Erythromycin 500mg Vidiphar - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:46:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Vidipha
Số đăng ký VD-25787-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Erythromycin là gì?

  • Erythromycin là thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả, do Công ty dược phẩm Vidipha sản xuất và phân phối trên toàn quốc. Sẽ là một liều pháp điều trị các trường hợp do vi khuẩn gây ra cac bệnh viêm phế quản, viêm ruột do Campylobacte, bạch hầu, viêm phổi, các nhiễm khuẩn do Legiolella, viêm kết mạc do Chlamydia,  ho gà, viêm xoang,  viêm phổi do Mycoplasma, Chlamydia, Streptococcus và dùng thay thế penicilin trong dự phòng dài hạn thấp khớp cấp. Chính vì thế nếu như bạn gặp phải các vấn đề nêu trên thì đây chính là một loại thuốc bạn nên ưu tiên sử dụng sẽ giúp nhanh chóng điều trị khỏi nhanh nhất.

Thành phần của Erythromycin

  • Erythromycin stearat  (tương ứng với Erythromycin base)  ………………………………………………………………………500 mg)

  • Tá dược(Tinh bột, Lactose, Magnesi stearat,MàuErythrocin, HPMC, Titan dioxyd, Ethanol 70%)    vđ........... 1 viên)

Chỉ định của Erythromycin

  •  Điều trị các bệnh do nhiễm khuẩn: viêm phế quản, viêm ruột do Campylobacte, bạch hầu, viêm phổi, các nhiễm khuẩn do Legiolella, viêm kết mạc do Chlamydia,  ho gà, viêm xoang,  viêm phổi do Mycoplasma, Chlamydia, Streptococcus.

  •  Dùng thay thế penicilin trong dự phòng dài hạn thấp khớp cấp.

Chống chỉ định của Erythromycin

  • Người bệnh quá mẫn với erythromycin, người bệnh trước đây đã dùng erythromycin mà có rối loạn về gan, người bệnh có tiền sử bị điếc.

  • Không được phối hợp với terfenadin, đặc biệt trong trường hợp người bệnh có bệnh tim, loạn nhịp, nhịp tim chậm, khoảng Q-T kéo dài, tim thiếu máu cục bộ, hoặc người bệnh có rối loạn điện giải.

  •  Việc sử dụng coi như không an toàn đối với người bệnh rối loạn chuyển hoá porphylin cấp, vì gây các đợt cấp tính.

Liều lượng và cách dùng Erythromycin

  •  Nên uống thuốc lúc đói, nhưng nếu bị kích ứng tiêu hoá thì uống sau bữa ăn.

  •  Người lớn: 2 - 4 viên/ ngày; chia làm 2 - 4 lần. Bệnh nặng có thể uống 8 viên/ngày; chia làm nhiều lần.

  •  Trẻ em: uống 30 - 50 mg/kg thể trọng/ngày. Trong trường hợp bệnh nặng có thể tăng liều gấp đôi, chia làm nhiều lần.

Tác dụng không mong muốn (ADR) Erythromycin

  •  Sử dụng thuốc rất ít gặp các phản ứng không mong muốn nặng, nhưng có thể gặp phải những trường hợp sau: đau bụng, ỉa chảy, nôn, mày đay, loạn nhịp tim.

Lưu ý 

  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khác gặp phải trong khi dùng thuốc.

  • Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

  • Sử dụng quá liều và xử trí: Cho dùng epinephrin, corticosteroid và thuốc kháng histamin để xử trí các phản ứng dị ứng; thụt rửa dạ dày để loại trừ thuốc chưa hấp thu ra khỏi cơ thể; và khi cần dùng các biện pháp hỗ trợ.

Tương tác thuốc Erythromycin

  • Erythromycin làm giảm sự thanh thải trong huyết tương và kéo dài thời gian tác dụng của alfentanil.

  • Chống chỉ định dùng phối hợp astemizol hoặc terfenadin với Erythromycin Erythromycin vì nguy cơ độc với tim như xoắn đỉnh, nhịp nhanh thất và tử vong.

  • Erythromycin có thể ức chế chuyển hoá của carbamazepin và acid valproic, làm tăng nồng độ các thuốc này trong huyết tương và làm tăng độc tính.

  • Erythromycin có thể đẩy hoặc ngăn chặn không cho cloramphenicol hoặc lincomycin gắn với tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn, do đó đối kháng tác dụng của những thuốc này.

  • Các thuốc kìm khuẩn có thể ảnh hưởng đến tác dụng diệt khuẩn của penicilin trong điều trị viêm màng não hoặc các trường hợp cần có tác dụng diệt khuẩn nhanh. Tốt nhất là tránh phối hợp.

  • Dùng liều cao erythromycin với các thuốc có độc tính với tai ở người bệnh suy thận có thể làm tăng tiềm năng độc với tai của những thuốc này.

  • Phối hợp erythromycin với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng tiềm năng độc với gan.

Bảo quản Erythromycin

  • Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói Erythromycin  

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim,

Nhà sản xuất Erythromycin

  • Công ty dược phẩm Vidipha

Câu hỏi thường gặp

Mua Erythromycin 500mg Vidiphar - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Erythromycin 500mg Vidiphar - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này