Flexilor 4 - Thuốc kháng viêm hiệu quả của India

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:17

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN2-501-16
Hoạt chấtLornoxicam 4mg
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Flexilor 4 là thuốc gì?

  • Flexilor 4 là thuốc dùng để điều trị bệnh viêm da và các bệnh nhân viêm cơ xương khác như đau thắt lưng, viêm khớp dạng gút. Flexilor 4 còn điều trị các chứng đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm cột sống giúp bệnh nhân có lại sức khỏe tốt nhất.

Thành phần của thuốc Flexilor 4

  • Lornoxicam 4mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế thuốc

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của Flexilor 4

  • Viên nén Lornoxicam được chỉ định để điều trị các chứng đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và các bệnh nhân viêm cơ xương khác như đau thắt lưng, viêm cột sống cứng khớp, viêm khớp dạng gút.

Chống chỉ định của Flexilor 4

  • Dị ứng với Lornoxicam hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Các bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm (co thắt phế quản, viêm mũi,dị ứng, nỗi mề đay) với các thuốc chống viêm phi steroid khác, gồm cả acid acetyl salicylic.
  • Bệnh nhân có tiền sử xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết não.
  • Các bệnh nhân bị rối loạn đông máu và chảy máu.
  • Các bệnh nhân bị loét dạ dày hoặc có tiền sử loét dạ dày tái phát.
  • Các bệnh nhân bị suy gan suy thận nặng.
  • Các bệnh nhân bị giảm tiểu cầu.
  • Các bệnh nhân bị suy tim nặng hoặc chưa được kiểm soát.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ dưới 18 tuổi.

Liều dùng - Cách dùng Flexilor 4

  • Liều dùng:
    • Đối với tất cả các bệnh nhân, nên điều chỉnh liều theo đáp ứng của bệnh.
    • Đối với đau mức độ nhẹ và trung bình: Liều khuyến cáo là từ 8-16mg/ngày, chia làm 2 đến 3 lần. Tổng liều mỗi ngày không được quá 16mg.
    • Đối với viêm xương khớp và viêm khớp dạng thấp: Liều khuyến cáo ban đầu là 12mg/ngày, chia làm 2 đến 3 lần. Liều duy trì không được quá 16mg.
    • Bệnh nhân nhi: không nên dùng Lornoxicam cho bệnh nhân nhi.
    • Bệnh nhân cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân cao tuổi, trừ phi dùng cho bệnh nhân suy gan và suy thận, trong các trường hợp này cần giảm liều.
    • Bệnh nhân suy gan: Liều khuyến cáo tối đa mỗi ngày là 12mg.
    • Bệnh nhân suy thận: Liều khuyến cáo tối đa mỗi ngày là 12mg.
  • Cách dùng: Nên uống viên nén Lornoxicam ngay trước bữa ăn với nhiều nước.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Flexilor 4

  • Không dùng cho người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
  • Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
  • Để biết thêm thông tin xin về liều lượng cũng như cách sử dụng xin vui lòng tham vấn ý kiến bác sĩ.
  • Đối với những thuốc phải mua theo đơn đề nghị khách hàng có đơn thuốc.

Tác dụng phụ của Flexilor 4

  • Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mất ngon miệng, ra nhiều mồ hôi, giảm cân, phù, suy nhược, tăng cân nhẹ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không nên dùng.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Cẩn trọng khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Sulphonyl urea. Aspirin, NSAID khác. Thuốc lợi tiểu. ACEI. Lithium. Methotrexate. Cimetidine. Digoxin. Cyclosporin. Phenytoin, amiodarone, miconazole, tranylcypromine, rifampicin.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Đến ngay cơ sở y tế gần nhất đẻ được theo dõi và điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản

  • Nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Flexilor 4 - Thuốc kháng viêm hiệu quả của India ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Flexilor 4 - Thuốc kháng viêm hiệu quả của India tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này