Dovirex 400mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Domesco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:32

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Domesco
Số đăng ký VD-28381-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 7 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng48 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Dovirex 400mg là thuốc gì?

  • Dovirex 400mg là thuốc giúp điều trị nhiễm herpes simplex trên da và niêm mạc. Thuốc Dovirex 400mg còn ngăn ngừa tái phát herpes simplex; phòng ngừa nhiễm herpes simplex; điều trị bệnh thủy đậu, nhiễm herpes zoster.

Thành phần của thuốc

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Thành phần dược chất: Acyclovir.......................................... 400 mg.
  • Thành phần tá dược vừa đủ 1 viên. 

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Điều trị nhiễm herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm herpes sinh dục khởi phát và tái phát.
  • Ngăn ngừa tái phát herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
  • Điều trị bệnh thủy đậu (varicella), nhiễm herpes zoster (shingles).

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân điều trị nhiễm khuẩn theo chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

Liều dùng:

  • Liều cho người lớn:
    • Điều trị herpes simplex khởi phát, bao gồm herpes sinh dục: 200 mg x 5 lần/ngày (thường mỗi 4 giờ khi thức giấc) trong khoảng 5 đến 10 ngày. Những bệnh nhân suy giảm miễn dịch trầm trọng hay những bệnh nhân kém hấp thu: 400 mg x 5 lần/ ngày trong khoảng 5 ngày. Ngăn chặn tái phát herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường: 800 mg chia làm 2 đến 4 lần/ngày. Có thể thử giảm liều từ 400 đến 600 mg/ngày. Liều cao hơn 1 gam/ngày có thể được dùng. Quá trình trị liệu nên ngưng mỗi 6 đến 12 tháng để đánh giá lại. Phòng bệnh herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch: 200 đến 400 mg x 4 lần/ngày. Điều trị ngăn ngừa bệnh mãn tính: không phù hợp cho nhiễm herpes simplex nhẹ hay tái phát không thường xuyên. Trong các trường hợp này, điều trị từng giai đoạn tái phát hiệu quả hơn; sử dụng liều 200 mg x 5 lần/ngày trong 5 ngày, tốt nhất là trong giai đoạn bắt đầu xuất hiện triệu chứng. Bệnh thủy đậu: 800 mg x 4 hoặc 5 lần/ngày trong khoảng 5 đến 7 ngày. Herpes zoster: 800 mg x 5 lần/ngày có thể trong khoảng 7 đến 10 ngày.
  • Liều cho trẻ em: 
    • Điều trị nhiễm herpes simplex và phòng ngừa nhiễm herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch: Trẻ ³ 2 tuổi: như liều người lớn. Trẻ dưới 2 tuổi: nửa liều của người lớn. Điều trị bệnh thủy đậu: Trẻ trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg x 4 lần/ngày trong 5 ngày. Trẻ > 6 tuổi: 800 mg x 4 lần/ngày. Trẻ từ 2 - 5 tuổi: 400 mg x 4 lần/ngày. Trẻ dưới 2 tuổi: 200 mg x 4 lần/ngày.
  • Liều dùng cho người suy thận: 
    • Nên giảm liều của acyclovir ở bệnh nhân suy thận tùy theo độ thanh thải creatinin (CC). CC < 10 ml/phút: Nhiễm herpes simplex: 200 mg mỗi 12 giờ. Nhiễm varicella-zoster: 800 mg mỗi 12 giờ. CC khoảng 10 và 25 ml/phút: Nhiễm varicella-zoster: 800 mg x 3 lần/ngày mỗi 8 giờ.

Cách dùng:

  • Dùng uống với một ít nước. Người sử dụng thuốc cần bổ sung nước đầy đủ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Acyclovir được đào thải qua thận, do đó liều phải điều chỉnh ở bệnh nhân suy thận. Bệnh nhân lớn tuổi thường suy giảm chức năng thận và do đó cần điều chỉnh liều cho nhóm bệnh nhân này. Cả bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng phụ gây độc thần kinh và nên theo dõi cẩn thận các biểu hiện của tác dụng phụ. Các phản ứng này nhìn chung đều phục hồi khi ngưng điều trị.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Suy thận có thể liên quan tới việc sử dụng acyclovir ở một số bệnh nhân; tác dụng này thường đảo ngược và được báo cáo là do đáp ứng với quá trình hydrat hóa và/hoặc giảm liều hay ngưng thuốc, nhưng có thể tiến triển đến suy thận cấp.
  • Tác dụng phụ thường xảy ra sau khi dùng đường toàn thân bao gồm tăng bilirubin trong huyết thanh và men gan, thay đổi huyết học, ban da (bao gồm đa hồng cầu, hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử da do độc), sốt, đau đầu, choáng váng và ảnh hưởng đến tiêu hóa như buồn nôn, nôn và tiêu chảy. Quá mẫn đã được báo cáo. Viêm gan và vàng da hiếm khi được báo cáo.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không có những nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát trên phụ nữ có thai. Acyclovir nên được dùng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn so với nguy cơ cho thai nhi. Acyclovir nên dùng thận trọng cho phụ nữ cho con bú và chỉ dùng khi được chỉ định.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có nghiên cứu tác động của acyclovir tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Ciclosporin, Cimetidin và probenecid, Mycophenolat mofetil, Zidovudin.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Biểu hiện: buồn nôn, nôn, nhức đầu, nhầm lẫn.
  • Cách xử trí: 
    • Bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu ngộ độc.
    • Thẩm phân máu tăng cường đáng kể việc loại bỏ acyclovir từ máu.

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 7 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản thuốc

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

Hạn sử dụng thuốc

  • 48 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco - Việt Nam.

Sản phẩm tương tự thuốc Dovirex 400mg

Câu hỏi thường gặp

Mua Dovirex 400mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Domesco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Dovirex 400mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Domesco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này