Eprex 3000 U - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả của Thụy Sỹ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-13 20:32:06

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký QLSP-972-16
Hoạt chấtEpoetin Alfa - 3000 IU/0,3 ml
Xuất xứSwitzerland
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 6 ống tiêm

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Eprex 3000 U là thuốc gì?

  • Eprex 3000 U là một nội tiết tố glycoprotein được tinh chế có tác dụng kích thích sinh hồng cầu. Thuốc được sản xuất từ các tế bào động vật hữu nhũ đã được đưa vào mã gen.

Thành phần của thuốc Eprex 3000 U

  • Epoetin Alfa - 3000 IU/0,3 ml 

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền. 

Công dụng - Chỉ định của thuốc Eprex 3000 U

  • Điều trị thiếu máu liên quan đến bệnh nhân suy thận mãn bao gồm bệnh nhân lọc máu và bệnh nhân không lọc máu.
  • Thiếu máu ở bệnh nhân HIV.
  • Thiếu máu ở bệnh nhân ung thư do sử dụng hoá trị liệu.
  • Giảm sự truyền máu ở bệnh nhân phẫu thuật.
  • Thiếu máu ở trẻ sinh non. 

Chống chỉ định khi dùng thuốc Eprex 3000 U

  • Cao huyết áp động mạch không kiểm soát.
  • Có tiền sử mẫn cảm với human albumin.
  • Có tiền sử mẫn cảm với các chế phẩm có nguồn gốc từ tế bào động vật có vú.
  • Tương tác với thành phần của thuốc. 

Liều dùng - Cách dùng thuốc Eprex 3000 U

  • Bệnh nhân trưởng thành lọc máu mãn tính: Tiêm 50 IU/kg/liều x 3 lần/tuần đường tĩnh mạch, 40 IU/kg/liều x 3 lần/tuần tiêm dưới da.
  • Bệnh nhân không cần thiết lọc máu: Tiêm 75 - 100 IU/kg mỗi tuần.
  • Bệnh nhân nhiễm HIV đang dùng zidovudine: 100 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm tĩnh mạch hoặc dưới da, liều tối đa 300 IU/kg x 3 lần/tuần.
  • Bệnh nhân ung thư đang hoá trị: 150 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm dưới da.
  • Truyền máu cho bệnh nhân phẫu thuật: 300 IU/kg/ngày tiêm dưới da trong 10 ngày trước mổ.
  • Thiếu máu ở trẻ sinh non: 250 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm dưới da từ tuần thứ 2 sau sinh & trong 8 tuần tiếp theo. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Eprex 3000 U

  • Thận trọng với bệnh nhân có tai biến co giật.  

Tác dụng phụ của thuốc Eprex 3000 U

  • Đau đầu, đau khớp, mệt mỏi, buồn nôn, tiêu chảy. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Cân nhắc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc. Các thuốc dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng. 

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác thuốc   

  • Khi kết hợp cùng với thuốc hoặc các thành phần trong thức ăn, đồ uống thuốc có thể gây ra một số phản ứng. Do vậy, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ để kiêng khem trong quá trình dùng thuốc.  

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định. 

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Những loại thuốc kê đơn cần phải có đơn thuốc của bác sĩ hoặc dược sĩ. Những loại thuốc không kê đơn cần có tờ hướng dẫn sử dụng từ nhà sản xuất. Đọc kỹ và làm theo chính xác liều dùng ghi trên tờ đơn thuốc hoặc tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Khi dùng quá liều thuốc Atihepam inj cần dừng uống, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi có các biểu hiện bất thường 
  • Những biểu hiện bất thường khi quá liều cần thông báo cho bác sĩ hoặc người phụ trách y tế. Trong trường hợp quá liều thuốc Atihepam inj có các biểu hiện cần phải cấp cứu: Gọi ngay 115 để được hướng dẫn và trợ giúp. Người nhà nên mang theo sổ khám bệnh, tất cả toa thuốc/lọ thuốc đã và đang dùng để các bác sĩ có thể nhanh chóng chẩn đoán và điều trị 

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • Hạn sử dụng in trên bao bì sản phẩm. 

Nhà sản xuất  

  • CiLag AG, Switzerland 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Eprex 3000 U - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả của Thụy Sỹ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Eprex 3000 U - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả của Thụy Sỹ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này