Doropycin 750.000 IU - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Domesco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:32

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Domesco
Số đăng ký VD-30016-18
Xuất xứViệt Nam
Đóng góiHộp 20 gói x 3g
Hạn sử dụng48 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Doropycin 750.000 IU là thuốc gì?

  • Doropycin 750.000 IU là thuốc điều trị nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn đường sinh dục. Thuốc Doropycin 750.000 IU điều trị dự phòng viêm màng não do Meningococcus; dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát; dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh. 

Thành phần của thuốc

Mỗi gói 3g chứa:

  • Thành phần chính: 750.000 IU Spiramycin base.
  • Tá dược vừa đủ 1 gói: Đường trắng, Povidon, Bột mùi dâu, Aerosil.

Dạng bào chế

  • Thuôc bột.

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da và sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm.
  • Điều trị dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có chống chỉ định với rifampicin.
  • Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai.
  • Hóa dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát ở người bệnh dị ứng với penicillin.

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân cần điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, da và sinh dục theo chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Chống chỉ định đối với người có tiền sử quá mẫn với spiramycin, erythromycin.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

Liều dùng:

  • Liều dành cho người lớn:
    • 1.500.000 IU – 3.000.000 IU, 3 lần/24 giờ.
  • Liều dành cho trẻ nhỏ và trẻ em:
    • 150.000 IU/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 3 lần.
  • Điều trị dự phòng viêm màng não do các chủng Meningococecus:
    • Người lớn: 3.000.000 IU, 2 lần/ngày.
    • Trẻ em: 75.000 IU/kg thể trọng, 2 lần/ngày, trong 5 ngày.
  • Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai:
    • 9.000.000 IU/ngày, chia làm nhiều lần uống trong 3 tuần, cách 2 tuần cho liều nhắc lại.

Cách dùng:

  • Dùng đường uống, uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ, hoặc sau bữa ăn 3 giờ và phải theo hết đợt điều trị.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc gan.
  • Thận trọng cho người bị bệnh tim, loạn nhịp.
  • Bệnh nhân không dung nạp fructose di truyền, kém hấp thụ glucose-galactose.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Thường gặp: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, khó tiêu.
  • Ít gặp:
    • Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực.
    • Viêm kết tràng cấp.
    • Ban da, ngoại ban, mày đay.
  • Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.

* Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

Phụ nữ có thai

  • Spiramycin đi qua nhau thai, nhưng nồng độ thuốc Doropycin 750.000 IU trong máu thai nhi thấp hơn trong máu người mẹ. Spiramycin không gây tai biến khi dùng cho người đang mang thai.

Phụ nữ cho con bú

  • Spiramycin bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao. Nên ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc Doropycin 750.000 IU.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc Doropycin 750.000 IU không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Dùng spiramycin đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
  • Lưu ý khi phối hợp levodopa: Ức chế sự hấp thu của carbidopa với giảm nồng độ levodopa trong huyết tương. Theo dõi lâm sàng và điều chỉnh liều levodopa.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 20 gói x 3g.

Bảo quản thuốc

  • Thuốc được chỉ định bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.

Hạn sử dụng thuốc

  • 48 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco - Việt Nam.

Sản phẩm tương tự thuốc Doropycin 750.000 IU

Câu hỏi thường gặp

Mua Doropycin 750.000 IU - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Domesco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Doropycin 750.000 IU - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Domesco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này