Humira 40mg/0,8ml - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp của Germany

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:15

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-11670-11
Hoạt chấtAdalimumab
Xuất xứGermany
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 2 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Humira 40mg/0,8ml là sản phẩm gì?

  • Humira 40mg/0,8ml là loại thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm khớp vảy nến, viêm đa khớp tự phát tuổi vị thành niên được sản xuất bởi Germany.

Thành phần của Humira 40mg/0,8ml

  • Adalimumab: 40mg/0,8ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Humira 40mg/0,8ml

  • Viêm khớp dạng thấp, viêm đa khớp tự phát tuổi vị thành niên, viêm khớp vảy nến, viêm cột sống cứng khớp, bệnh Crohn, vảy nến

Cách dùng - Liều dùng Humira 40mg/0,8ml

  • Liều được khuyến cáo là 40mg tiêm dưới da mỗi tuần.

  • Ở một số bệnh nhân không dùng đồng thời methotrexate, khoảng cách liều dùng có thể tăng lên 40mg mỗi tuần

  • Liều khởi đầu: trong tuần đầu tiên của đợt trị liệu, liều được khuyến cáo là 160mg dưới da vào ngày đầu tiên, được tiêm 4 lần vào ngày đầu tiên hoặc 2 lần tiêm mỗi ngày trong 2 ngày liên tiếp (ngày 1 và 2). Trong tuần thứ hai, liều đề nghị là 80mg, được tiêm dưới da vào ngày 15.

  • Liều duy trì: bắt đầu từ tuần 4 (ngày 29), liều khuyến cáo là 40mg mỗi tuần.

Chống chỉ định của Humira 40mg/0,8ml

  • Quá mẫn với thành phần thuốc. 

  • Bệnh lao thể hoạt động, nhiễm trùng nặng (như nhiễm khuẩn huyết, các nhiễm trùng cơ hội). 

  • Suy tim vừa-nặng (phân loại NYHA độ III/IV), phụ nữ có thai

Lưu ý khi sử dụng Humira 40mg/0,8ml

  • Bạn đang mang thai hoặc cho con bú. Bạn cần phải dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ trong trường hợp này

  • Bạn dị ứng với bất kì thành phần nào của Humira®

  • Bạn đang dùng những thuốc khác (bao gồm thuốc được kê toa, không kê toa, thảo dược và thực phẩm chức năng).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Bạn đang mang thai hoặc cho con bú. Bạn cần phải dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ trong trường hợp này.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa được đề cập đến.

Tác dụng phụ của Humira 40mg/0,8ml

  • Các dấu hiệu nhiễm trùng – sốt, ớn lạnh, đau họng, ói mửa, tiêu chảy, triệu chứng cúm, đau hoặc bỏng rát khi đi tiểu

  • Các dấu hiệu của bệnh lao – sốt kèm ho, giảm cân (mỡ hoặc cơ)

  • Da nhợt nhạt, dễ bầm tím hoặc chảy máu (chảy máu cam, chảy máu lợi)

  • Tê, cảm giác yếu đuối

  • Các vấn đề về tầm nhìn

  • Khó thở kèm với sưng mắt cá chân hoặc bàn chân

  • Bệnh vẩy nến mới hoặc nghiêm trọng hơn (nở ra, xỉn màu da)

Tương tác thuốc

  • Abatacept (Orencia®)

  • Anakinra (Kineret®)

  • Azathioprine (Imuran®)

  • Mercaptopurine (Purinetho®l)

  • Certolizumab (Cimzia®)

  • Golimumab (Simponi®)

  • Infliximab (Remicade®)

  • Rituximab (Rituxan®)

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Trong trường hợp khẩn cấp hoặc quá liều, gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.

  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm

Nhà sản xuất                        

  • Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG..

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Humira 40mg/0,8ml - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp của Germany ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Humira 40mg/0,8ml - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp của Germany tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này