Efient Film- coated tablet 10mg - Thuốc dự phòng biến cố suy huyết khối hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Eli Lilly Pharma
Số đăng ký VN2-524-16
Hoạt chấtPrasugrel 10mg
Xuất xứUSA
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ × 14 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Efient Film- coated tablet 10mg là thuốc gì?

  • Efient Film- coated tablet 10mg là thuốc được sản xuất bởi Eli Lilly & Company được chỉ định trong dự phòng biến cố suy huyết khối trên bệnh nhân bị hội chứng mạch vành cấp như đau thắt ngực không ổn đinh, nhồi máu cơ tim…Nhờ đó giúp người bệnh nhanh chóng cải thiện tình trạng sức khỏe tránh những nguy cơ tai biến xảy ra.

Thành phần của Efient Film- coated tablet 10mg

  • Prasugrel 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Efient Film- coated tablet 10mg

  • Efient Film- coated tablet phối hợp với Acid Acetylsalicylic, được chỉ định trong dự phòng biến cố suy huyết khối trên bệnh nhân bị hội chứng mạch vành cấp (ví dụ đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim không có đoạn ST chênh [UA/NSTEMI] hoặc nhồi máu cơ tim có đoạn ST chênh [STEMI]) có chỉ định can thiệp mạch vành qua da sớm hoặc trì hoãn (PC]).

Cách dùng - Liều dùng của Efient Film- coated tablet 10mg

  • Cách dùng:  
    • Chỉ dùng đường uống. Efient Film- coated tablet có thể dùng cùng hoặc không cùng với thức ăn.
    •  Uống liều tấn công 60 mg Prasugrel lúc đói có thể tạo tác dụng khởi đầu nhanh nhất.
    • Không cắn hoặc bẻ vỡ viên thuốc..
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Nên bắt đầu dùng Efient với liều đơn 60 mg, sau đó tiếp tục dùng liều 10 mg một lần trong ngày. Bệnh nhân dùng Efient nên dùng cùng Acid Acetylsalicylic hàng ngày (75 mg đến 325 mg).
      • Ở bệnh nhân có hội chứng mạch vành cấp (ACS) đã được xử lý can thiệp mạch vành qua da, việc dừng sớm bất cứ thuốc chống kết tập tiểu cầu nào, bao gồm cả Efient Film- coated tablet, có thể làm tăng nguy cơ huyết khối, nhồi máu cơ tim hoặc tử vong do bệnh lý của bệnh nhân. Khuyến cáo sử dụng thuốc kéo dài đến 12 tháng trừ khi có chỉ định lâm sàng ngừng dùng Efient.
    • Người cao tuổi >75 tuổi:
      • Do nguy cơ xuất huyết (kể cả xuất huyết gây tử vong) và hiệu quả của thuốc Efient không rõ ràng trên các bệnh nhân > 75 tuổi, không khuyến cáo sử dụng Efient cho các bệnh nhân này, trừ trường hợp có nguy cơ cao (bệnh nhân đái tháo đường hoặc có tiền sử nhồi máu cơ tim) trong đó lợi ích của thuốc vượt trội hơn và thuốc có thể được xem xét sử dụng.
      • Sau khi đã cân nhắc cẩn thận lợi ích/nguy cơ trên từng bệnh nhân, nếu cần thiết phải điều trị cho bệnh nhân > 75 tuổi, bác sĩ điều trị nên kê đơn Efient với liều tấn công 60 mg, sau đó dùng liều duy trì giảm xuống còn 5 mg.
      • Bệnh nhân > 75 tuổi nhạy cảm hơn với tác dụng phụ xuất huyết và nồng độ chất chuyển hóa có hoạt tính của Prasugrel trong tuần hoàn cao hơn. Việc sử dụng liều 5 mg chỉ dựa trên các phân tích về dược lực học/ dược động học và hiện chưa có các dữ liệu lâm sàng về độ an toàn của mức liều thuốc Efient Film- coated tablet cho đối tượng bệnh nhân > 75 tuổi.
    • Bệnh nhân cân nặng <60 kg
      • Nên dùng Efient Film- coated tablet với liều đơn tấn công ban đầu là 60 mg, sau đó tiếp tục duy trì liều 5 mg một lần trong ngày.
      • Không khuyến cáo dùng liều duy trì 10 mg một lần trong ngày do liều này làm tăng nồng độ các chất chuyển hóa có hoạt tính của Prasugrel, tăng nguy cơ xuất huyết trên bệnh nhân có cân nặng < 60 kg so với bệnh nhân cân nặng > 60 kg. Hiệu quả và độ an toàn ở mức liều 5 mg chưa được đánh giá tiến cứu.
    • Suy thận:
      • Không cần hiệu chỉnh liều thuốc Efient Film- coated tablet cho bệnh nhân suy thận, bao gồm cả bệnh nhân bị bệnh thận giai đoạn cuối.
    • Suy gan:
      • Không cần hiệu chỉnh liều thuốc Efient Film- coated tablet cho bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Kinh nghiệm sử dụng thuốc cho bệnh nhân rối loạn chức năng gan nhẹ và trung bình còn hạn chế.
    • Trẻ em và trẻ vị thành niên:
      • Không khuyến cáo sử dụng Efient Film- coated tablet cho trẻ em dưới 18 tuổi do thiếu các dữ liệu về độ an toàn và hiệu quả của thuốc.

