Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar - Thuốc điều trị tăng huyết áp

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-05-09 01:04:47

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-35223-21
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén phân tán
Đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar là thuốc gì?

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar là một loại thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar, với thành phần chính là Irbesartan. Thuốc này thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II, được sử dụng chủ yếu để điều trị tăng huyết áp và bảo vệ thận ở những bệnh nhân bị tiểu đường loại 2 có biến chứng thận. Irbesartan hoạt động bằng cách ngăn chặn tác động của hormone angiotensin II, giúp giãn nở mạch máu và làm giảm huyết áp. Ngoài ra, thuốc còn có khả năng giảm nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch như đột quỵ và nhồi máu cơ tim ở những bệnh nhân có huyết áp cao. Sử dụng Irbesartan theo đúng chỉ định của bác sĩ sẽ giúp kiểm soát huyết áp hiệu quả và duy trì sức khỏe tim mạch tốt hơn.

Thành phần

  • Irbesartan: 100mg

Chỉ định của Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar 

  • Tăng huyết áp động mạch vô căn, đặc biệt cho những trường hợp dùng thuốc ức chế enzym chuyển đổi bị ho và để giảm nguy cơ bị đột quỵ ở người bị phì đại thất trái.
  • Bệnh thận do đái tháo đường typ 2 có tăng huyết áp.

Chống chỉ định khi dùng Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar 

  • Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc
  • Phụ nữ có thai
  • Phụ nữ đang cho con bú

Cách dùng và liều dùng của Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar 

Cách dùng:

  • Thuốc dùng đường uống

Liều dùng:

  • Trong điều trị tăng huyết áp: Đối với người bệnh không kiểm soát được huyết áp ở liều 150mg/1 lần/ngày, thì chỉ định liều 300mg/1 lần/ngày. Có thể kết hợp thêm với thuốc điều trị cao huyết áp khác. Đặc biệt khi kết hợp với thuốc lợi tiểu như hydroclorothiazid đã cho thấy làm tăng tác dụng của irbesartan.
  • Trong điều trị bệnh thận ở người đái tháo đường typ 2 có tăng. huyết áp: Dùng liều duy trì 300mg/1 lần/ngày (ở những người bệnh đã dùng liều khởi đầu 150mg/1 lần/ngày).
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều ở những người bệnh suy thận. Không dùng thuốc này ở những người bệnh phải lọc máu (do liều khởi đầu là 75mg/ngày).
  • Giảm thể tích máu: Khi bị giảm thể tích máu hoặc mất nước và muối thì cần khắc phục những hiện tượng này trước khi dùng irbesartan.
  • Suy gan: Khong cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan nhẹ và vừa. Chưa có kinh nghiệm lâm sàng đối với bệnh nhân bị suy gan nặng.

Tương tác

  • Tương tác với các thuốc chống tăng huyết áp khác: Khi dùng cùng các loại thuốc chống tăng huyết áp khác, Irbesartan có thể làm tăng hiệu quả hạ huyết áp. Tuy nhiên, thuốc vẫn có thể được kết hợp an toàn với các nhóm thuốc như chẹn beta, chẹn calci, hoặc thuốc lợi tiểu thiazid. Cần lưu ý, việc sử dụng trước thuốc lợi tiểu liều cao có thể làm giảm thể tích máu, dẫn đến nguy cơ tụt huyết áp khi bắt đầu dùng Irbesartan.
  • Tương tác với thuốc bổ sung kali hoặc thuốc lợi tiểu giữ kali: Việc sử dụng đồng thời Irbesartan với các thuốc bổ sung kali hoặc thuốc lợi tiểu giữ kali có thể làm tăng nồng độ kali trong máu, gây ra tình trạng tăng kali huyết, cần thận trọng khi phối hợp.
  • Tương tác với Lithi: Khi dùng Irbesartan cùng với Lithi, có thể gây tăng nồng độ Lithi trong huyết thanh và độc tính. Nếu cần thiết phải kết hợp hai loại thuốc này, nên theo dõi cẩn thận nồng độ Lithi trong máu.
  • Tương tác với Digoxin: Dược động học của Digoxin không bị ảnh hưởng khi dùng chung với Irbesartan, do đó việc kết hợp này được coi là an toàn.

Các lựa chọn thay thế Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar 

Một số thuốc tương tự có thể thay thế cho Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar bao gồm Irbesartan 150mg KhapharcoIrbesartan 300 F.T.Pharma, và PMS-Irbesartan 300mg. Những loại thuốc này đều chứa thành phần chính là Irbesartan, một chất đối kháng thụ thể angiotensin II, được sử dụng để điều trị tăng huyết áp và bảo vệ thận cho bệnh nhân bị tiểu đường loại 2 có biến chứng thận. Tuy nhiên, chúng có liều lượng khác nhau, như Irbesartan 150mg hoặc 300mg, phù hợp với từng mức độ nghiêm trọng của tình trạng bệnh. Các sản phẩm này có thể được lựa chọn thay thế khi bệnh nhân cần thay đổi liều lượng điều trị hoặc có nhu cầu điều chỉnh phác đồ thuốc mà vẫn đảm bảo duy trì hiệu quả hạ huyết áp và kiểm soát bệnh tiểu đường.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar, người bệnh nên duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh để hỗ trợ quá trình điều trị. Nên bổ sung nhiều rau xanh, trái cây tươi và thực phẩm giàu chất xơ để giúp giảm huyết áp và kiểm soát tình trạng tiểu đường. Đặc biệt, cần hạn chế tiêu thụ muối, vì lượng natri cao có thể làm giảm hiệu quả của thuốc trong việc hạ huyết áp. Thực phẩm giàu kali như chuối, khoai tây và cải bó xôi nên được cân nhắc bổ sung, nhưng cần hỏi ý kiến bác sĩ để tránh nguy cơ tăng kali máu. Ngoài ra, hạn chế rượu và thực phẩm nhiều chất béo bão hòa cũng rất quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar có thể gây tác dụng phụ gì?

Khi sử dụng Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar, một số tác dụng phụ có thể gặp phải bao gồm chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi và buồn nôn. Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc có thể gây ra tình trạng hạ huyết áp quá mức hoặc tăng kali máu.

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar hoạt động như thế nào?

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar chứa hoạt chất Irbesartan, một chất đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc này hoạt động bằng cách ngăn chặn tác động của hormone angiotensin II, giúp giãn nở mạch máu, từ đó làm giảm huyết áp và giảm áp lực lên tim. Thuốc còn giúp bảo vệ thận cho những bệnh nhân tiểu đường loại 2 có biến chứng thận.

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Irbesartan không được khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ mang thai vì có thể gây hại cho thai nhi, đặc biệt trong tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba. 

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar uống trước hay sau ăn?

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar có thể uống trước hoặc sau bữa ăn mà không ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc.

Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar giá bao nhiêu?

Để biết giá cụ thể của Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Quầy thuốc Trường Anh qua hotline 0971 899 466. Thuốc hiện đang được bán sỉ và lẻ tại đây và bạn sẽ được tư vấn kỹ lưỡng về sản phẩm.

Mua Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar - Thuốc điều trị tăng huyết áp ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Irbesartan OD DWP 100mg Wealphar - Thuốc điều trị tăng huyết áp tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này