Falofant USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:36

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-23423-15
Hoạt chấtCefaclor 125mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếThuốc bột uống
Đóng góiHộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3 g
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Falofant USP là gì?                                

  • Falofant USP là thuốc được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới ở mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhảy cảm gây ra, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da và mô mềm, thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH US Pharma USA.

Thành phần của Falofant USP

  • Cefaclor 125mg.

Dạng bào chế

  • Thuốc bột.

Công dụng - Chỉ định của Falofant USP

  • Điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm: Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần, viêm phế quản cấp có bội nhiễm, viêm phổi, đợt bùng phát của viêm phế quản mạn tính.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm (bao gồm viêm thận – bể thận và viêm bàng quang).
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm do các chủng Staphylococcus Aureus nhạy cảm với Methicillin và Streptococcus Pyogenes nhạy cảm.

Cách dùng - Liều dùng của Falofant USP

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Thông thường, người bệnh sẽ uống liều thường dùng là 250mg, và mỗi lần uống thuốc sẽ cách nhau khoảng 8 giờ.
    • Ở các bệnh nhân viêm họng, viêm phế quản, viêm Amidan, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới: người bệnh sẽ uống 250 – 500mg, ngày 2 lần. Hoặc 250 mg, ngày 3 lần.
    • Đối với các nhiễm khuẩn nặng hơn, dùng liểu 500 mg, ngày 3 lần.
    • Trẻ em: Trẻ >1 tháng tuổi liều thông thường 20-40mg/kg/ngày, chia ra uống mỗi 8 giời. Liều tối da 1g/ngày.
    • Người cao tuổi dùng liều như người lớn thông thường.

Chống chỉ định của Falofant USP

  • Không sử dụng đối với các người bệnh có tiền sử dị ứng hoặc quá mẫn với Cefaclor và kháng sinh nhóm Cephalosporin.
  • Trẻ dưới 1 tháng tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Falofant USP

  • Dùng dài ngày có thể gây viêm đại tràng giả mạc. Thận trọng với bệnh nhân suy thận
  • Bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm đại tràng.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú
  • Cần theo dõi chức năng thận trong quá trình điều trị bằng cefaclor phối hợp với các kháng sinh có tiềm năng gây độc thận hoặc thuốc lợi tiểu.
  • Thận trọng ở những bệnh nhân bị phenylceton niệu, do trong thành phần có aspartam.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Falofant USP

  • Thường gặp: Tăng bạch cầu ưa eosin, tiêu chảy, ban da dạng sởi. 
  • Ít gặp: Test Coombs trực tiếp dương tính.
  • Tăng tế bào Lympho, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính; buồn nôn, nôn; ngứa, nổi mề đay, ngứa bộ phận sinh dục, viêm âm đạo, bệnh nấm Candida.
  • Máu: giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết.
  • Tiêu hoá: viêm đại tràng màng giả.
  • Gan: tăng Enzyme gan, viêm gan và vàng da ứ mật.
  • Thận: viêm thận kẽ hồi phục, tăng nhẹ Urê huyết hoặc Creatinin huyết thanh hoặc xét nghiệm nước tiểu không bình thường.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Chưa có báo cáo.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 14 gói x 3 g.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNH US Pharma USA.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Falofant USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Falofant USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này