Chống chỉ định của Efient Film- coated tablet 10mg

  • Mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc Efient Film- coated tablet.
  • Đang có bệnh lý xuất huyết..
  • Có tiền sử đột quỵ hoặc cơn thiếu máu não thoáng qua (Transient Ischaemic Attack -TIA).
  • Suy gan nặng (phân loại Child Pugh C).

Lưu ý khi sử dụng Efient Film- coated tablet 10mg

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng và tham khảo ý kiến bác sĩ nếu có vấn đề thắc mắc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thời kỳ mang thai: Do các nghiên cứu về khả năng sinh sản trên động vật không phải luôn phản ánh đúng đáp ứng trên người, chỉ nên sử dụng Efient Film- coated tablet cho phụ nữ có thai khi lợi ích của thuốc với người mẹ vượt trội nguy cơ gây hại cho thai nhi.
  • Thời kỳ cho con bú: Chưa biết rõ thành phần Prasugrel trong thuốc Efient Film- coated tablet có bài tiết qua sữa mẹ trên người hay không. Các nghiên cứu trên động vật cho thấy Prasugrel bài tiết qua sữa mẹ. Không khuyến cáo sử dụng Efient Film- coated tablet trong thời kỳ cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có các nghiên cứu được thực hiện trên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Efient Film- coated tablet được dự kiến là không có ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể trên khả năng lái xe và vận hành máy móc..

Tác dụng phụ của Efient Film- coated tablet 10mg

  • Thường gặp: Thiếu máu, tụ máu, chảy máu cam, xuất huyết tiêu hóa, tiêu ra máu, tụ máu tại vị trí vơ mạch, đụng dập.
  • Ít gặp: Xuất huyết mắt, hoar a máu, xuất huyết sau phúc mạc, xuất huyết trực tràng, máu trong phân, chảy máu nướu.
  • Hiếm gặp: giảm tiểu cầu
  • Chưa rõ: ban xuất huyết giảm tiểu cầu khối huyết.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Warfarin
  • Các thuốc chống viêm phi steroid
  • Acid acetylsalicylic
  • Heparin
  • Statins
  • Các thuốc làm tăng pH dịch vị
  • Các thuốc ức chế CYP34
  • Các thuốc gây cảm ứng cytochrome P450

Xử trí khi quên liều                     

  • Dữ liệu đang được cập nhật.

Xử trí khi quá liều

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất..

Bảo quản              

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để thuốc nơi an toàn, cách xa tằm với của trẻ em..

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

 Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 vỉ × 14 viên.

Nhà sản xuất

  • Eli Lilly & Company - United States America

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Efient Film- coated tablet 10mg - Thuốc dự phòng biến cố suy huyết khối hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Efient Film- coated tablet 10mg - Thuốc dự phòng biến cố suy huyết khối hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này