Fabamox 1000 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-06-01 15:15:11

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pharbaco
Số đăng ký 893110601624
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 7 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Fabamox 1000 DT là thuốc gì?

  • Fabamox 1000 DT là thuốc dùng trong điều trị bệnh lý nhiễm khuẩn với thành phần chính là Amoxicilin. Amoxicilin là kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn và ngăn chặn sự tổng hợp các protein thiết yếu, từ đó, tiêu diệt vi khuẩn. Fabamoax 1000 DT tương tác với một số thuốc như thuống chống đông đường uống, Probenecid, Allopurinol, Tetracylin… Tác dụng phụ thường gặp khi dùng thuốc là các rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, nôn, tiêu chảy…

Thành phần của thuốc Fabamox 1000 DT

  • Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat): 1000mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Viên nén phân tán.

Công dụng - Chỉ định của Fabamox 1000 DT

Cách dùng - Liều dùng của Fabamox 1000 DT

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: Liều thường dùng là 250 mg – 500 mg, cách 8 giờ một lần, hoặc theo chỉ định của bác sĩ.
    • Trẻ em:
      • Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi có thể dùng liều 125 – 250 mg, cách 8 giờ một lần.
      • Trẻ dưới 20 kg thường dùng liều 20 – 40 mg/kg thể trọng/ngày.
      • Nếu cần, trẻ em 6 -10 tuổi viêm tai giữa có thể dùng liều 750 mg/lần, 2 lần mỗi ngày, trong 2 ngày.
      • Đối với trẻ em dưới 6 tuổi nên dùng dạng bào chế khác thích hợp hơn (như dạng thuốc bột pha hỗn dịch uống).
    • Liều cao hơn, uống liều duy nhất hoặc trong các đợt ngắn, được dùng trong một vài bệnh:
      • Liều 3 g, nhắc lại một lần nữa sau 8 giờ để điều trị áp xe quanh răng hoặc nhắc lại sau 10 -12 giờ đề điều trị nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu không biến chứng.
      • Để dự phòng viêm màng trong tim ở người dễ mắc, cho liều duy nhất 3 g, cách 1 giờ trước khi làm thủ thuật như nhổ răng.
      • Dùng phác đồ liều cao 3g amoxicilin 2 lần/ngày cho người bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng hoặc tái phật.
    • Bệnh nhân suy thận: Phải giảm liều theo hệ số thanh thải creatinin:
      • Cl creatinin < 10 ml/phút: 500 mg/24 giờ.
      • Cl creatinin > 10 ml/phút: 500 mg/12 giờ.

Chống chỉ định của Fabamox 1000 DT

  • Không dùng Fabamox 1000 DT cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người mắc bệnh phenylceton niệu do thuốc có chứa aspartam

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Sử dụng an toàn amoxicilin trong thời kỳ mang thai chưa được xác định rõ ràng. Vì vậy, chỉ sử dụng thuốc này khi thật cần thiết trong thời kỳ mang thai. Tuy nhiên, chưa co bằng chứng nào về tác dụng có hại cho thai nhĩ khi dùng amoxicilin cho người mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Vì amoxicilin bài tiết vào sữa mẹ, nên cân nhắc dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu và co giật vì vậy cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Fabamox 1000 DT

  • Thường gặp: Ngoại ban.
  • Ít gặp:
    • Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
    • Phản ứng quá mẫn: Ban đỏ, ban dát sần và mày đay, đặc biệt là hộl chứng Stevens- Johnson.
  • Hiếm gặp:
    • Gan: Tăng nhẹ SGOT.
    • Thần kinh trung ương: Kích động, vật vã, lo lắng, mất ngủ, lú lẫn, thay đổi ứng xử và/hoặc chóng mặt.
    • Máu: Thiếu mau, giảm tiểu cầu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.

Tương tác thuốc

  • Hấp thu amoxicilin không bị ảnh hưởng bởi thức ăn trong dạ dày, do đó người bệnh có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.
  • Nifedipin làm tăng hấp thu amoxicilin.
  • Khi dùng allopurinol cùng với amoxicilin sẽ làm tăng khả năng phản ứng dị ứng da.
  • Không nên sử dụng đồng thời thuốc cùng probenecid. Probenecid làm giảm thải trừ amoxicillin ở ống thận. Sử dụng đồng thời probenecid có thể dẫn đến tăng nồng độ amoxicillin trong máu kéo dài.
  • Amoxiclin dùng cùng Tetracylin có thể ảnh hưởng đến khả năng diệt khuẩn của Amoxcilin.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 25 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 3 vỉ x 7 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Fabamox 1000 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco là bao nhiêu?

Fabamox 1000 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Fabamox 1000 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Fabamox 1000 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Doripenem 0.5g Pharbaco
Doripenem 0.5g Pharbaco
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Phabacerin 50 Pharbaco
Phabacerin 50 Pharbaco
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ
Fypency Pharbaco
Fypency Pharbaco
Liên hệ
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Liên hệ
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này