Gratronset 1- Thuốc phòng nôn, buồn nôn do điều trị ung thư

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:25

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-28023-17
Hoạt chấtGranisetron (dưới dạng Granisetron HCl) - 1mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Gratronset 1 là thuốc gì?

  • Gratronset 1 là thuốc được sử dụng phòng nôn và buồn nôn do điều trị ung thư bằng hóa trị, phòng nôn và buồn nôn do xạ trị. Gratronset 1 là sản phẩm được sản xuất bởi SAVIPHAMR.

Thành phần của thuốc Gratronset 1

  • Granisetron hydroclorid tương đương Granisetron 1mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.
  • (Natri starch glycolat, celulose vi tinh thể 102, lactose monohydrat, hypromelose 6cps, magnesi stearat, silic dioxyd keo, polyethylen glycol 6000, talc, titan dioxyd).

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Gratronset 1

  • Thuốc chỉ dùng cho người lớn.
  • Phòng nôn và buồn nôn do điều trị ung thư bằng hóa trị.
  • Phòng nôn và buồn nôn do xạ trị.

Chống chỉ định của thuốc Gratronset 1

  • Người bệnh quá mẫn với granisetron hoặc các thành phần khác của thuốc.
  • Người bệnh quá mẫn với thuốc đối kháng thụ thể 5-HT khác (dolasetron, ondansetron).
  • Người bệnh có hội chứng QT kéo dài bẩm sinh.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Gratronset 1

  • Cách dùng:
    • Dùng đường uống.
    • Thuốc phải được dùng đúng theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • Liều dùng:
    • Liều đầu tiên của GRATRONSET 1 nề, được dùng trong vòng 1 giờ trước khi bắt đầu hóa trị hay xạ trị.
    • Liều dùng là:
    • 1 viên GRATRONSET 1, 2 lần trong ngày, hay 2 viên GRATRONSET 1, 1 lần trong ngày. Cho đến một tuần sau khi hóa trị hay xạ trị.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Gratronset 1

  • Có các vấn đề khi đi ngoài vì thuốc có thể gây tắc ruột.
  • Có mắc các bệnh về tim, đang điều trị ung thư bằng các thuốc có thể gây tổn thương tim; hay có các bất thường về nồng độ các chất điện giải trong máu (như kali, natri hay calci).
  • Đang dùng các thuốc đối kháng thụ thể 5-HT, khác như doalsetron, ondansetron.
  • Có các vấn đề về di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, không dung nạp fructose do thiếu hụt enzym Lapp-lactase, rối loạn hấp thu glucose-galactoe thì không nên sử dụng thuốc này, vì có thể gặp các triệu chứng không dung nạp như: chướng bụng, đầy hơi, buồn nôn và đôi khi nôn, tiêu chảy.
  • Hội chứng Serotonin:
    • Hội chứng Serotonin tuy hiếm khi xảy ra nhưng đe dọa rất lớn đến tính mạng người bệnh. Bao gồm các triệu chứng như: kích động, lú lẫn, nhịp tim nhanh, co giật cơ hoặc cứng khớp, sốt, mất ý thức hoặc hôn mê. Hội chứng này xảy thường xảy ra khi phối hợp với các thuốc kháng serotonin khác, nhưng cũng có thể xảy ra khi sử dụng thuốc đơn lẻ.

Sử dụng thuốc Gratronset 1 cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Gratronset 1 cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không có dữ liệu về tác dụng của granisetron trên khi năng lái xe, tuy nhiên đã có báo cáo thường xuyên về buồn ngủ, đau đầu ... trong các nghiên cứu lâm sàng, do đó phải thiện trọng khi lái xe, vận hành máy hoặc những công việc cần tỉnh táo.

Tác dụng phụ của thuốc Gratronset 1

  • Cẩn thông báo với bác sĩ ngay lập tức khi có các triệu chứng của phản ứng dị ứng như: sưng môi và miệng, sưng mặt, cổ họng; khó nuốt hay khó thở.
  • Các tác dụng không mong muốn khác bao gồm:
  • Phổ biển ADR> 1/10:
    • Rối loạn tiêu hóa. Táo bón.
    • Hệ thần kinh: Đau đầu
  • Thường gặp. ADR> 1/100:
    • Tòan thân: Sốt.
    • Tim mạch: Tăng huyết áp
    • Gan: Tăng thoáng qua AST và ALT.
    • Hệ thần kinh: Kích động, lo âu, kích thích thần kinh trung ương, chóng mặt, mất ngủ, ngủ gà.
    • Giác quan đặc biệt: Rối loạn vị giác.
  • Ít gặp. 1/1000<ADR < 1/100:
    • Tim mạch: kéo dài khoảng QT.
    • Quá mẫn: Phản ứng quá mẫn (ví dụ như sốc phản vệ, khó thở, hạ huyết áp, nổi mề đay).
    • Hệ thần kinh: Hội chứng Serotonin.
    • Da: Phát ban da.
  • Hiểm gặp, ADR < 1/1000:
    • Tim mạch: Hạ huyết áp, loạn nhịp tim, nhịp chậm xoang, rung nhĩ, nghẽn tâm thất và nhĩ thất, lục thất bao gồm nhịp tim nhanh không bền vững, bất thường điện tâm đồ (electrocardiogram: ECG), đau thắt ngực, ngắt.
    • Hệ thần kinh: Hội chứng ngoại tháp.
    • Các tác dụng không mong muốn phổ biến gắn liền với hóa trị liệu: giảm bạch cầu, giảm sự thèm ăn, thiếu máu, rụng tóc, giảm tiểu cầu.

Tương tác thuốc

  • Thuốc dùng để trị loạn nhịp tim, những thuốc đối kháng thụ thể 5-HT, khác như dolasetron hay ondansetron.
  • Phenobarbital (một loại thuốc trị động kinh) - Ketoconazol (thuốc kháng nấm).
  • Erythromycin (thuốc kháng sinh).
  • Thuốc ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonin (selective serotonin reuptake inhibitors: SSRI) dùng để điều trị trầm cảm hay lo lắng bao gồm: fluoxetin, paroxetin, sertralin, fluvoxamin, citalopram, escitalopram.
  • Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin và noradrenalin (serotonin noradrenaline reuptake inhibitors: SNRI) dùng để điều trị trầm cảm hay lo lắng bao gồm: venlafuxin, duloxetin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quên liều quá lâu thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp theo, không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Quá liều và cách xử trí

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ không quá 30°C, trong bao bì gốc và tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm SAVI (Sài Gòn Việt Nam) – SAVIPHAMR.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Gratronset 1- Thuốc phòng nôn, buồn nôn do điều trị ung thư ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Gratronset 1- Thuốc phòng nôn, buồn nôn do điều trị ung thư tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này