GOLD-KACOCK - Thuốc chống viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:19

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-19842-16
Hoạt chấtTriamcinolon Acetonid 80 mg
Xuất xứChina
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 5 ống x 2 ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

GOLD-KACOCK là thuốc gì?

  • GOLD-KACOCK là thuốc dùng trong điều trị các bệnh như: dị ứng, bệnh da, khớp và các bệnh về viêm đường hô hấp. Gold-Kacock được bào chế dưới dạng hỗn dịch tiêm dùng được cho cả người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.

Thành phần của thuốc GOLD-KACOCK

  • Triamcinolon Acetonid 80 mg
  • Tá dược: Benzyl Alcohol, Polysorbate 80, Natri Carboxylmethylcellulose, Nước cất pha tiêm. 

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm  

Công dụng - Chỉ định của thuốc GOLD-KACOCK

  • Điều trị Corticosteroid toàn thân ngắn hoặc dài hạn các bệnh như: dị ứng, bệnh da, khớp và các bệnh về đường hô hấp có yêu cầu dùng Corticosteroid.
  • Điều trị đau cục bộ ngắn hạn, sưng tấy và cứng khớp gây bởi chấn thương, thấp khớp (viêm đa khớp mãn tính tiến triển), viêm màng hoạt dịch, viêm túi hoạt dịch, viêm gân,… 

Chống chỉ định khi dùng thuốc GOLD-KACOCK

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng (độ thanh thải creatinin <20 ml/ phút).
  • Bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân.
  • Bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng cấp tính chưa khống chế được bằng kháng sinh thích hợp.
  • Điều trị ngay từ đầu trạng thái hen.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi. 

Liều dùng - Cách dùng thuốc GOLD-KACOCK

  • Tiêm bắp:
    • Người lớn: Liều dùng khuyến cáo 40 mg Triamcinolon Acetonid, tiêm bắp sâu, vào cơ mông. Có thể lặp lại nếu triệu chứng trở lại. Liều dùng tối đa là 100mg/1 lần.
    • Trẻ em 6-12 tuổi: Liều dùng khuyến cáo 0,03-0,2 mg/kg cách 1 ngày hoặc 7 ngày/1 lần.
  • Tiêm trong khớp: Tùy theo khớp to hay nhỏ, liều dùng sẽ thay đổi như sau:
    • Người lớn: 2,5-40 mg Triamcinolon Acetonid.
    • Trẻ em 6-12 tuổi: 2,5-15 mg Triamcinolon Acetonid.
    • Tiêm trong vùng tổn thương, trong da (sẹo lồi): 
  • Liều dùng khuyến cáo 10mg/ml. Tiêm từ 1 đến 3 mg cho mỗi vị trí, không được vượt quá 5 mg cho mỗi vị trí. Nếu tiêm nhiều vị trí, các vị trí tiêm phải cách nhau trên 1 cm. Tổng liều tối đa không được vượt quá 30 mg. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc GOLD-KACOCK

  • Dùng đúng liều và đúng cách.
  • Trẻ em khi sử dụng cần có sự giám sát của người lớn. Với trẻ em, liều không phụ thuộc vào tuổi, trọng lượng cơ thể mà vào mức độ bệnh và đáp ứng với thuốc.
  • Cần sử dụng thuốc đúng liều đã ghi trong hướng dẫn hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.   

Tác dụng phụ của thuốc GOLD-KACOCK

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Chuyển hóa: Giảm K+ huyết, giữ Na+, phù, tăng huyết áp.
    • Cơ, xương: Yếu cơ, teo cơ.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
  • Máu: Huyết khối.
    • Thần kinh: Rối loạn tâm thần kèm theo các triệu chứng cảm xúc.
    • Nội tiết: Suy vỏ thượng thận, triệu chứng giả Cushing, cân bằng protein giảm, trẻ chậm lớn, đái tháo đường, khả năng đề kháng giả, bộc phát các bệnh tiềm tàng như bệnh lao, đái tháo đường, khả năng đề kháng giả, bộc phát các bệnh tiềm tàng như bệnh lao, đái tháo đường.
    • Cơ, xương: Loãng xương, teo da và cơ, khó liền vết thương.
    • Mắt: Glocom, đục nhân mắt dưới bao phía sau (nếu dùng kéo dài).
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1/1000
    • Thần kinh: Tăng áp lực nội sọ.
  • Các tác dụng phụ khác có thể xảy ra như: Viêm mạch hoại tử, viêm tắc tĩnh mạch, tình trạng nhiễm trùng nặng thêm, mắt ngủ, ngất, choáng phản vệ. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thời kỳ mang thai: 
    • Chỉ dùng Gold-Kacock cho phụ nữ có thai khi thật cần thiết và dưới sự theo dõi nghiêm ngặt của bác sĩ.
  • Thời kỳ cho con bú: 
    • Triamcinolon bài tiết qua sữa, cần theo dõi các dấu hiệu suy thượng thận ở trẻ nhỏ. Người mẹ dùng Triamcinolon cần được ghi chép lại để giúp cho chỉ định thuốc của trẻ sau này.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác thuốc   

  • Barbiturat, Phenytoin, Rifampicin, Rifabutin, Carbamazepin, Primidon và Aminoglutethimid làm tăng chuyển hóa, thanh thải Corticoid, làm giảm tác dụng điều trị.
  • Corticoid đối kháng tác dụng của thuốc hạ đường huyết (gồm cả Insullin), thuốc hạ huyết áp và lợi tiểu. Tác dụng giảm kali huyết của các thuốc sau đây tăng lên: Acetaxolamid, lợi tiểu Thiazid, Carbenoxolon.
  • Dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu Cumarin làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu. Cần kiểm tra thời gian đông máu hoặc thời gian Prothrombin để tránh chảy máu tự phát. Corticoid làm tăng sự thanh thải Salicylat, ngừng Corticoid có thể gây nhiễm độc Salicylat. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định. 

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Trường hợp quá liều cấp tính: Liệu pháp điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.
  • Trường hợp quá liều mãn tính: Nếu bệnh nặng cần điều trị liên tục bằng Steroid, liều dùng Corticosteroid có thể giảm tạm thời hoặc điều trị luân phiên cách ngày.

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 5 ống x 2 ml 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 36 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công ty Henan Furen Huaiqingtang Pharmaceutical Co., Ltd – Trung Quốc 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua GOLD-KACOCK - Thuốc chống viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua GOLD-KACOCK - Thuốc chống viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này