Fosfomycin Invagen 4g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-02-23 14:19:41

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất B.Braun
Số đăng ký VN-19881-16.
Hoạt chấtFosfomycin 4mg
Xuất xứTây Ban Nha
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 lọ
Hạn sử dụng48 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Fosfomycin Invagen 4g là gì?                

  • Fosfomycin Invagen 4g là thuốc được sản xuất bởi B.Braun Medical S.A (Tây Ban Nha), với thành phần chính Fosfomycin có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn nặng hoặc biến chứng như nhiễm khuẩn tiết niệu, da, phụ khoa, hô hấp, cơ xương, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, nhiễm trùng huyết…ngoài ra thucoso còn dùng điều trị viêm màng não.

Thành phần của  Fosfomycin Invagen 4g

  • Fosfomycin 4g.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm.

Nhiễm khuẩn là bệnh gì ?

  • Định nghĩa nhiễm khuẩn (còn gọi là nhiễm trùng) là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng... đối với cơ thể, dẫn tới các phản ứng tế bào, tổ chức hoặc phản ứng toàn thân. Thông thường, biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng và chỉ định của  Fosfomycin Invagen 4g

  • Fosfomycin được chỉ định cho các trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc biến chứng như nhiễm khuẩn tiết niệu, da, phụ khoa, hô hấp, cơ xương, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, nhiễm trùng huyết, viêm màng tim và viêm màng não, gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc này.
  • Trong trường hợp nhiễm trùng bệnh viện nghiêm trọng (nhiễm trùng huyết, viêm màng tim và viêm màng não) thì cần thiết phải dùng fosfomycin phối hợp với các kháng sinh khác như Penicillin, Cephalosporin, Aminoglycosid, Colistin và Vancomycin. Fosfomycin có thể dùng để điều trị viêm màng não do tụ cầu khuẩn kháng-methicillin.

Cách dùng - Liều dùng của  Fosfomycin Invagen 4g

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: 4g mỗi 6-8 giờ.
    • Trẻ em: 200 – 400 mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần.
    • Bệnh nhân suy thận:
      • 40-20 ml/ phút, 4g, 12 giờ
      • 20-10 ml/ phút, 4g, 24 giờ
      • < 10 ml/ phút 4g, 48 giờ
    • Bệnh nhân chạy thận: Truyền thuốc 2-4g sau mỗi phiên chạy thận.

Chống chỉ định của  Fosfomycin Invagen 4g

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Suy thận có độ thanh thải creatinin dưới 5 ml/phút.
  • Viên thận – bể thận hoặc áp xe quanh thận.

Lưu ý khi sử dụng  Fosfomycin Invagen 4g

  • Trước khi tiêm tĩnh mạch fosfomycin cần đánh giá sự mẫn cảm với fosfomycin có thể xảy ra ở bệnh nhân. Trong trường hợp nhiễm khuẩn bệnh viện nghiêm trọng, cần sử dụng fosfomycin kết hợp với các kháng sinh khác, để ngăn ngừa đến mức tối đa việc chọn lọc các đột biến kháng thuốc. Ở những bệnh nhân suy thận nặng và trung bình khoảng cách giữa các liều cần được điều chỉnh phù hợp với độ thanh thải creatinin.
  • Trong mỗi gam fosfomycin có chứa 14,5mEq (0,33g) mudi natri, vì vậy một số bệnh nhân cần hạn chế lượng muối như bệnh nhân tim, người suy thận, cao huyết áp, phù phối, vv…. Khi dùng thuốc liều cao và kéo đài cần giảm lượng muối hấp thụ từ thức ăn và thường xuyên kiếm tra nồng độ natri, kali và clo trong máu.
  • Viêm tĩnh mạch và đau sau khi tiêm tĩnh mạch fosfomycin. Vì vậy, cần lựa chọn vị trí, kỹ thuật, tốc độ tiêm thích hợp nhất.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không quan sát thấy sử dụng fosfomycin có ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của  Fosfomycin Invagen 4g

  • Sốc: Hiếm xảy ra, nhưng cần theo đõi chặt chẽ. Khi có các dấu hiệu như co thắt ngực, khó thở, hạ áp, da xanh tím, mề đay và khó chịu xảy ra nên ngừng thuốc và tiến hành các biện pháp cấp cứu thích hợp.
  • Gan: Thỉnh thoảng xảy ra các rối loạn trong gan, ví dụ tăng SGOT, SGPT, ALP, LDH r-GTP, bilirubin,… Hiểm khi gặp biến chứng vàng da, tuy nhiên cân theo đối chặt chế khi xuất hiện dấu hiệu này. Ngừng thuốc và tiến hành các biện pháp y khoa thích hợp khi có các triệu chứng như vậy xuất hiện
  • Các rối loạn huyết học: Các biến chứng mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu, tăng bạch cầu ua eosin hiếm khi xảy ra.
  • Thận: Các rối loạn ở thận, phù, tăng gid tri BUN, protein niệu, bất thường điện giải,… hiếm khi xảy ra.
  • Rối loạn tiêu hóa: Các tác dụng phụ như viêm miệng, buồn nôn, nôn, đau bụng,tiêu chảy và chán ăn xuất hiện.
  • Da: Phát ban, ban đỏ, mề đay, cảm giác ngứa hiếm khi thấy
  • Hô hấp: Ho, hen cũng hiếm khi xuất hiện.
  • Hệ thần kinh trung tương và ngoại biên: Có thể bị đau đầu, và cảm giác tê ở môi sau khi dùng thuốc. Ngoài ra, trong trường hợp dùng liều lớn hiện tượng tê cóng đôi khi cũng xảy ra.
  • Tại chỗ tiêm: Hiếm khi bị viêm tĩnh mạch và đau tại chỗ tiêm xảy ra.
  • Các tác dụng khác: Đau đầu, khô miệng, nóng đỏ, sốt, cảm giác mệt mỏi, thắt ngực, trống ngực…. hiểm khi gặp.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Fosfomycin có tác dụng hiệp đồng tăng mức với kháng sinh J-lactam, aminoglycosid, vancomycin, macrolid, colistin, rifamycin, licomycin, chloramphenicol, tetracyclin.
  • Metoclopramid và các thuốc làm tăng nhu động đường tiêu hóa khi dùng đồng thời với fosfomycin sé làm giảm nồng độ fosfomycin trong huyết tương và trong nước tiểu.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ.

Nhà sản xuất

  • B.Braun Medical S.A – Tây Ban Nha.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Fosfomycin Invagen 4g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Fosfomycin Invagen 4g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này