhóm kháng sinh, chủ yếu là khi chúng được dùng để điều trị cùng nhóm aminoside hay thuốc lợi tiểu liều cao.
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối trong trường hợp truyền tĩnh mạch liên tục
  • Tiêm bắp liên tục có thể đau tại vùng tiêm, có vết chai cứng và sinh nhiệt.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Trong trường hợp tương tác cefalotin với các thuốc kháng sinh gây độc thận( đặc biệt là dòng aminosides) hay các thuốc lợi tiểu (furosemide hay etacrynic acid) nên theo dõi chặt chẽ chức năng của thận:
    • Phản ứng dương tính với các thử nghiêm Coombs khi điều trị bằng nhóm kháng sinh Cephalosporin. Điều này có thể xảy ra với bệnh nhân sử dụng cefalotin.
    • Sự mất cân bằng INR= sự mất cân bằng trong hấp thu insulin(INR)
  • Đã có báo cáo nhiều trường hợp làm gia tăng hoạt động của các chất kháng đông ở miệng khi dùng thuốc kháng sinh. Các trường hợp bệnh nhân bị viêm nhiễm, tuổi tác và thể trạng được xem là yếu tố gây nên nguy cơ trên. Trong điều kiện này, rất khó để xác định bệnh lí hay phương pháp điều trị bệnh có phải là nguyên nhân gây mất cân bằng INR hay không. Tuy nhiên điều này chỉ xảy ra ở 1 số nhóm kháng sinh cụ thể là: flouroquinolones, macrolides, cyclines, cotrimoxazole và 1 số kháng sinh thuộc dòng cephalosporin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ.

Nhà sản xuất

  • Panpharma - Pháp.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Kilazo 1g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pháp ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Kilazo 1g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pháp tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này