Karireto 10 Korea United Pharm - Thuốc dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:52

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Korea United Pharm Inc
Số đăng ký VD-34951-21
Hoạt chấtRivaroxaban 10mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Karireto 10 Korea United Pharm là gì?

  • Karireto 10 Korea United Pharm là thuốc được chỉ định phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở bệnh nhân người lớn được phẫu thuật thay thế khớp háng hoặc khớp gối. Karireto 10 Korea United Pharm giúp làm giảm các triệu chứng, cải thiện bệnh.

Thành phần của Karireto 10 Korea United Pharm

  • Rivaroxaban: 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch là gì?

  • Thuyên tắc-huyết khối tĩnh mạch (VTE), là sự tắc nghẽn tĩnh mạch do máu cục máu đông, là bệnh tim mạch phổ biến thứ ba ở những nước phương Tây

Công dụng và chỉ định của Karireto 10 Korea United Pharm

  • Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở bệnh nhân người lớn được phẫu thuật thay thế khớp háng hoặc khớp gối

Cách dùng - Liều dùng của Karireto 10 Korea United Pharm

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • 10 mg/1 lần/ngày, trong 5 tuần (sau đại phẫu khớp háng) hoặc 2 tuần (sau đại phẫu khớp gối).

    • Dùng liều khởi đầu trong vòng 6-10 giờ sau phẫu thuật, với tình trạng cầm máu đã được thiết lập

Chống chỉ định của Karireto 10 Korea United Pharm

  • Mẫn cảm với thành phần thuốc.

  • Tổn thương hoặc bệnh lý được xem là một nguy cơ chảy máu nghiêm trọng.

  • Đang chảy máu liên quan lâm sàng (như chảy máu nội sọ, xuất huyết tiêu hóa).

  • Bệnh gan kèm rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu liên quan lâm sàng kể cả xơ gan (Child Pugh B và C).

  • Phối hợp thuốc chống đông.

  • Phụ nữ có thai, cho con bú.

Lưu ý khi sử dụng Karireto 10 Korea United Pharm

  • Rối loạn chảy máu bẩm sinh hoặc mắc phải;

  • Tăng huyết áp động mạch nghiêm trọng không kiểm soát được;

  • Bệnh loét đường tiêu hóa đang tiến triển;

  • Loét đường tiêu hóa gần đây;

  • Bệnh lý võng mạc do mạch máu;

  • Chảy máu nội sọ hoặc chảy máu não gần đây; 

  • Bất thường mạch máu trong tủy sống hoặc trong não;

  • Phẫu thuật não, tủy sống hoặc nhãn khoa gần đây;

  • Giãn phế quản hoặc tiền sử chảy máu phổi;

  • Phẫu thuật và can thiệp.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Karireto 10 Korea United Pharm

  • Thiếu máu.

  • Xuất huyết mắt.

  • Chảy máu nướu răng, xuất huyết đường tiêu hóa, đau bụng và dạ dày ruột, khó tiêu, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, nôn mửa.

  • Sốt, phù ngoại vi, giảm sức lực và năng lượng chung. Xuất huyết sau thủ thuật, đụng dập. Tăng transaminase.

  • Đau đầu chi.

  • Choáng váng, nhức đầu, bất tỉnh. Xuất huyết đường tiết niệu sinh dục, suy thận.

  • Chảy máu cam, ho ra máu.

  • Ngứa, phát ban, bầm xuất huyết dưới da, xuất huyết ở da và dưới da. Hạ HA, tụ máu.

  • Phù mạch, phù dị ứng.

  • Tắc mật, viêm gan.

  • Giảm tiểu cầu.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Chất ức chế CYP3A4 và P-gp: Không khuyến cáo sử dụng rivaroxaban đồng thời với thuốc kháng nấm nhóm azole tác dụng toàn thân hoặc ức chế protease HIV.

  • Các thuốc chống đông máu: Tăng nguy cơ xuất huyết, cần theo dõi cẩn thận đối với những bệnh nhân dùng đồng thời rivaroxaban với những thuốc chống đông máu khác.

  • Các NSAID hoặc thuốc ức chế kết tập tiểu cầu: Cần lưu ý đến những bệnh nhân sử dụng đồng thời với các NSAID và chất ức chế kết tập tiểu cầu bởi vì những chất này làm tăng nguy cơ chảy máu.

  • Những thuốc cảm ứng enzym CYP3A4: Sử dụng đồng thời rivaroxaban với những chất cảm ứng CYP3A4 mạnh có thể cũng dẫn đến giảm nồng độ huyết tương của rivaroxaban.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất      

  • Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'I

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Karireto 10 Korea United Pharm - Thuốc dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Karireto 10 Korea United Pharm - Thuốc dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này