FINABRAT 100 - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu của Pymepharco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:16

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-13981-11
Hoạt chấtFenofibrat 100mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 4 vỉ x 12 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

FINABRAT 100 là thuốc gì?

  • FINABRAT 100 là thuốc ETC được chỉ định cho những trường hợp: tăng cholesterol máu (type IIa) hoặc tăng triglyceride máu đơn thuần (type IV, V) hoặc tăng lipid huyết phối hợp (type IIb và III) khi không đáp ứng với chế độ ăn kiêng thích hợp và kiêng trì. Thuốc FINABRAT 100 điều trị tăng lipoprotein máu dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như trong đái tháo đường).

Thành phần của thuốc

  • Fenofibrat 100mg
  • Tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột ngô, Natri lauryl sulfat, Hypromellose, Polysorbat 20, Pregelatinized starch, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, vỏ nang rỗng (cỡ nang số 2, hai đầu màu trắng, trên nang có in chữ “Finabrat” và số “100”.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Chứng tăng cholesterol máu (type IIa) hoặc tăng triglyceride máu đơn thuần (type IV, V) hoặc tăng lipid huyết phối hợp (type IIb và III) khi không đáp ứng với chế độ ăn kiêng thích hợp và kiêng trì.
  • Tăng lipoprotein máu dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như trong đái tháo đường).

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân cần điều trị và có sự kê đơn của bác sĩ.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • Suy gan, suy thận nặng.
  • Nhạy cảm với ánh sáng hoặc có tiền sử bị phản ứng với ánh sáng khi điều trị bằng ketoprofen hoặc với fibrat.
  • Viêm túi mật.
  • Viêm tụy cấp hoặc mạn tính, ngoại trừ viêm tụy cấp do tăng triglycerid máu nghiêm trọng.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Trẻ em và vị thành niên dưới 18 tuổi.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

  • Người lớn
    • Liều ban đầu: 2 viên FINABRAT 100/ngày (uống một lần hoặc chia làm 2 lần/ngay). Nếu cholesterol toàn phần trong máu vẫn cao hơn 4 g/I, có thể tăng liều lên 300 mg/ngày (uống 1 viên FINABRAT 300/lần/ngày, hoặc uống 3 lần, mỗi lần 1 viên FINABRAT 100). Cần duy trì liều ban đầu đến khi cholesterol máu trở lại bình thường, sau đó có thể giảm nhẹ liều.
    • Người già với chức năng thận bình thường, không cần điều chỉnh liều.
    • Người bệnh kèm rối loạn chức năng thận, nên điều chỉnh liều theo hệ số thanh thải creatinin dưới sự hướng dẫn của thầy thuốc.
  • Trẻ em và vị thành niên dưới 18 tuổi
    • Chưa có dữ liệu nghiên cứu đầy đủ về hiệu quả và an toàn của fenofibrat ở trẻ em và vị thành niên dưới 18 tuổi. Do đó, không dùng thuốc cho các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Nhất thiết phải thăm dò chức năng gan và thận của người bệnh trước khi điều trị với Fenofibrate .
  • Nếu sau 3-6 tháng điều trị mà nồng độ lipid máu không giảm phải xem xét phương pháp điều trị bổ sung hay thay thế phương pháp điều trị khác.
  • Tăng lượng transaminase máu thường là tạm thời. Cần kiểm tra một cách có hệ thống các men transaminase mỗi 3 tháng, trong 12 tháng đầu điều trị. Ngưng điều trị nếu ASAT và ALAT tăng trên 3 lần giới hạn thông thường.
  • Nếu có phối hợp Fenofibrate với thuốc chống đông dạng uống, tăng cường theo dõi nồng độ prothrombin máu và phải điều chỉnh liều thuốc chống đông cho phù hợp trong thời gian điều trị bằng Fenofibrate và 8 ngày sau khi ngưng điều trị bằng thuốc này.
  • Biến chứng mật dễ xảy ra ở người có bệnh xơ gan ứ mật hay sỏi mật.
  • Phải thường xuyên kiểm tra công thức máu.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Thường gặp:
    • Đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy hơi.
    • Tăng transaminase huyết thanh.
  • Ít gặp:
    • Viêm tụy.
    • Sỏi mật.
    • Huyết khối (thuyên tắc phối, huyết khối tĩnh mạch sâu).
    • Phát ban, ngứa, mày đay hoặc phản ứng với ánh sáng.
  • Hiếm gặp:
    • Rụng tóc.
    • Đau cơ lan tỏa, viêm cơ, chuột rút, yếu cơ.
    • Gỉam hemoglobin và bạch cầu.
    • Suy nhược tình dục.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Không sử dụng trong thời kỳ mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Không có đữ liệu. Tuy nhiên, vì an toàn, không nên dùng cho người cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc uống chống đông máu.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Bạn nên uống thuốc Finabrat 100 đúng theo đơn của bác sỹ. Tuy nhiên nếu bạn quên dùng thuốc thì bạn uống liều tiếp theo đúng theo đơn của bác sỹ.
  • Bạn không được dùng liều gấp đôi cho lần quên. Nếu có vấn đề nào bạn chưa rõ hãy gọi điện cho bác sỹ hoặc dược sỹ để được tư vấn.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • Nếu nghi ngờ quá liều nên điều trị triệu chứng và tiến hành các biện pháp hỗ trợ cần thiết.
  • Thẩm tách máu không có tác dụng loại bỏ thuốc khỏi cơ thể.

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 4 vỉ x 12 viên

Bảo quản thuốc

  • Thuốc nên được bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh sáng

Hạn sử dụng thuốc

  • Thời gian bảo quản là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty Cổ phần Pymepharco - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc

Câu hỏi thường gặp

Mua FINABRAT 100 - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu của Pymepharco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua FINABRAT 100 - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu của Pymepharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này