Phezinak Vidipha

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-24 16:26:12

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Vidipha
Số đăng ký VD-23694-15
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Phezinak Vidipha là sản phẩm gì?

  • Phezinak Vidipha bào chế dạng viên nang cứng, giúp điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ, chóng mặt, hội chứng khó đọc, rối loạn tiền đình… Thuốc có thành phần chính Piracetam hàm lượng 400 mg và Cinnarizin hàm lượng 25 mg. Phezinak Vidipha sản xuất bởi Công ty CP Dược phẩm Trung ương Vidipha, Việt Nam.

Thành phần của Phezinak Vidipha

  • Piracetam: 400 mg, 

  • Cinnarizin: 25 mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Suy giảm trí nhớ là gì?

  • Suy giảm trí nhớ là một chứng bệnh liên quan đến chức năng của não bộ, dẫn đến ngưng trệ quá trình truyền thông tin và lưu giữ trí nhớ về não bộ. Căn bệnh này còn có nhiều tên gọi khác như: chứng suy giảm nhận thức, suy giảm chức năng nhận thức hay hội chứng suy giảm trí nhớ,…

Công dụng - Chỉ định của Phezinak Vidipha

  • Hội chứng thoái triển liên quan đến tuổi tác: chóng mặt, sa sút trí tuệ do tuổi già, trí nhớ suy giảm do đột quỵ

  • Chứng khó đọc viết.

  • Thiếu máu hồng cầu hình liềm, rối loạn tiền đình.

Cách dùng – liều dùng của Phezinak Vidipha

  • Cách dùng:

    • Sản phẩm dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Sử dụng Phezinak theo đúng yêu cầu của bác sĩ! Nếu không chắc chắn về việc sử dụng, bạn nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ!

    • Người lớn: 1 - 2 viên/lần; 3 lần/ngày từ 1 - 3 tháng, phụ thuộc vào độ nghiêm trọng của bệnh.

    • Trẻ em: 1 - 2 viên/lần; 1 - 2 lần/ngày.

    • Không nên sử dụng thuốc này liên tục quá 3 tháng. Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 1,25mg/100ml thì cần phải điều chỉnh liều: Hệ số thanh thải creatinin là 60 - 40ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,25 - 1,7mg/100ml (nửa đời của piracetam dài hơn gấp đôi): Chỉ nên dùng 1/2 liều bình thường. Hệ số thanh thải creatinin là 40 - 20ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,7 - 3,0 mg/100ml (nửa đời của piracetam là 25 - 42 giờ): Dùng 1/4 liều bình thường.

Chống chỉ định của Phezinak Vidipha

  • Quá mẫn cảm với piracetam, dẫn chất khác của pyrolidon và/hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

  • Đột quỵ, xuất huyết não.

  • Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút).

  • Người bệnh suy gan.

  • Người mắc bệnh Huntington.

  • Loạn chuyển hóa porphyrin.

Lưu ý khi sử dụng Phezinak Vidipha

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Không sử dụng.

  • Phụ nữ đang trong giai đoạn cho con bú: Không sử dụng.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Do cinnarizin có tác dụng phụ gây ngủ gà, đặc biệt lúc khởi đầu điều trị nên phải tránh những công việc cần sự tỉnh táo (ví dụ: lái xe, vận hành máy móc).

Tác dụng phụ của Phezinak Vidipha

  • Trường hợp quá mẫn rất hiếm gặp, bao gồm dị ứng với ánh sáng và các phản ứng trên da khác nhau. Phản ứng bất lợi đặc trưng của các thành phần riêng biệt của thuốc cũng có thể xuất hiện.

  • Piracetam:

    • Thường gặp (ADR > 1/100):

      • Toàn thân: Mệt mỏi.

      • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng.

      • Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

    • Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

      • Toàn thân: Chóng mặt, tăng cân, suy nhược.

      • Thần kinh: Run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.

      • Huyết học: Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.

      • Da: Viêm da, ngứa, mày đay.

    • Hướng dẫn cách xử trí ADR:

      • Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.

  • Cinnarizin:

    • Thường gặp (ADR > 1/100):

      • Thần kinh trung ương: Ngủ gà.

      • Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa.

    • Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

      • Thần kinh trung ương: Nhức đầu.

      • Tiêu hóa: Khô miệng, tăng cân.

      • Khác: Ra mồ hôi, phản ứng dị ứng.

    • Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

      • Thần kinh trung ương: Triệu chứng ngoại tháp ở người cao tuổi hoặc khi điều trị dài ngày.

      • Tim mạch: Giảm huyết áp (liều cao).

  • Hướng dẫn cách xử trí ADR:

    • Có thể phòng tình trạng ngủ gà và rối loạn tiêu hóa, thường có tính chất tạm thời, bằng tăng dần liều tới mức tối ưu. Phải ngừng thuốc khi bệnh nặng hơn hoặc xuất hiện những triệu chứng ngoại tháp khi điều trị dài ngày cho người cao tuổi.

Tương tác

  • Kết hợp piracetam và cinnarizin:

  • Khi được sử dụng đồng thời, kết hợp piracetam và cinnarizin có thể làm tăng tác dụng an thần của thuốc ức chế thần kinh trung ương, thuốc chống trầm cảm ba vòng và rượu. Kết hợp piracetam và cinnarizin cũng làm tăng tác động của các thuốc hướng thần kinh và thuốc hạ huyết áp. Hiệu quả của thuốc được tăng cường bởi các thuốc giãn mạch và giảm bởi thuốc chống hạ áp.

  • Piracetam:

  • Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển nghiện rượu (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.

  • Đã có một trường hợp có tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.

  • Ở một người bệnh thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng chung với piracetam.

  • Cinnarizin:

  • Rượu (chất ức chế hệ thần kinh trung ương), thuốc chống trầm cảm ba vòng: Sử dụng đồng thời với cinnarizin có thể làm tăng tác dụng an thần của mỗi thuốc nêu trên hoặc của cinnarizin.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  •  Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo.

  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty CP Dược phẩm Trung ương Vidipha, Việt Nam.

Sản phẩm có công dụng tương tự

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn

Câu hỏi thường gặp

Mua Phezinak Vidipha ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Phezinak Vidipha tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này